1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi toan Casio 8 cap huyen 20132014

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy ước: - Các kết quả tÝnh to¸n gần đóng làm trßn đến 4 chữ số phần thập ph©n, c¸c bµi cho sè liÖu yªu cầu chính xác đến mức độ nào sau dấu phẩy thì làm tròn đến mức độ đó.. Số đo góc l[r]

Trang 1

UBND HUYỆN LỤC NAM

PHềNG GD&ĐT LỤC NAM

ĐỀ THI CHỌN HỌC GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014 Mụn: Giải toỏn trờn mỏy tớnh CASIO lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phỳt

Quy ước:

- Cỏc kết quả tính toán gần đúng làm tròn đến 4 chữ số phần thập phân, (các bài cho số liệu yêu cầu chính xác đến mức độ nào sau dấu phẩy thì làm tròn đến mức độ đó) Số đo góc làm tròn đến độ

- Cỏc đoạn thẳng được đo theo cựng một đơn vị dài

- Khi viết quy trỡnh, học sinh ghi rừ viết trờn loại mỏy nào

Cõu 1: (3,0 điểm)

B

Với x = 0,987654321; y = 0,123456789

b) Cho số hữu tỉ biễu diễn dưới dạng số thập phõn vụ hạn tuần hoàn

E = 1,23507507507507507 Hóy biến đổi E thành dạng phõn số tối giản

E =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 2: (3,0 điểm)

a) Tìm số dư trong phép chia 9876543210123456789 cho 987654 v i n k t qu v o à đ ề ế ả à

ô tr ng ố

Số dư là:

b)

Tìm a, b, c, d, e biết:

225

157=a+

1

b+ 1

c + 1 d+1 e

Kết quả:

a =

b =

c =

d =

e =

c) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số Biết số đó chia 19 dư 12, chia 31 dư 13

Câu 3:(3,0 điểm)

a) Cho : x3 + y3 = 10,1003 và x6 + y6 = 200,2006 Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức

x9 + y9

.

Trang 3

b)

Tìm nghiệm của phương trình viết dưới dạng phân số:

4

3

7

8

x

Kết quả:

x =

Câu 4: (3,0 điểm)

a) Cho đa thức f(x)=6x3 - 7x2 -16x + m Biết f(x) chia hết cho 2x-5, tìm số dư phép chia f(x) cho 3x-2

r =

b) Cho đa thức P x  x45x3 4x23x 50 Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho

x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?

Câu 5: (4,0 điểm)

a) Cho dãy số xác định bởi công thức x 1 = 0,25

x n+1=4 x n2+ 5

x n2+1 a.1) Viết qui trình ấn phím tính xn ?

Trang 4

a.2) Tớnh x5; x10; x15; x20 ?

x5 =

x10 =

x15 =

x20 =

b) Dóy phi-bụ-na-xi bậc ba {un } được xỏc định: u1 = u2 = u3 = 1

un + 1 = un + un-1 +un-2

b.1) Lập qui trỡnh ấn phớm tớnh un

b.2) Tớnh u10; u20 ; u30; u40 ;

u10 =

u20 =

u30 =

u40 =

Cõu 6: (4,0 điểm)

a) Hình vẽ bên biểu diễn một đờng gấp khúc khép kín ABCDEFG Tính tổng các số đo của các góc A, B, C, D, E, F, G trong hình

Cỏch tớnh:

Kết quả:

D A

B C

E

F G

Trang 5

b) Tứ giỏc ABCD cú Â = 900 AB = 4cm; BC =5cm; CD = 5cm; DA = 3cm Tớnh diện tớch tứ giỏc ABCD.

Kết quả:

S =

c) Cho tứ giác ABCD Gọi K, L, M, N lần lợt là trung điểm của DC, DA, AB, BC Gọi giao điểm của AK với BL, DN lần lợt là P và S, CM cắt BL, DN lần lợt lại Q và R

c.1) Xác định diện tích tứ giác PQRS nếu biết diện tích của tứ giác ABCD, AMQP, CKSR tơng ứng là S0; S1; S2

c.2) Áp dụng tính diện tích tứ giác PQRS biết

S0 = 142857 371890923546 (cm)

S1 = 6459085826622 (cm)

D

C

3cm

4cm

5cm 5cm

Trang 6

S2 = 7610204246931 (cm).

Kết quả:

………Hết……….

Ngày đăng: 09/11/2021, 09:42

w