Hướng dẫn học sinh tra bảng Buớc 1 : Tra số độ ở cột 1 đối với sin và tang cột 13 đối với cosin và cotang Buớc 2 : Tra số phút ở hàng 1 đối với sin và tang hàng cuối đối với cosin và [r]
Trang 1Tuần 4 Ngày soạn :
3 Bảng lượng giác
A Mục đích yêu cầu :
Nắm được cấu tạo bảng lượng giác và cách sử dụng
Làm thạo việc tra bảng
Thấy được việc tiện lợi của việc dùng bảng
B Chuẩn bị :
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, bảng lượng giác
C Nội dung :
1p
0p
35p
5p
30p
10p
5p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới :
Dùng bảng lượng giác ta có
thể nhanh chóng tìm được giá
trị các tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước và
ngược lại, tìm được số đo của
một góc nhọn khi biết giá trị tỉ
số lượng giác của góc đó
Giới thiệu qua về bảng lượng
giác
Hướng dẫn học sinh tra bảng
Buớc 1 : Tra số độ ở cột 1
đối với sin và tang ( cột 13 đối
với cosin và cotang )
Buớc 2 : Tra số phút ở hàng
1 đối với sin và tang ( hàng
cuối đối với cosin và cotang )
Buớc 3 : lấy giá trị tại giao
của hàng ghi số độ và cột ghi
số phút
Trong trường hợp số phút
không là bội của 6 thì lấy cột
phút gần nhất với số phút phải
xét, số phút chênh lệch còn
lại xem ở phần hiệu chính
Hướng dẫn học sinh tra bảng Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở
hàng 1 Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 46o và cột ghi 12’ làm
1 Cấu tạo của bảng lượng giác :
2 Cách dùng bảng :
a Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho truớc :
Vd1 : sin 46012 ' ≈ 0 , 7218
Trang 25p
5p
8p
1p
Hướng dẫn học sinh tra bảng
Hướng dẫn học sinh tra bảng
Hãy làm bài tập ?1 ( chia
nhóm )
Hướng dẫn học sinh tra bảng
Hãy làm bài tập ?2 ( chia
nhóm )
Dán bảng phụ và nêu phần
chú ý
4 Củng cố :
Hãy làm bài 18 trang 83
( gọi học sinh lên bảng )
5 Dặn dò :
Làm bài 19 trang 84
phần thập phân Số độ tra ở cột 13, số phút tra ở hàng cuối Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 33o và cột ghi 12’
làm phần thập phân được 0,8368 Tại giao của hàng ghi 33o và cột ghi 2’ ( phần hiệu chính ) được số 3 Vậy :
c os 33014 ' ≈ 0 , 8368− 0 , 0003
¿0 , 8365
cot g 47 o 24 ' ≈ 0 ,9195 Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1
Lấy giá trị tại giao của hàng ghi
52o và cột ghi 18’ làm phần thập phân
Số độ tra ở cột cuối, số phút tra
ở hàng cuối Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 8o30’ và cột ghi 2’
cot g 8 o 32' ≈ 6 ,665
tg 82o 13 ' ≈ 7 ,3160
sin 40o 12 ' ≈ 0 , 6455
cos 52o 54 ' ≈ 0 , 6032
tg 63o 36 ' ≈ 2 , 0145 cot g 25 o 18' ≈ 2 , 1155
Vd2 : c os 33014 ' ≈ 0 , 8368− 0 , 0003
¿0 , 8365
Vd3 : tg52018 ' ≈ 1, 2938
Vd 4 :cot g 8 o 32' ≈ 6 ,665