NhËn xÐt mÉu sè cña 2 ph©n sè trªn: cã thÓ chọn số 6 là mẫu số chung để quy đồng mẫu số hai phân số trên đợc không?.. vµ gi÷ nguyªn ph©n sè..[r]
Trang 3Quy đồng mẫu số các phân số (tiết 2)
Trang 42
6
5
Nhận xét mẫu số của 2 phân số trên: có thể chọn số 6 là mẫu số chung để quy đồng mẫu
số hai phân số trên đ ợc không?
Cho 2 phân số và
3
2
4
6
5
Quy đồng mẫu số 2 phân số:
3
2
6
5
và
ta đ ợc 2 phân số:
6
4
6 5
và
Trang 5* Qua cách quy đồng trên em hãy cho biết cách quy đồng mẫu số các phân số mà mẫu
số của phân số này chia hết cho mẫu số của phân số kia?
- Xác định mẫu số chung
- Tìm th ơng của mẫu số chung và mẫu số của phân số kia
- lấy th ơng nhân với tử số và mẫu số của phân
số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là mẫu
số chung
Các b ớc quy đồng nh sau:
Trang 6* Ví dụ:
- Ta nhận thấy: 9 : 3 = 3
3
4
9
5
và Quy đồng mẫu số 2 phân số sau:
=
9
12
3
Ta có:
Vậy quy đồng mẫu số 2 phân số:
3
4
9
5
và
Ta đ ợc :
9
12
9
5
và
và giữ nguyên
9 5
Trang 7Luyện tập
9
7
3
2
Bài giải:
Ta có: 2 x 3
3 x 3
3
2
9 6
Vậy quy đồng mẫu số các phân số và
9
7
3 2
Ta đ ợc:
9
7
9 6
và
Trang 84
20
11
25
9
75 16
20
8 2
10
2
4 10
4
X
X
75
27 3
25
3
9 25
9
X X
* Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
và và
Ta có:
Vậy quy đồng mẫu số các
phân số
Ta đ ợc: và
10
4
20
11
và
208 20
11
Ta có:
Vậy quy đồng mẫu số các phân số
và
25
9
75
16
và
75
27
75
16
Ta đ ợc:
Nhóm: 3 Nhóm: 1 + 2
Trang 10* Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số bằng cách nhanh nhất:
7
4
12 5
8
3
24 9
a)
và
b)
và
Trang 11
phÇn th ëng
Trang 131 - Xác định mẫu số chung.
2- Tìm th ơng của mẫu số chung và mẫu
số của phân số kia
3- lấy th ơng nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là mẫu số chung
Các b ớc quy đồng nh sau: