1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bai tap mau he thong cung cap

9 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 42,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trạm có 2 máy biến áp có các thông số kỹ thuật như sau:  Xác định tổn thất điện năng trong một năm của trạm, khi trạm vận hành: + luôn vận hành 1 máy.. + thực hiện vận hành kinh t[r]

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN

.

DẠNG I Về tổn thất công suất và tổn thất điện năng trong mạng điện.

Bài tập 1:

1 Hãy xác định công suất đầu vào của trạm S 1 Biết điện áp định mức của trạm biến áp là 35/10 kV (Hình vẽ 1) Toàn bộ đường dây của mạng dùng loại dây AC-95 ( r 0 = 0,37 /km; xkm; x 0

= 0,35 /km; xkm), chiều dài tiết diện đường dây cho trên hình vẽ (tổn thất công suất trên đường dây và trong máy biết áp cho phép tính gần đúng với U dm ở mọi vị trí của lưới).

Yêu cầu xác định chi tiết:

Tổng công suất tại thanh hạ áp của trạm S 2 = ? (công suất của tất cả các phụ tải cùng tổn thất công suất trên đường dây).

Công suất đầu vào của trạm S 1 = ? (tức S 2 cùng tổn thất công suất trong máy biến áp)

Giải:

Đoạn 2-5 thay bằng 2-5’ (l 25’ = l 25 /3) và S 5 = (0,6+j0,5)x2000 = 1200+j1000 kVA.

Z 25’ = 1/3.(r 0 l 25’ +jx 0 l 25’ ) = 1/3(0,37x2 +j0,35x2) = 0,246 + j0,233 .

Z 23 = r 0 l 23 +jx 0 l 23 = 0,37x1 +j0,35x1 = 0,37 + j 0,35 .

Z 34 = r 0 l 34 +jx 0 l 34 = 0,37x1 +j 0,35x1 = 0,37 + j 0,35 .

ΔSS. 34 = (S 4 /U) 2 Z 34’ =( 8002+ 7002

102 ) ,(0 , 37+ j0 , 35) = 11 300.(0,37+j0,35) = 4 181 + j 3 955 VA = 4,181 + j3,955 kVA

S.34' = S.4+ ΔSS. 34 = 800 + j700 + 4,181 + j 3,955 kVA = 804,181 + j703,955 kVA.

\} \} \} cSup \{ size 8\{ \} \} \} \{

¿ S23❑

¿

= S.3+S.34' = 1000 + j 950 + 804,181 + j 703,955 = 1804,181 + j 1653,955 kVA.

ΔSS. 23=(S” 23 /U) 2 Z 23 = ( 1804 ,181 102 2+1653 , 9552) .(0 , 37+ j 0 ,35)=59 905,81.(0,37+j0,35) = 22 166,14 + j20 967,03 VA = 22,166 +j 20,967 kVA

S.23' =

\} \} \} cSup \{ size 8\{ \} \} \} \{

¿ S23❑

¿

+ ΔSS. 23= 1804,181 + j 1653,955 + 22,166 + j 20,967 = 1826,347 +j 1674,922.

2

5

AC-95

1 km

1 km

AC-95

2 km

1

.

S

3

S

4

S

Hình vẽ 1

S.3= 1000 + j950 kVA;  3 =3000 h

S.4= 800 + j700 kVA;  4 =2800 h

S.5= 600+j500 VA/m;  5 =3000 h

S dmB = 2500 kVA; U dmB = 35/10 kV.

P 0 = 2,42 kW; P N = 19,3 kW.

u N % = 6,5 %; i 0 % = 1%; C = 1000đ/kWh

Trang 2

ΔSS. 25= (S” 25 /U) 2 Z 25’ = ( 1200 102 2+10002) (0 , 246+ j 0 , 233)= 24400.(0,246+j0,233)

= 6002,4 + j 5685 VA = 6,002 + j5,685 kVA.

S.25' =S.5+ ΔSS. 25= 1200 + j 1000 + 6,002 + j5,685 = 1206,002 + j1005,685 kVA

Công suất tổng hạ áp của trạm:

S.2 Σ = S.23' + S.25' = 1826,347 + j1674,922 + 1206,002 + j1005,685

= 3032,349 + j 2680,607 kVA = 3,032 + j2,680 MVA.

Công suất đầu vào S.1 Σ =

2

S + ΔSS.

B

ΔSS. B = ΔSS. fe+ ΔSS. cu

ΔSS. fe= P fe +jQ fe = n.P 0 +j2 i0% Sdm

2 x 1 x 2500

RB= ΔSPCudm Udm2

2 xSdm2 .103= 19 ,3 x (10 )2

2 x (2500)2 10

3

=0 ,154 Ω

XB= uN% Udm2

2 xSdm .10=

6,5 (10)2

2 x 2500 x 10=1,3 Ω

ΔSSCu=. ( S2 Σ

U2)2RB+ j. ( S2 Σ

U2)2XB= 3032 , 342+ 2680 , 62

−3

+ j 3032 ,34

2

+ 2680 ,62

.

−3

25,226 + j212,949 kVA

ΔSS. B = ΔSS. fe + ΔSS. cu = 4,84+j50 + 25,226 + j212,949 = 30,066 + j 262,949 kVA

S.1 Σ = S.2 Σ + ΔSS. B = 3032,34 + j 2680,6 + 25,226 + j212,94 = 3057,56 + j 2893,54 kVA

Bài tập 2:

2 Hãy xác định tổn thất điện năng trên đường dây và trong trạm biến áp của lưới điện như (Hình

vẽ 1) Xác định tiền tổn thất điện trong 1 năm của toàn hệ thống Biết điện áp định mức của

trạm biến áp là 35/10 kV Toàn bộ đường dây của mạng dùng loại dây AC-95 ( r 0 = 0,37

/km; xkm; x 0 = 0,35 /km; xkm), chiều dài cho trên hình vẽ Đoạn dây 2-5 có phụ tải phân bố đều với

mật độ 600+j500 VA/m (tổn thất công suất trên đường dây và trong máy biết áp cho phép tính

gần đúng với U dm ở mọi vị trí của lưới).

Yêu cầu xác định chi tiết:

Tổng tổn thất điện năng trên đường dây lưới 10 kV A dd = ?.

= 1000 + j950 kVA; 3=3000 h

= 800 + j700 kVA; 4=2800 h

= 600+j500 VA/m; 5=3000 h

SdmB = 2500 kVA; UdmB = 35/10 kV.

P0 = 2,42 kW; PN = 19,3 kW.

uN% = 6,5 %; i0% = 1%; C = 1000đ/kWh 2

5

AC-95

1 km

1 km

AC-95

2 km

1

.

S

3

Hình vẽ 1

Trang 3

Tổng công suất hạ áp của trạm S.2 Σ = ? (tổng phụ tải cùng tổng tổn thất trên đường dây).

Tổn thất điện năng trong 1 năm của trạm biến áp A tram = ?.

Tiền tổn thất toàn hệ thống trong 1 năm C A = ?

Giải:

Đoạn 2-5 thay bằng 2-5’ (l 25’ = l 25 /3) và S 5 = (0,6+j0,5)x2000 = 1200+j1000 kVA.

Z 25’ = 1/3.(r 0 l 25’ +jx 0 l 25’ ) = 1/3(0,37x2 +j0,35x2) = 0,246 + j0,233 .

Z 23 = r 0 l 23 +jx 0 l 23 = 0,37x1 +j0,35x1 = 0,37 + j 0,35 .

Z 34 = r 0 l 25 +jx 0 l 25 = 0,37x1 +j 0,35x1 = 0,37 + j 0,35 .

ΔSS. 34 = (S 4 /U) 2 Z 34’ =( 8002+ 7002

102 ) ,(0 , 37+ j0 , 35) = 11 300.(0,37+j0,35) = 4 181 + j 3 955 VA = 4,181 + j3,955 kVA

S.34' = S.4+ ΔSS. 34 = 800 + j700 + 4,181 + j 3,955 kVA = 804,181 + j703,955 kVA.

\} \} \} cSup \{ size 8\{ \} \} \} \{

¿ S23❑

¿

= S.3+S.34' = 1000 + j 950 + 804,181 + j 703,955 = 1804,181 + j 1653,955 kVA.

ΔSS. 23=(S” 23 /U) 2 Z 23 = ( 1804 ,181 102 2+1653 , 9552) .(0 , 37+ j 0 ,35)=59 905,81.(0,37+j0,35) = 22 166,14 + j20 967,03 VA = 22,166 +j 20,967 kVA

S.23' =

\} \} \} cSup \{ size 8\{ \} \} \} \{

¿ S23❑

¿

+ ΔSS. 23= 1804,181 + j 1653,955 + 22,166 + j 20,967 = 1826,347 +j 1674,922.

ΔSS. 25= (S” 25 /U) 2 Z 25’ = ( 1200 102 2+10002) (0 , 246+ j 0 , 233)= 24400.(0,246+j0,233)

= 6002,4 + j 5685 VA = 6,002 + j5,685 kVA.

S.25' =S.5+ ΔSS. 25= 1200 + j 1000 + 6,002 + j5,685 = 1206,002 + j1005,685 kVA

Công suất tổng hạ áp của trạm:

S.2 Σ = S.23' + S.25' = 1826,347 + j1674,922 + 1206,002 + j1005,685

= 3032,349 + j 2680,607 kVA = 3,032 + j2,680 MVA.

Tổn thất điện năng trên đường dây:

A dd = A 34 + A 23 + A 25 = P 34 4 + P 23 34 + P 25 5

34 = P3 τ3+ P4 τ4

P3+ P4 =

1000 x 3000+800 x 2800

A dd = 4,181x2800+22,166x2911+6,002x3000= 11706 + 64525 + 18018 = 94 249 kWh/năm.

A tram = n.ΔSP0.8760 + 1

n ΔSPN ( S2 Σ

SdmB)2 τTB

TB = P3 τ3+ P4 τ4+ P5 τ5

P3+ P4+ P5

= 1000 x 3000+800 x 2800+1200 x 3000

Trang 4

A tram = 2x2,42x8760 + 0,5x19,3x3032 ,342+2680 , 62

25002 x 2946 = 42 398 + 74 509

=116 907 kWh/năm

A HT = A dd + A tram = 94 249 + 116 907 = 211 156 kWh/năm.

C A = A HT C = 211 156 x 1000 = 211 156 000 đồng.

DẠNG II bài tập về tổn thất công suất và điện năng trong trạm biến áp

Bài tập 1

1 Hãy xác định tổn thất điện năng và chi phí về tổn thất điện năng trong 1 năm của trạm biến áp theo 2 trường hợp Các thông số kỹ thuật của máy biến áp cho bên dưới.

Xác định tổn thất điện năng và chi phí về tổn thất điện năng trong một năm của trạm theo

đồ thị phụ tải dưới Biết rằng trạm thực hiện vận hàng kinh tế.

Xác định tổn thất điện năng và chi phí về tổn thất điện trong một năm của trạm theo phụ tải cực đại và Biết rằng phụ tải của trạm cho bằng S max = 3 700 kVA và = 2550 giờ/năm, (trạm luôn vận hành 2 máy).

Yêu cầu xác định chi tiết:

+ Công suất giới hạn S gh = ? kVA.

+ Tổn thất điện năng của trạm (trượng hợp 1) A tram1 = ? kWh/năm.

+ Tiền tổn thất điện năng của trạm (tr hợp 1) C A1 = ? đồng năm.

+ Tổn thất điện năng của trạm (trượng hợp 2) A tram2 = ? kWh/năm.

+ Tiền tổn thất điện năng của trạm (tr hợp 2) C A2 = ? đồng năm.

Đáp án:

S gh = 1385,64 kVA.

A tram1 = 252 945,5 kWh/năm.

C A1 = 303 534 600 đồng/năm

A tram2 = 433 191 kWh/năm.

C A2 = 519 829 200 đồng/năm

Giải:

Mốc thời gian t 1 = 2500 giờ; t 2 = 3000 giờ; t 3 = 3260 giờ.

Trạm vận hành kinh tế: Sgh= Sdm √ ΔSP0

ΔSPN n.(n+1)=2000. √ 20 4,8 1.(1+1) =1385,64 kVA.

Điều này có nghĩa là nếu phụ tải vượt mức 1385 kVA thì nên vận hành 2 máy biến áp và ngược lại Số máy vận hành tại các thời điển t 1 ; t 2 ; t 3 là: n 1 = 2; n 2 = 2; n 3 =1

SdmB = 2000 kVA; Udm = 35/10 kV P0 = 4,8 kW; I0% = 1,5 % PN = 20 kW; uN% = 6 %

C = 1200 đ/kWh

0 2500 5500 8760 t [h]

S [kVA]

3700 2900 1100

S1

S2

S3

S

Trang 5

ΔSAtram 1=2 ΔSP0.(t1+ t2)+1 ΔSP0.t3+ 1

2 ΔSPN ( S1

Sdm)2.t1+ 1

2 ΔSPN ( S2

Sdm)2 t2+ 1

1 ΔSPN ( S3

Sdm)2 t3

2 4,8 (2500+3000)+4,8 3260+ 1

2 20 ( 3700 2000 )2 2500+ 1

2 20. ( 2900 2000 )2 3000+20 ( 1100 2000 )2 3260

= 252 945,50 kWh/năm.

C A1 = A tram1 xC = 252 945,5 x 1200 = 303 534 600 đồng/năm

Trạm chỉ vận hành 2 máy với S max = 3700 kVA và = 2550 giờ:

ΔSAtram 2=2 ΔSP0 8760+ 1

2 ΔSPN ( Smax

Sdm)2 τ=2 x 4,8 x 8760+0,5 x 20 x ( 3700 2000 )2x 2550=

= 2*4.8*8760+0.5*20*(3700/2000)^2*2550

= 171 369,75 kWh/năm.

C A2 = A tram2 .C = 433 191x1200 = 205 643 700 đồng/năm.

Bài tập 2

2 Hãy xác định tổn thất điện năng trong 1 năm của trạm biến áp Biết rằng đồ thị phụ tải của

trạm như hình vẽ, việc đóng cắt được chủ động thông qua các máy cắt điện Trong trạm có 2 máy

biến áp có các thông số kỹ thuật như sau:

Xác định tổn thất điện năng trong một năm của trạm, khi trạm vận hành:

+ luôn vận hành 1 máy.

+ luôn vận hành 2 máy.

+ thực hiện vận hành kinh tế.

Xác định chi phí tổn thất điện năng (tiền tổn thất điện năng) tương ứng với từng cách vận

hành.

Đáp số:

A trạm1 = 408 284,73 kWh/năm.; C A1 = 408 284 730 đồng/năm

A tram2 = 293 484,37 kWh/năm ; C A2 = 293 484 370 đồng/năm.

A tram3 = 292 793,58 kWh/năm ; C A3 = 292 793 580 đồng/năm.

Giải:

Trạm chỉ vận hành 1 máy: t 1 = 2500 giờ; t 2 = 3000 giờ; t 3 = 3260 giờ.

ΔSAtram 1=1 ΔSP0 8760+ ΔSPN ( S1

Sdm)2.t1+ ΔSPN ( S2

Sdm)2 t2+ ΔSPN ( S3

Sdm)2 t3

=6,8 x 8760+27 x ( 5500 3150 )2x 2500+27 x ( 3500 3150 )2x 3000+27 x ( 2200 3150 )2x 3260

SdmB = 3150 kVA; Udm = 35/10 kV P0 = 6,8 kW; I0% = 1,3 % PN = 27 kW; uN% = 7 %

C = 1000 đ/kWh

0 2500 5500 8760 t [h]

S [kVA]

5500 3500 2200

S1

S2

S3

S

Trang 6

= 408 284,73 kWh/năm

C A1 = A tram1 C = 408 284,73x 1000 = 408 284 730 đồng/năm

Trạm chỉ vận hành 2 máy:

ΔSAtram 2=2 ΔSP0 8760+ 1

2 ΔSPN ( S1

Sdm)2 t1+ 1

2 ΔSPN ( S2

Sdm)2 t2+ 1

2 ΔSPN ( S3

Sdm)2 t3 =

2 x 6,8 x 8760+0,5 x 27 x ( 5500 3150 )2x 2500+0,5 x 27 x ( 3500 3150 )2x 3000+0,5 x 27 x ( 2200 3150 )2x 3260

= 293 484,37 kWh/năm C A2 = 293 484 370 đồng/năm

Trạm vận hành kinh tế:

Sgh= Sdm √ ΔSP0

ΔSPN n.(n+1)=3150. √ 27 6,8 .1 (1+1) = 2235,62 kVA

Số máy vận hành tại các thời điển t 1 ; t 2 ; t 3 là: n 1 = 2; n 2 = 2; n 3 =1

ΔSAtram 3=2 ΔSP0.(t1+ t2)+1 ΔSP0.t3+ 1

2 ΔSPN ( S1

Sdm)2 t1+ 1

2 ΔSPN ( S2

Sdm)2 t2+ 1

1 ΔSPN ( S3

Sdm)2 t3

=

2 x 6,8 x (2500+3000)+1 x 6,8 x 3260+0,5 x 27 x ( 5500 3150 )2x 2500+0,5 x 27 x ( 3500 3150 )2x 3000

+1 x 27 x ( 2200 3150 )2x 3260

= 292 793,58 kWh/năm C A3 = 292 793 580 đồng/năm

Trang 7

DẠNG III bài tập về tổn thất điện áp trong lưới phân phối và hạ áp:

Bài tập 1

1 Hãy tính điện áp tại các nút của lưới điện (HV.) Biết rằng U đm = 6 kV; U 1 =6,3 kV Toàn

bộ đường dây là loại dây AC-70 (r 0 =0,4; x 0 =0,3 /km), đoạn dây từ 1 tới 2 là lộ kép, đoạn dây từ 3 đến 4 có phụ tải phân bố đều, phụ tải và chiều dài đường dây cho trên hình vẽ.

Đáp án:

U2 = 5,681 kV

U3 = 5,402 kV

U4 = 5,269 kV

U5 = 9,56 kV

Giải:

Tổng trở tương đương các đoạn đường dây

Z12 = R12 + jX12 = 1/2 (r0.l12 + jx0.l12) = 1/2.(0,4x3 + j0,3x3) = 0,6 + j0,45 

Z23 = R23 + jX23 = r0.l23 + jx0.l23 = 0,4x1,7 + j 0,3x1,7 = 0,68 + j0,51 

Z25 = R25 + jX25 = r0.l25 + jx0.l25 = 0,4x5 + j0,3x5 = 2 + j1,5 

Đoạn 3 – 4 thay bằng phụ tảI tập chung đặt đoạn l34’ = 1/2 l34 cho nên ta có:

Z34’= R24’ + jX34’ =r0.l34 x 1/2 = 1/2 (0,4x5 + j 0,3x5) = 1 + j0,75 

Q2 =√ ( P2/cos ϕ2)2− P22= √ (1000/ 0 , 707)2− 10002 = 1000 kVAr

Q3 =√ ( P3/cos ϕ3)2− P32= √ (1000/ 0 , 753)2− 10002 = 873,860 kVAr

Q5 =√ ( P5/cos ϕ5)2− P52= √ (500/ 0 , 814 )2−5002 = 356,79 kVAr

Phụ tải đoạn 3-4 được thay bằng phụ tải tập trung S4 = P4 +j Q4

P4 = p0.l34 = 100x5000 = 500 000 W = 500 kW

Q4 =√ ( P4/cos ϕ0)2− P42= √ (500/ 0 , 781)2− 5002 = 399,82 kVAr

S.12= (P2+P3+ P4+P5) + j(Q2+Q3+Q4+Q5) =

= (1000+1000+500+500)+j(1000+873,86+399,82+356.79)=3000 + j2630,47 kVA

S.23 = (P3+P4) +j (Q3+Q4)= (1000+500)+j(873,86+399,82) =1500 + j1273,68 kVA

S.25= S5 = P5 +jQ5 = 500 +j356,79

S.34= S.4 = P4+jQ4 = 500 +j399,82

U12 = (P12R12 + Q12X12 )/Udm = (3000x0,6 + 2630,47x0.45)/6 = 497,28 V

P2 =1000kW; cos2=0,707 P3 =1000kW; cos3=0,753 P0 =100W/m; cos0=0,781 P5 = 500kW; cos5=0,814

5 km

5 km 1,7 km

3 km

S 2

1

P 0

S 3

S 5

2

5

Trang 8

U2 = U1 - U12 = 6,3x103 – 618,16 = 5 681,16 V = 5,681 kV.

U23 = (P23R23 + Q23X23)/Udm = (1500x0,68+1273,68x0,51)/6 = 278,26 V

U3 = U2 - U23 = 5 681,16 – 278,26 = 5 402,9 V = 5,402 kV

U34 = U34’ = (P4R34’ +Q4X34’)/Udm=(500x1+399,82x0,75)/6= 133,31 V

U4 = U3 - U34’ = 5 402,9 – 133,31 = 5 269,59 V = 5,269 kV

U25 = (P25R25 + Q25X25)/Udm = (500x2+356,79x1,5)/6 = 255,86 V

U5 = U2 - U25 = 5,681x103 – 255,86 = 5 425,14 V = 5,425 kV

Bài tập 2

2 Hãy xác định tổn thất điện áp lớn nhất trong mạng và kiểm tra xem có đạt yêu cầu không Biết

U dm = 22 kV, U cf = 5% Toàn bộ đờng dây dùng loại dây AC-95 ( r 0 = 0,37 /km; x 0 = 0,35 / km); Chiều dài đường dây, cùng phụ tải cho bằng kVA & cos cho trong (Hình vẽ)

Umax = 1,213 kV

Umax % = 5,96 %

Umax% > Ucf

Giải:

ZA1 = RA1 + jXA1 = r0.lA1 +jx0.lA1 = 0,37x7 +j0,35x7 = 2,59 +j2,45 

Z12 = R12 + jX12 = r0.l12 + jx0.l12 = 0,37x3 + j0,35x3 = 1,11 + j1,05 

Z23 = R23 + jX23 = r0.l23 + jx0.l23 = 0,37x1,5 +j0,35x1,5=0,555+j0,525 

Z14 = R14 + jX14 = r0.l14 + jx0.l14 = 0,37x5.5 +j0,35x5.5= 2.035 + j1,925 

P1 = S1.cos =2500x0,8 = 2000 kW

Q1 = S1.sin = (S1 – P1)-1/2 = (2500x2500-2000x2000)-1/2= 1500 kVAr

P2 = S2 cos =1500x0,8=1200 kW

Q2 = S2.sin = (S2 – P2)-1/2 = (1500x1500-1200x1200)-1/2= 900 kVAr

P3 = S3 cos = 500x0,8 = 400 kW

Q3 = S3.sin = (S3- P3)-1/2= (500x500-400x400)-1/2 = 300 kVAr

P4 = S4.cos = 1700x0,8 = 1360 kW

Q4 = S4 sin=(S4- P4)-1/2=(1700x1700-1360x1360)-1/2= 1020 kVAr

S.A 1= PA1 +jQA1 = (P1+P2+P3+P4)+j(Q1+Q2+Q3+Q4)

= (2000+1200+400+1360)+j(1500+900+300+1020)=4960+j3720 kVA

S.12= P12+jQ12 = (P2+P3)+j(Q2+Q3)=(1200+400)+j(900+300)=1600+j1200 kVA

S.23= S.3= P3+jQ3 = 400+j300 kVA

S.14= S.4= P4 +jQ4 = 1360+j1020 kVA

UA1=(PA1.RA1+QA1.XA1)/Udm =(4960x2,59+3720x2,45)/22= 998,2 V = 0,998 kV

U12=(P12R12+Q12X12)/Udm=(1600x1,11+1200x1,05)/22 = 138 V =0,138 kV

500 (0,8)

5 km

1,5 km

3 km

7 km

 A

2500 (0,8)

1500 (0,8)

1700 (0,8)

Trang 9

U23=(P3R23+Q3X23)/Udm=(400x0,555+300x0,525)/22=17,25 V = 0,017 kV

U14 = (P4R14+Q4X14)/Udm =(1360x2,035+1020x1,925)/22=215,05 V = 0,215 kV

UA123 = UA1 + U12+U23= 998,2+138+17,25 =1153,45 V = 1,153 kV

UA14 = UA1 + U14 = 998,2 + 215,05 = 1 213,25 V = 1,213 kV

Umax= UA14 = 1 213,25 V = 1,213 kV

Umax% = (Umaxx 100)/Udm =(1,213x100)/22 = 5,96 %

Umax = 5,96 % > Ucf = 5 % Chỉ tiêu điện áp của lưới điện không đạt yêu cầu

Ngày đăng: 08/11/2021, 06:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w