1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HOC KY I 1617

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 226,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H a Tính góc ACB; b Chứng minh ACED là hình thoi; c Gọi I là giao điểm của DE và BC.. Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường trò[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC

TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN

ĐỀ PHỤ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK I

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2016 – 2017

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1 ( 0,5 điểm) Căn bậc hai số học của 9 là :

Câu 2 ( 0,5 điểm) Căn thức bậc hai 2x  4có nghĩa khi :

2 x 4

³

Câu 3 ( 0,5 điểm) Chọn hệ thức đúng về cạnh và đường cao trong tam giác ?

A b2 =a.b' B b2 =a.c' C h2=b c2 ' D.b.c=a.h2

Câu 4 ( 0,5 điểm) Chọn khẳng định đúng ?

A sin 300 =cos600 B.sin 300=tan 600 C.cos300 =tan 600 D.

cot 30 =tan 50

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 5 ( 1 điểm)

a) Tính 32 2 25

b) Tìm x để 2x  1 xác định

Câu 6 ( 3 điểm) Cho hàm số y = (m –1)x + 2 (1)

a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số bậc nhất;

b) Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến;

c) Tìm m để đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng

y = 2x + 1;

Câu 7 ( 3 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB, E thuộc đoạn AO ( E khác A,O và

AE >EO) Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H

a) Tính góc ACB;

b) Chứng minh ACED là hình thoi;

c) Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EB

Câu 8 ( 1 điểm) Tìm GTNN của biểu thức

9

A = x + + 3

x 1 với x > 1

************** Hết *************

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC

TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU

PHÌN

ĐÁP ÁN KT CHẤT LƯỢNG HK I MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC 2016- 2017

5 a) 32 2  25 64 25 8 5 13   0.5 b) 2x  1 xác định khi 2x  1 0

1

2

Vậy

1 2

x 

thì căn thức xác định

0.25

0.25

6 a) Hàm Số (1) là hàm số bậc nhất khi m 1 0   m 1

Vậy m 1 hàm số (1) là hàm số bậc nhất

0.75 0.25 b) Hàm Số (1) là hàm số đồng biến khi m – 1 > 0

 m > 1

Vậy m > 1 hàm số (1) đồng biến

0.5 0.25 0.25 c) Đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng

y = 2x khi m – 1 = 2 m = 3

Vậy m =3 là giá trị cần tìm

0.75 0.25

a) Trong tam giác ACB có OC = OA = OB (vì A,B,C nằm trên

đường tròn O) =>

1

OC = AB

2

=> tam giác ACB vuông tại C ( Vì có trung tuyến CO bằng một

nửa cạnh đối diện AB) => ACB 90  0

0.25

0.5

b) Ta có AE^CDtại H => HC = HD (1)( ĐL đường kính vuông

góc với dây cung)

Lại có HA = HE (gt) (2) Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ACED là

0.25 0.25

O'

I C

D

E

Trang 3

hình bình hành ( Dấu hiệu nhận biết hình bình hành) Trong hình

bình hành ACED có hai đường chéo AE^CD=> ACDE là hình

thoi (DHNB)

0.25

c) Gọi O’ là trung điểm của BE => O'E = O'B

Ta có AC//DE => AC//DI => EIB 90· = 0( Vì cùng bằng góc ACB)

Trong tam giác vuông EIB có IO’ là trung tuyến =>

1 IO'

2EB

=

=>O'I=O'B=O'E=> I nằm trên đường tròn đường kính EB tâm

O Ta có DCIDvuông tại I => HI = HD (t/c tam giác vuông)

=> HIE = HDE· · (3)

Lại có DIO'Ecân tai O’ => O'IE = IEO'· · Mà IEO'· =HED· (Hai góc

đối đỉnh) => O'IE· =HED· (4)

Cộng từng vế 3 và 4 ta có : HIE O'EI = HDE· +· · +HED 90· = 0(Vì

hai góc nhọn phụ nhau trong tam giác vuông DHE )

=> HI^O'I tại I Vậy HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính

EB

0.25 0.25 0.25

0.25

1

A x

x

 Áp dụng BĐT cô si cho hai số dương x–1 và

9

1

x  ta có

- - => A 10³

Tìm được GTNN của A = 10 khi x = 4

0.25 0.5 0.25

Lưu ý : Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối da.

Thầy giáo : Phạm Văn Nội

Trang 4

MA TRẬN Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Cấp thấp Cấp cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Căn bậc

hai

- Tìm căn bậc hai

số học

- Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Thực hiện phép tính

Tìm GTLN của biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

2 1

10 %

1 1

10 %

1 1

10 %

4 3

30 %

2 Hàm số

bậc nhất

Xác định hàm

số bậc nhất, tính đồng biến

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 3

30 %

1 3

30 %

3 Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

Nhận biết hệ thức

và các tính chất

Trang 5

Số điểm

Tỷ lệ

1

10 %

1

10 %

4 Đường

tròn

- Tính góc

Chứng minh tiếp tuyến

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 3

30 %

1 3

30 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ

4 2

20 %

1 1

10 %

1 3

30 %

1 3

30 %

1 1

10 %

8 10

100 %

Ngày đăng: 08/11/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w