Câu 41: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 2a .Tính diện tích toàn phần hình nón.. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT ĐỨC TRI ĐỀ THAM KHẢO THPT QUỐC GIA 2017Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho hàm số yx42x21 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 0) và nghịch biến trên khoảng (0 ; )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 0) và đồng biến trên khoảng (0 ; )
D Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
Câu 2: Cho hàm số
2
x y x
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và ( 2 ; )
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 2) và ( 2 ; )
D Hàm số đồng biến trên
Câu 3: Tìm số điểm cực trị của hàm số yx4 2x22
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 3x1 trên đoạn [0 ; 2]
A 0 ; 2
maxy 3
và 0 ; 2
miny 1
maxy 1
và 0 ; 2
miny 1
C 0 ; 2
maxy 3
và 0 ; 2
miny 1
maxy 9
và 0 ; 2
miny 3
Câu 5: Xét hàm số
y x
trên đoạn [ 2 ; 1] Hãy chọn khẳng định đúng
A 2 ; 1
9 max
2
y
C Hàm số không có giá trị lớn nhất D 2 ; 1
9 min
2
y
Câu 6: Cho hình vẽ
Bạn An có một tấm nhôm hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 6m Bạn nhờ bác thợ hàn cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau và gập tấm nhôm lại (như hình trên) để được một cái hộp không nắp dùng để đựng nước Hỏi bác thợ hàn phải cắt cạnh hình vuông bằng bao nhiêu sao cho khối hộp chứa được nhiều nước nhất?
Trang 2A 24 3( )m B 3 3( )m C 3 3( )m D 24 3( )m
Câu 7: Cho hàm số
3 2
2
mx y
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng?
A m và 2 m 1 B m 0 C m và 2
1 4
m
D Không tồn tại m
Câu 8: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào
trong các hàm số sau?
x
y
-1 2
-1
1 O
A y x 21 B yx42x21 C yx4 2x21 D yx32x21
Câu 9: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số Hãy
chọn khẳng định đúng
x
y
1
1 -1 -1
-3
O -3
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (1; )
B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1; )
Câu 10: Cho hàm số
2
x y x
có đồ thị là ( C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng
1 1 5
y x
A y5x3 và y5x 2 B y5x 8 và y5x 2
C y5x8 và y5x 2 D y5x8 và y5x2
Câu 11: Tìm tham số m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị hàm số ( C):
1
x y x
tại hai điểm phân biệt
A
3 2 3;3 2 3
B
;3 2 3 3 2 3;
C
m
D
m
Câu 12: Rút gọn biểu thức
2 2
1 2 2 1
a
Trang 3A M a 2 1 B M a 2 C M a D M a2 2 1
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức log 3 log 5 1015 15 log 2
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 10
x
y .
/ 10 ln10
x
y
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số
ln x y x
A
/
2
1 ln x
y
x
/ 1
y x
/ 2
1 ln x y
x
/ 2
1
y x
Câu 16: Tìm số nghiệm của phương trình lnx3 4x24 ln 4
Câu 17: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x23x2 4
Câu 18: Tìm tập nghiệm của phương trình log32x3log3x 4 0
A 1; 4 B
1
; 3 81
1
; 81 3
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x x 1
4 2 3
A
log 3; 5 2
B 1; 3
C
; log 32
D 2; 4
Câu 20: Giải bất phương trình
1 3
2
x x
A
3
4
x
C
5
8
x
D x ( 9; 2) (8; )
Câu 21: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log2x 3 1 log2x 2
A 1;4
B 1; 2 C ;14;
D 3; 4
Câu 22: Tìm
ln d
x x x
.
A
2
2
x
. B lnx xdx 1x C.
C
ln
x
. D lnx xdxln2x C .
Câu 23: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) 3 x3 2x, biết F ( 1) 2
A
4 2
( )
F x x x
4 2
( )
F x x x
Trang 4
C
4 2
( )
F x x x
4 2
( )
F x x x
Câu 24: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) cos3 x, biết F( ) 1 Tính 6
F
A
1
F
4
F
Câu 25: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 31,y0,x0,x1
A
5
4
S
3 4
S
7 4
S
4 3
S
Câu 26: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi
các đường y 4 x y2, 0,x2,x2
A
512
15
16 5
V
32 3
V
512 15
V
Câu 27: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [0 ; 2], f(0)1 và f(2) 3 Tính
2
0 ( )d
I f x x
A I 3 B I 2 C I 4 D I 4
Câu 28: Cho
8
4
f x x
Tính
2
1
4 d
I f x x
A I 5 B I 24 C I 16 D I 80
Câu 29: Cho z 3 2i Tìm điểm M là điểm biểu diễn hình học của số phức w , biết w 2 iz
A M4 ; 3
B M3 ; 4
C M0 ; 3
D M4 ; 3i
Câu 30: Tìm số phức z, biết (2 i z) 1 i 4z 2
A
3 1
5 5
z i
1 3
5 5
z i
1 3
5 5
z i
3 1
5 5
z i
Câu 31: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z2 z 3 0 Tính P2z1z2
1 4
P
1 2
P
Câu 32: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z, biết z 2 z i
A Đường tròn x2y12 1 B Đường thẳng 4x2y 3 0
C Đường thẳng 4x2y 3 0 D Đường tròn x 22y2 2
Câu 33: Tìm môđun của số phức z, biết z 2z 3 i
A
1
3
3i
82
82
1 3
3i
Câu 34: Tìm phần thực của số phức z, biết 2 z i z 4 2i
A Phần thực của z bằng 2 B Phần thực của z bằng 4
C Phần thực của z bằng 2 D Phần thực của z bằng 4.
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC
Biết SA AB a , 4
BC a Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Trang 5A 2 a3 B
3 4
3 2
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên (ABCD)
trùng với trung điểm M của AB Biết tam giác SAB đều, SC a 3 và góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)
bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.0
3
3 2 2
a
C 2 3 a3 D
3 3
2a
Câu 37: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 6a Tính thể tích ' ' '
khối lăng trụ
A
3
3
3 3
Câu 38: Cho hình lăng trụ xiên ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu ' ' '
vuông góc của A' lên (ABC) trùng với trung điểm M của BC, góc giữa A A' và (ABC) bằng 60 Tính0 thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
3
3 3 8
a
D
3 3 8
a
Câu 39: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a 3,AC a Khi quay cạnh BC quanh trục AB ta được
hình nón Tính diện tích xung quanh hình nón
A 12 a 2 B 2 a 2 C 8 a 2 D 4 a 2
Câu 40: Cho hình trụ có chiều cao bằng 20 và đường kính đường tròn đáy bằng 10 Tính diện tích xung
quanh hình trụ
Câu 41: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 2a Tính
diện tích toàn phần hình nón
A 12 a 2 B 24 a 2 C 6 a 2 D 3 a 2
Câu 42: Cho hình lập phương có cạnh bằng 2a Tính diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương.
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a 4; 1; 2
và b 0;5; 2
Tìm tọa độ
của vectơ
1 3 2
x a b
A
31
2
x
B
31
2
x
C
31
2
x
D
31
2
x
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm I ( 1;3;1) và J(0;1;5) Tìm tọa độ của điểm
K sao cho 2 OK 3IJ i
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 4) và mặt phẳng
có phương trình x 2y 2z1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với
A x 2y 2z 4 0 B x 2y 2z 4 0 C x 2y 2z 5 0 D x 2y 2z 5 0
Trang 6Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y: 2mz10 0 và mặt phẳng
Q x: 2m1y z 2 0. Tìm m để hai mặt phẳng ( )P và ( )Q vuông góc nhau
1 2
m
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x 2)2(y1)2z2 81 Tìm tọa độ
tâm I và tính bán kính R của (S).
A I( 2;1;0), R81. B I(2; 1;0), R81. C I(2; 1;0), R9. D I( 2;1;0), R9.
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S
có tâm là gốc tọa độ và đi qua I1; 2;3
Viết phương trình của mặt cầu S
A x12y22z32 14 B x2 y2z2 14
C x2 y2z2 14 D x12 y22z32 14
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số
1
2 2 2
và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 4 0 Tìm tọa độ giao điểm H của d và (P).
A H0;4; 1 B H 2;0;3. C H0; 1; 4 D H2;0; 3
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2 ; 5 ; 7
Tìm tọa độ điểm M/ là điểm đối xứng của M
qua mặt phẳng : 2x z 0
A
; 5 ;
; 5 ;
M
; 5 ;
M
; 5 ;
M
- HẾT
-Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Câu 6:
Gọi x(m) là độ dài cạnh hình vuông bị cắt
Điều kiện: 0 x 3
Khi đó thể tích của khối hộp là:
Trang 7
với x 0 ; 3
Ta có: V x/( ) 12 x2 72x72
V x x x x x
Bảng biến thiên
Vậy: Người thợ hàn phải cắt độ dài cạnh hình vuông là 3 3( )m Khi đó thể tích của khối hộp lớn nhất
là 24 3(m3)
Câu 7:
Ta có: x2 3x 2 0 x 1 x2
+ Thay x vào 1 mx Ta được: 3 2 m 2
+ Thay x vào 2 mx Ta được: 83 2 m 2
Đồ thị hàm số
3 2
2
mx y
có hai tiệm cận đứng khi và chỉ khi
2
2 0
1
4
m m
Câu 20:
1
3
5
8
x
Câu 21:
Điều kiện: x 3
log x 3 1 log x 2 log x 3 x 2 1 x 3 x 2 2 x 5x 4 0
Kết hợp điều kiện, ta được: 3x4
Tập nghiệm của bất phương trình là 3; 4 .
Câu 24:
1
3
F x f x x x x x C
1
3
F C C
Câu 27:
2
2 0 0
I f x x f x f f
Câu 28:
Đặt t 4x dt4dx
x t ; x 2 t8
Trang 8
I f t t f x x
Câu 36:
Đường cao
0 3 sin 60
2
a
Tam giác SAB đều nên đường cao
3
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD a 32 3a2
Tính thể tích khối chóp S.ABCD là
a
Câu 38:
Diện tích tam giác đều ABC là 3 2
4
ABC
Đường cao của tam giác đều ABC là 3
2
AM a
Đường cao của khối lăng trụ là ' .tan 600 3
2
Trang 9Thể tích khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C là
ABC
Câu 50:
Đường thẳng đi qua M2 ; 5 ; 7
và vuông góc có phương trình
2 2
7
y
H Oxy H
H là trung điểm của
; 5 ;
M M M