1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ĐỀ THI HSG lý 8 cấp HUYỆN

13 840 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222gfgfdggf222222222222222222222222222

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SÔNG HINH LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian làm bài: 150 phút

_

Câu 1 (5 điểm)

Vào lúc 8 giờ hai xe máy cùng khởi hành từ hai thành phố A và thành phố B cách nhau 120 km, đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ thành phố A là 60 km/h, của xe đi

từ thành phố B là 40 km/h

a Xác định vị trí hai xe gặp nhau

b Sau bao lâu thì hai xe cách nhau 30 km

Câu 2 (5 điểm):

Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gương

a Hãy vẽ hình và nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lượt qua

G1, G2 rồi quay trở lại S

b Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S

Câu 3 (5,0 điểm):

a Có 3 bóng đền Đ1, Đ2, Đ3 cùng loại, một số dây dẫn điện, 2 nguồn điện và một khóa K Hãy vẽ các sơ đồ mạch điện để thỏa mãn điều kiện sau:

1) K đóng 3 đèn đều sáng

2) K mở chỉ có đèn Đ1, Đ2 sáng

3) K mở đền Đ3 không sáng

b Cho mạch điện như hình vẽ:

1) Đ1 và Đ2 giống nhau biết vôn kế V1 chỉ 15V, tìm vôn V2 và V chỉ bao nhiêu vôn?

2) Vẫn sơ đồ đó, thay vôn kế bằng ampe kế: A, A1, A2 Biết ampe kế tổng A chỉ 10A vậy 2 ampe kế còn lại chỉ bao nhiêu ampe

Câu 4 (5 điểm):

Một cái bàn có 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn với mặt đất là 36cm2 Khi đặt bàn trên mặt đất nằm ngang, áp suất do bàn tác dụng lên mặt đất là 7200N/m2 Đặt lên

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

mặt bàn một vật có khối lượng m thì áp suất tác dụng lên mặt đất lúc đó là 10800N/m2 Tính khối lượng m của vật đã đặt trên mặt bàn?

- Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

(Người coi thi không phải giải thích gì thêm)

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤN ĐIỂM HSG MÔN VẬT LÍ- LỚP 8 HUYỆN SÔNG HINH NĂM HỌC 2016 - 2017

Đáp án và thang điểm:

Câu 1 (5,0 điểm):

điểm

Đường đi của hai xe

S1 = v1 t = 60t (1)

0,25đ

Chọn mốc tai thành phố A

Vị trí của hai xe là

x1 = S1 = 60t (3)

x2 = AB – S2 = 120 - 40t (4)

0,25đ 0,25đ

Lúc hai xe gặp nhau

x1 = x2 => 60t = 120 - 40t

 t = 1,2 h

Thế vào (1) S1 = 60 1,2 = 72 km

Vậy tại vị trí cách thành phố A 72 km hai xe gặp nhau lúc 9,2 h ( Sau 1,2h chuyển

động hai xe gặp nhau)

1,00đ 1,00đ 0,50

a Thời gian để hai xe cách nhau 30km

X2 – x1 = 30 <=> (120 - 40t) – 60t = 30

 t = 0,9 h

1,00đ

Sau khi chuyển động 0,9 h hai xe cách nhau 30km ( Vào lúc 8,9 h hai xe cách nhau

Trang 4

Câu 2 (5,0 điểm):

a

1,50đ

Cách vẽ:

+ Lấy S1 đối xứng với S qua G1

0,25đ

+ Nối S1 và S2 cắt G1 tại I cắt G2 tại J 0,25đ + Nối S, I, J, S và đánh hướng đi ta được tia sáng cần vẽ

0,25đ

b Ta phải tính góc ISR

Kẻ pháp tuyến tại I và J cắt nhau tại K 0,25đ Trong tứ giác IKJO có 2 góc vuông I và J và có góc O = 600

Suy ra: Trong JKI có: I1 + J1 = 600 0,50đ

Mà các cặp góc tới và góc phản xạ I1 = I2; J1 = J2

Từ đó:  I1 + I2 + J1 + J2 = 1200 0,50đ Xét SJI có tổng 2 góc : I + J = 1200  IS J = 600

Do vậy: ISR = 1200 ( Do kề bù với ISJ)

0,50đ 0,50đ

Trang 5

Câu 3 (5,0 điểm):

a)3

điểm

1,00đ 1,00đ 1,00đ

b)Vì Đ1, Đ2 giống nhau nên số chỉ V1, V2 bằng nhau (3 điểm)

1, => Số chỉ V2 = 15V, số chỉ V = V2 + V1 = 15V + 15V = 30V

2, Biết ampe kế chỉ 10A do mắc nối tiếp nên chỉ số của A1 = A2 = 10A

0,50đ 1,00đ 0,50đ

Câu 4 (5,0 điểm):

điểm

Khi chưa có vật, áp suất tác dụng lên mặt đất: p1 = F/S = P1/S (1)

Khi đã đặt vật lên bàn, áp suất tác dụng lên mặt đất:

p2 = F’/S = (P1 + P2)/S (2)

(P2 là trọng lượng của vật)

0,50đ

Lập tỉ số (2)/(1) ta được: p2 /p1 = (P1 + P2)/P1 = 10800/ 7200 = 1,5

1,00đ Suy ra: P2 = 0,5P1 = 0,5.S.p1 = 0,5.0,0144.7200 = 51,84 (N) 1,00đ Khối lượng của vật: m = P2/10 = 51,84/10 = 5,184 (kg) 1,00đ

LƯU Ý:

- Thí sinh giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ điểm số theo phân phối điểm của hướng dẫn chấm này

- Điểm toàn bài không làm tròn số

Ma trận đề thi học sinh giỏi cấp Huyện môn Vật lí 8 năm 2016-2017

Trang 6

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Lớp 7-

Chương

1 Quang

hoc

2 Điện

học

1câu 5đ

1 câu 5đ

Lớp 8-

Chương

1:Cơ học

2 câu 10đ

2 10đ

20đ 4 câu20đ

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SÔNG HINH LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian làm bài: 150 phút

_

Câu 1 (4 điểm)

Trên đường thẳng AB có chiều dài 1200m xe thứ nhất chuyển động từ A theo hướng

AB với vận tốc 8m/s Cùng lúc đó một xe khác chuyển động thẳng đều từ B đến A với vận tốc 4m/s

a Tính thời gian hai xe gặp nhau

b Hỏi sau bao lâu hai xe cách nhau 200m

Câu 2 (4 điểm):

Cho hai điểm sáng S1 và S2 trước một gương phẳng G (hình bên)

a Hãy vẽ ảnh S1/ và S2/của các điểm sáng S1 và S2 qua gương

phẳng

b Xác định các miền mà nếu ta đặt mắt ở đó chỉ có thể quan sát

được ảnh S1/ ; ảnh S2/ ; cả hai ảnh S1/; S2/ và không quan sát được

tất cả các ảnh?

Câu 3 (4,0 điểm):

Cho 2 gương G1,G2 có mặt phản xạ quay vào nhau tạo với nhau 1 góc α< 900 Tia tới

SI được chiến lên gương G1 lần lượt phản xạ 1 lần trên G1 rồi 1 lần trên G2 Biết góc tới trên

G1 bằng 250 Tìm góc α để cho tia tới trên G1 và tia phản xạ trên G2 vuông góc với nhau

Câu 4 (4,0 điểm):

a Có 3 bóng đền Đ1, Đ2, Đ3 cùng loại, một số dây dẫn điện, 2 nguồn điện và một khóa K Hãy vẽ các sơ đồ mạch điện để thỏa mãn điều kiện sau:

1) K đóng 3 đèn đều sáng

2) K mở chỉ có đèn Đ1, Đ2 sáng

3) K mở đền Đ3 không sáng

b Cho mạch điện như hình vẽ:

1) Đ1 và Đ2 giống nhau biết vôn kế V1 chỉ 15V, tìm vôn V2 và V chỉ bao nhiêu vôn?

2) Vẫn sơ đồ đó, thay vôn kế bằng ampe kế: A, A1, A2 Biết ampe kế tổng A chỉ 10A vậy 2 ampe kế còn lại chỉ bao nhiêu ampe

Câu 5 (4 điểm):

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

 S1

 S2

Trang 8

Một người đứng cách mục tiêu 750m và bắn vào mục tiêu, viên đạn bay với vận tốc 250m/s Hỏi :

a Người đó đứng gần mục tiêu trên thấy viên đạn tới mục tiêu trước hay nghe thấy tiếng súng nổ trước

b Viên đạn rơi đúng mục tiêu cách tiếng nổ bao nhiêu giây?

- Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

(Người coi thi không phải giải thích gì thêm)

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤN ĐIỂM HSG MÔN VẬT LÍ- LỚP 8 HUYỆN SÔNG HINH NĂM HỌC 2016 - 2017

Đáp án và thang điểm:

Câu 1 (4,0 điểm):

Cho biết AB = 1200m; v1 = 8m/s; v2 = 4m/s

a Tính thời gian hai xe gặp nhau

Chon A làm mốc.Gọi quãng đường AB là S,

Giả sử tại thời điểm t xe thứ nhất đi đến tại C cách A là S1 = v1t

S2 cách A một khoảng là (tại D) là S2 = S - v2t

0,25đ 0,25đ

Giả sử thời gian hai xe gặp nhau là t: Ta có S1 = S2

v1t + v2t = 1200m hay t(v1 + v2) = 1200m

Thay vào ta có: t.(8+4)m/s = 1200m vậy t = 1200 : 12 = 100(s)

ĐS 100s

0,25đ 1,00đ 0,25đ

b * Trường hợp hai xe khi chưa gặp nhau và cách nhau 200m

Khi hai xe

chưa gặp nhau S2  S1 ta có: S2 - S1 = 200m

Giải ra ta có: t1 = 100012 s =2503 s

Trường hợp hai khi hai xe đi qua nhau và cách nhau 200 m

Khi hai xe đã vượt qua nhau S1  S2 ta có: S1 - S2 = 200m

S1 - S2 = 200 Thay vào ta có: v1t - S + v2t = 200  v1t + v2t = S +200 giải ra ta được: t2 =

12

1400 = 3

350 (s) ĐS: t1 = 2503 s; t2 = 3503 s

0,25đ 0,25đ 0,25đ 1,00đ

0,25đ

Câu 2 (4,0 điểm):

Trang 10

Nội dung Thang điểm

Câu 2 :( 4 điểm)

a - Dựng ảnh S 1/ đối xứng với S 1 qua gương G.

- Dựng ảnh S 2 / đối xứng với S 2 qua gương G

b Vẽ vùng I, II, III và IV

Chỉ ra được :

- Vùng chỉ nhìn thấy S 2 / vùng I - Vùng chỉ nhìn thấy S 1 / là vùng II

- Vùng nhìn thấy cả hai ảnh là vùng III

- Vùng không nhìn thấy ảnh nào là vùng IV

1,00đ 1,00d

0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ

Câu 3 (4,0 điểm):

Trang 11

Nội dung Thang điểm

Vẽ được

- Gọi giao điểm của tia tới SI và tia phản xạ KR là S thì góc IHK=900 (0,5đ)

- Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng tại I: góc SIN= góc NIK=250

Suy ra KIO= 900-250=650

Tại K: góc IKP= góc PKR

Trong tam giác vuông IHK có góc IKH= 900 góc HIK=900-2 góc SIN=400

Suy ra góc IKP=200 suy ra góc IKO=900-góc IKP=700

Trong tam giác IKO có góc IOK = α= 1800-(650+700)=450

2,00đ

0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ

Câu 4 (4,0 điểm):

Thang điểm

a)

1,00đ 1,00đ 1,00đ

b)Vì Đ1, Đ2 giống nhau nên số chỉ V1, V2 bằng nhau

1.=> Số chỉ V2 = 15V, số chỉ V = V2 + V1 = 15V + 15V = 30V

2 Biết ampe kế chỉ 10A do mắc nối tiếp nên chỉ số của A1 = A2 = 10A 0,50đ0,50đ

Câu 5 (4,0 điểm):

Trang 12

Nội dung Thang điểm a) Người đứng gần mục tiêu sẽ nghe thấy tiếng súng nổ trước khi thấy viên đạn

rơi vào mục tiêu

Vì vận tốc của âm thanh là 340m/s lớn hơn vận tốc của viên đạn là 250m/s

1,00đ 1,00đ

b) Thời gian để tiếng nổ truyền đến tai người đó :

v

S

21 , 2 340

750

1

 Thời gian mà viên đạn bay đến mục tiêu :

v

S

250

750

2

2    Viên đạn rơi đúng mục tiêu sau tiếng nổ :

tt2  t1  3  2 , 21  0 , 79s

0.50đ

0,50đ

1,00đ

LƯU Ý:

- Thí sinh giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ điểm số theo phân phối điểm của hướng dẫn chấm này

- Điểm toàn bài không làm tròn số

Ma trận đề thi học sinh giỏi cấp Huyện môn Vật lí 8 năm 2016-2017

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Trang 13

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

Lớp 7-

Chương

1 Quang

hoc

2 Điện

học

2câu 8đ

1 câu 4đ

Lớp 8-

Chương

1:Cơ học

2 câu 8đ

2 8đ

20đ

5 câu 20đ

Ngày đăng: 24/11/2016, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w