1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 24 DS9 Tiet 51

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 145,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng Cố: 4’ - GV nhắc lại cách giải của một số dạng đặc biệt của phương trình bậc hai.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.

- Biết phương pháp giải riêng của các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt

2 Kĩ năng: - Biết biến đổi dạng phương trình tổng quát: ax2 + bx + c = 0 về dạng

2

b b 4ac x

2a 4a

 

 

 

  trong các trường hợp a, b, c là các số cụ thể để giải phương trình

3 Thái độ: - HS thấy được sự cần thiết phải có của phương trình bậc hai một ẩn.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu

- HS: Xem trước bài 3

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm

IV.Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ……… 9A4: …

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (5’)

GV: Giới thiệu bài toán mở

đầu trong SGK

Hoạt động 2: (10’)

GV: Giới thiệu thế nào là

phương trình bậc hai

GV: Cho VD

GV: Cho HS làm ?1

Hoạt động 3: (24’)

GV: Tìm thừa số chung?

GV: Ta suy ra được được

gì?

GV: Khi nào 3x(x – 2) = 0?

GV: Yêu cầu HS tìm x = ?

GV: Yêu cầu HS làm ?2

HS chú ý và trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra

HS chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa

HS cho VD

HS làm bài tập ?1

HS: Trả lời 3x

HS: 3x(x – 2) = 0

HS: Khi x = 0; x – 2 = 0 HS: x = 0 hoặc x = 2

HS: Thảo luận nhóm nhỏ

1 Bài toán mở đầu:

2 Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn là phương

trình có dạng: ax 2 + bx + c = 0 với x là

ẩn; a, b, c là các số cho trước và a0 VD: x2 + 3x + 2 = 0

–2x2 + 5x –3 = 0 2x2 – 8 = 0 3x2 – 5x = 0

?1:

3 Một số VD về giải pt bậc hai:

VD 1: Giải phương trình: 3x2 – 6x = 0

Ta có: 3x2 – 6x = 0  3x(x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy, phương trình có hai nghiệm

x1 = 0; x2 = 2

?2: Giải phương trình: 2x2 + 5x = 0

x2 – 3 = 0  x2 = 3

Ngày soạn: 10 / 02 / 2017 Ngày dạy: 13 / 02 / 2017

Tuần: 24

Tiết: 51

§3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

GV: Hướng dẫn HS làm

VD 2 bằng cách chuyển vế số

3 từ VP sang VT

GV: Cho HS làm ?3

GV: Hướng dẫn HS làm

VD3

Chia hai vế cho 2

Chuyển

1

2 sang VP

Cộng vào hai vế cho 4 để ta

có dạng hằng đẳng thức bình

phương của một hiệu

Áp dụng tính chất x2 =

A thì x = A hoặc x =  A

Khử mẫu ở hai căn

thức

7

2 và

7 2

Chuyển số 2 qua VP rồi quy

đồng ta sẽ có hai nghiệm của

phương trình

GV: Chốt ý

HS giải cùng với GV

HS: Thảo luận nhóm nhỏ HS: Chú ý theo dõi

HS: Theo dõi và làm theo

sự hướng dẫn của GV

HS: Chú ý

VD 2: Giải phương trình: x2 – 3 = 0

Ta có: x2 – 3 = 0  x2 = 3

 x = 3 hoặc x =  3

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x  3, x 2  3

?3: Giải phương trình: 3x2 – 2 = 0

VD 2: Giải pt: 2x2 – 8x + 1 = 0

Ta có: 2x2 – 8x + 1 = 0

x 4x 0

2

   

x 4x

2

  

x 2.x.2 4 4

2

    

x 22 7

2

  

7

x 2

2

  

hoặc

7

x 2

2

 

14

x 2

2

  

hoặc

14

x 2

2

 

4 14 x

2

 

hoặc

4 14 x

2

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

4 14 x

2

, 2

4 14 x

2

4 Củng Cố: (4’)

- GV nhắc lại cách giải của một số dạng đặc biệt của phương trình bậc hai.

5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 11, 12

6 Rút Kinh Nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/11/2021, 10:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w