1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De TS Nghe An va HD giai

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2: Lập hệ phương trình Gọi chiều dài và chiều rộng mảnh vườn lần lượt là x m và y m..  Diện tích mảnh vườn là xy m2..[r]

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:

Câu 1

(2,0đ)

a) A 1 7 7 7 1 7 7 1 7 1 7 1  7

2

1 7 6

 

1.0

b)

Điều kiện: x 0; x 1 

P

1 x

2 x x 1

(x 1) x

  Vậy P = – 2 với x 0; x 1 

1.0

Câu 2

(2,5đ)

a)

x

2

2

Vậy nghiệm của hệ phương trình là

1

; 3 2

 

0.75

b)

Cách 1:

2

        Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Cách 2:

2

1 x 2x 5x 2 0 (2x 1)(x 2) 0 2

x 2

0.75

c)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

x 2x m 6   x  2x m 6 0   (*) (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt có các hoành độ dương

 Phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2

1 2

1 2

m 5

m 6

m 6 0

     

 Vậy 5 m 6  là giá trị cần tìm

1.0

Câu 3

(1,5đ) Cách 1: Lập phương trìnhGọi chiều dài mảnh vườn là x (m) Điều kiện: x > 15

 Chiều rộng mảnh vườn là x – 15 (m) và diện tích mảnh vườn là x(x – 15) (m2)

Nếu giảm chiều dài 2m thì chiều dài mới là x – 2 (m)

1.5

Trang 3

Nếu tăng chiều rộng 3m thì chiều rộng mới là x – 12 (m)

 Diện tích mới là (x – 2)(x – 12) (m2)

Vì khi đó diện tích tăng thêm 44m2 nên ta có phương trình:

(x 2)(x 12) x(x 15) 44

x 14x 24 x 15x 44

x 20

  (thỏa mãn điều kiện) Vậy diện tích mảnh vườn là 20.(20 – 15) = 100 (m2)

Cách 2: Lập hệ phương trình

Gọi chiều dài và chiều rộng mảnh vườn lần lượt là x (m) và y (m)

Điều kiện: x > 15, x > y > 0

 Diện tích mảnh vườn là xy (m2)

Vì chiều dài lớn hơn chiều rộng 15m nên: x – y = 15 (1) Nếu giảm chiều dài 2m thì chiều dài mới là x – 2 (m)

Nếu tăng chiều rộng 3m thì chiều rộng mới là y + 3 (m)

 Diện tích mới là (x – 2)(y + 3) (m2)

Vì khi đó diện tích tăng thêm 44m2 nên ta:

(x 2)(y 3) xy 44     3x 2y 50  (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

3x 2y 50 y 5

  (thỏa mãn điều kiện) Vậy diện tích mảnh vườn là 20.5 = 100 (m2)

Câu 4

(3,0đ)

0.25

a)

Vì MA, MB là các tiếp tuyến của (O) nên:

MAO MBO 90   0

Tứ giác MAOB có:

MAO MBO 180   0

 Tứ giác MAOB nội tiếp

0.75

b) Ta có:

1

1

EMD C (so le trong, AC // MB)

1

2sđ EMD A

EMD và  EAM có:

1.0

Trang 4

 1   1

E chung , EMD A

 EMD  EAM (g.g)

2

EM EA.ED

(1)

EBD và  EAB có:

 2  1  2 1 

E chung , B A BD

2sđ

 EBD  EAB (g.g)

2

EB ED

EB EA.ED

EA EB

(2)

Từ (1) và (2)  EM2 EB2 EM EB

c)

Gọi I là giao điểm của của BD và MA

Vì  EMD  EAM nên:

 

1

D AMB

D AMB do D D

D C AMB B do C B

Do đó:

0

BD AM MIB 90 AMB B 90 D C 90

DAC 90 AE AC AE MB (do AC // MB)

  MAB cân tại A

  MAB đều (vì  MAB cân tại M)

AMO 30

MO 2R

Vậy khi M cách O một khoảng bằng 2R thì BDAM

1.0

Trang 5

Câu 5

(1.0đ)

2

2

2

2 2

2

2

2

2

2 2x

1 x

2 2x

1 x x(1 x) 0 0 x 1

1 x 8x

1 2x x

1 x

1 x 1 2x x 8x

x x 1 x x x 1 x 8x 0

x 2x 1 x 4x 1 0

x 1 0

x 4x 1 0 x

Đ

1

K :

 



 

 

 Kết hợp với điều kiện  x 2  3 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x 2  3

1.0

Thầy Nguyễn Mạnh Tuấn Trường THCS Cẩm Hoàng – Cẩm Giàng – Hải Dương

Ngày đăng: 08/11/2021, 21:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w