1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai giai chi tiet de thi lam dong 20162017

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 670,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

u U 0 cos 2ft  V  Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều với U0 không đổi và f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R thay đổi được, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện c[r]

Trang 1

L t ạ

S GIÁO D C & ĐÀO T O LÂM Ở Ụ Ạ

Website: maths.edu.vn

Môn: Lí - L p: 12 ớ

Mã đ : 485 ề

Câu 1: Con l c lò xo v t nh có kh i lắ ậ ỏ ố ượng 200(g) và lò xo nh có đ c ng 80 (N/m) Con l c dao ẹ ộ ứ ắ

đ ng đi u hòa theo phộ ề ương ngang v i biên đ 4(cm) Đ l n v n t c c a v t v trí cân b ng làớ ộ ộ ớ ậ ố ủ ậ ở ị ằ

Gi i: ả Theo đ ta suy ra t n s góc: ề ầ ố k 80 20 rad / s 

Vì v n t c khi đi qua v trí cân b ng là v n t c c c đ i nên:ậ ố ị ằ ậ ố ự ạ vmax   A 4.20 80 cm / s   Ch n A ọ

Câu 2: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U 2 cos t V    vào hai đ u m t đi n tr ầ ộ ệ ở110, thì cường đ ộ dòng đi n qua đi n tr có giá tr hi u d ng b ng 2(A) Giá tr U b ngệ ệ ở ị ệ ụ ằ ị ằ

Gi i: ả Theo đ suy ra ề U R.I 110.2 220(V)    Ch n A ọ

Câu 3: Phòng thí nghi m v t lí có qu t đi n lo i ( 110V – 100W) Đ qu t ho t đ ng bình thệ ậ ạ ệ ạ ể ạ ạ ộ ường

đi p áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 220(V), trong gi th c hành v máy bi n áp, giáo viên

yêu c u h c sinh tính t s vòng dây cu n s c p và s vòng dây cu n th c p đ qu n máy h áp ầ ọ ỉ ố ộ ơ ấ ố ộ ứ ấ ể ấ ạ dùng cho qu t đi n này B qua hao phí, t s vòng dây h c sinh qu n đạ ệ ỏ ỉ ố ọ ấ ược là

Gi i: ả Ta có Hi u đi n th đ nh m c c a qu t đi n là 110V Và hi u đi n th c a dòng xoay chi u làệ ệ ế ị ứ ủ ạ ệ ệ ệ ế ủ ề 220V Vì đây là Máy H Áp ạ cho nên s vòng dây c a cu n s c p l n h n s vòng dây c a cu n th ố ủ ộ ơ ấ ớ ơ ố ủ ộ ứ

c p nên t s sẽ >1 Áp d ng công th c ta có: ấ ỉ ố ụ ứ

2

Câu 4: Khi nói v sóng d c c h c, phát bi u ề ọ ơ ọ ể sai ?

A Sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong ch t khí.ấ

B Sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong chân không

C Sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong ch t r n.ấ ắ

D Sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong ch t l ng.ấ ỏ

Gi i: ả Vì sóng c h c không truy n đơ ọ ề ược trong chân không nên  Ch n B ọ

Câu 5: M t v t nh dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i t n s góc ộ ậ ỏ ộ ề ụ ớ ầ ố  li đ x v t có gia t c làỞ ộ ậ ố

Gi i: ả Ta có phương trình dao đ ng đi u hòa có d ng: ộ ề ạ x A cos( t   )

V y phậ ương trình gia t c a sẽ là: ố a x '' A2cos( t    ) 2x Ch n A ọ

Câu 6: M t máy tăng áp có cu n th c p m c v i đi n tr thu n, cu n s c p m c v i ngu n đi n ộ ộ ứ ấ ắ ớ ệ ở ầ ộ ơ ấ ắ ớ ồ ệ xoay chi u T n s dòng đi n trong cu n th c pề ầ ố ệ ộ ứ ấ

A B ng v i t n s c a dòng đi n trong cu n s c pằ ớ ầ ố ủ ệ ộ ơ ấ

B Luôn l n h n t n s dòng đi n trong cu n s c pớ ơ ầ ố ệ ộ ơ ấ

Trang 2

L t ạ

C Luôn nh h n t n s dòng đi n trong cu n s c pỏ ơ ầ ố ệ ộ ơ ấ

D Có th nh h n ho c l n h n t n s trong cu n s c pể ỏ ơ ặ ớ ơ ầ ố ộ ơ ấ

Gi i: ả Trong máy bi n áp t n s không đ i ế ầ ố ổ Ch n A ọ

Trang 3

L t ạ

Câu 7: Trong thí nghi m kh o sát dao đ ng đi u hòa v con l c đ n, khi thay qu n ng 50 (g) ệ ả ộ ề ề ắ ơ ả ặ

b ng qu n ng 20 (g) thìằ ả ặ

Gi i: ả Con l c đ n không ph thu c vào kh i lắ ơ ụ ộ ố ượng T n s luôn không đ i: ầ ố ổ Ch n B ọ

Câu 8: M t cây c u b t ngang sông Phô-tan-ka Xanh Pê-téc-bua (Nga) độ ầ ắ ở ược thi t k và xây d ng ế ế ự

đ v ng ch c cho 300 ngủ ữ ắ ườ ồi đ ng th i đi qua Năm 1906, có m t trung đ i b binh ( 36 ngờ ộ ộ ộ ười) đi

đ u bề ước qua c u, c u gãy! S c “c u gãy” đó là do hi n tầ ầ ự ố ầ ệ ượng

Gi i: ả Trong s c trên đã x y ra hi n tự ố ả ệ ượng c ng hộ ưởng c nh ng l c bi n đ i tu n hoàn có biên ơ ữ ự ế ổ ầ

đ nh nh ng có t n s = t n s dao đ ng riêng c a c u đã gây nên h u qu l n ộ ỏ ư ầ ố ầ ố ộ ủ ầ ậ ả ớ  làm gãy c u.ầ

Ch n B ọ

Câu 9: M t con l c lò xo g m lò xo có đ c ng k và hòn bi có kh i lộ ắ ồ ộ ứ ố ượng m g n vào đ u lò xo, đ u ắ ầ ầ kia c a lò xo đủ ược treo vào m t đi m c đ nh Kích thích cho con l c dao đ ng đi u hòa theo ộ ể ố ị ắ ộ ề

phương trình th ng đ ng T n s c a con l c lò xo làẳ ứ ầ ố ủ ắ

A.

k 2 m

C.

k 2 m

Gi i: ả Công th c

f

Câu 10: Rô to c a máy phát đi n xoay chi u m t pha có b n c p c c ( 4 c c Nam và 4 c c B c) ủ ệ ề ộ ố ặ ự ự ự ắ Khi ro to quay v i t c đ 900 vòng/phút thì su t đi n đ ng c a máy t o ra t n s là:ớ ố ộ ấ ệ ộ ủ ạ ầ ố

A.120(Hz ) B.100(Hz) C.50(Hz) D.60(Hz)

Gi i: ả T n s dòng đi n do máy phát đi n xoay chi u 1 pha t o ra :ầ ố ệ ệ ề ạ f np 900.4 60 Hz 

Ch n ọ D

Câu 11: V t dao đ ng t t d n có:ậ ộ ắ ầ

A.t c đ gi m d n theo th i gian ố ộ ả ầ ờ B.gia t c d n theo th i gian.ố ầ ờ

C.biên đ d n theo th i gian ộ ầ ờ D.chu kì d n theo th i gian.ầ ờ

Gi i: ả Dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ d n theo th i gian ộ ắ ầ ộ ộ ầ ờ Ch n C ọ

Câu 12: M t sóng âm có cộ ường đ âm I, bi t cộ ế ường đ âm chu n là Iộ ẩ 0 M c cứ ường đ âm L c a ộ ủ sóng âm này t i m t v trí trong môi trạ ộ ị ường truy n âm đề ược tính b ng công th c:ằ ứ

0

I

I

0

I

L dB lg

I

 

  

  C.  

0

I

I

0

I

L dB lg

I

 

  

 

Trang 4

L t ạ

Gi i: ả Công th c:

 

0

I

I

  Ch n C ọ

Trang 5

L t ạ

Câu 13: Đi n áp xoay chi u ệ ề u U cos 2 ft V 0   , có U không đ i và f thay đ i đ c vào hai đ u 0 ổ ổ ượ ầ

đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m có đ t c m L và t đi n có đi n dung C n i ti p Khiạ ạ ồ ệ ở ầ ộ ả ộ ự ả ụ ệ ệ ố ế

0

f  thì trong m ch có c ng h ng đi n Giá tr c a f ạ ộ ưở ệ ị ủ f là:0

A.

2

LC

B.

2

1

1

2 LC

Gi i: ả C ng hộ ưởng

1 f

Ch n D ọ

Câu 14: Đo n m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m L và t đi n C nói ạ ạ ệ ề ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ụ ệ

ti p Kí hi u uế ệ R,uL, uC tương ng v i đi n áp t c th i hai đ u ph n t R,L,C Quan h v pha c a ứ ớ ệ ứ ờ ở ầ ầ ử ệ ề ủ các đi n áp này:ệ

A uR s m pha ớ 0,5 so v i uớ L B uR s m pha ớ 0,5 so v i uớ C

C uL s m pha ớ 0,5 so v i uớ C D uC s m pha ớ 0,5 so v i uớ L.

Gi i: ả uR cùng pha i

uC tr pha ễ 0,5 so v i i ớ

Nên uR s m pha ớ 0,5 so v i uớ C Ch n B ọ

Câu 15: M t sóng c có t n s 440Hz và bộ ơ ầ ố ước sóng 0,25m truy n trong m t môi trề ộ ường T c đ ố ộ truy n sóng là:ề

A.220(m/s) B.880(m/s) C.210(m/s) D.110(m/s)

Gi i: ả T c đ truy n sóng: ố ộ ề v v f 110 m / s 

f

Ch n D ọ

Câu 16: M t sóng ngang truy n theo chi u dộ ề ề ương tr c Ox, có phụ ương trình sóng là

u 6cos 4 t 0,02 x    trong đó u và x được tính b ng cm, t tính b ng s Sóng này có t n s là:ằ ằ ầ ố

A.4 (Hz ) B.2 (Hz) C.2(Hz) D.4 (Hz)

2

Câu 17: Đ t đi n áp xoay chi u có gia tr không đ ivào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R ặ ệ ề ị ổ ầ ạ ạ ồ ệ ở ầ

m c n i ti p v i cu n c m thu n L Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u R và hai đ u cu n c m L l n ắ ố ế ớ ộ ả ầ ệ ệ ụ ữ ầ ầ ộ ả ầ

lượt là 30(V), 40(V) Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch:ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ

Gi i: ả U U2R U2L  302402 50 V  Ch n C ọ

Trang 6

L t ạ

Câu 18: M t đo n m ch g m t đi n có đi n dung C, đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m có h ộ ạ ạ ồ ụ ệ ệ ệ ở ầ ộ ầ ả ệ

s t c m L m c n i ti p Khi đ t vào hai đ u đo n m ch đi n áp ố ự ả ắ ố ế ặ ầ ạ ạ ệ u U 2 cos t V    thì dòng đi nệ trong m ch có giá tr hi u d ng là I Bi t c m kháng và dung kháng trong m ch khác nhau Công ạ ị ệ ụ ế ả ạ

su t tiêu th trong đo n m ch này là:ấ ụ ạ ạ

A.

2

U

Gi i: ả Công su t c a đo n m ch xoay chi u : ấ ủ ạ ạ ề P RI 2 Ch n C ọ

Câu 19: Hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương có phương trình l n lầ ượt là: x13cos100 t(cm) ,

2

x 10cos 100 (cm)

2

  Đ l ch pha c a hai dao đ ng có đ l n là:ộ ệ ủ ộ ộ ớ

A 2

B 4

Ch n A ọ

Câu 20: Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i kho ng cách t m t đi m b ng đ n nút g n nóừ ộ ợ ồ ả ừ ộ ể ụ ế ầ

nh t b ng:ấ ằ

Gi i: ả Kho ng cách t m t đi m b ng đ n nút g n nó nh tả ừ ộ ể ụ ế ầ ấ làM t ph n t bộ ầ ư ước sóng Ch n D ọ

Câu 21: M t con l c lò xo g m viên bi và lò xo nh có đ c ng 100 N/m dao đ ng đi u hòa v i biênộ ắ ồ ẹ ộ ứ ộ ề ớ

đ 0,1m Ch n g c th năng v trí cân b ng, c năng c a con l c b ng:ộ ọ ố ế ở ị ằ ơ ủ ắ ằ

Câu 22: M t sóng âm truy n trong không khíộ ề M c cứ ường đ âm t i M là 40 (dB) Cho bi t cộ ạ ế ường

0

0

Ch n C ọ

Câu 23: T c đ truy n âm trong môi trố ộ ề ường nào sau đây là l n nh t?ớ ấ

Trang 7

L t ạ

Câu 24: Đ t vào hai đ n đo n m ch m t đi n áp xoay chi u ặ ầ ạ ạ ộ ệ ề u 180cos 100 t 6  V

đ dòng đi n qua m ch ọ ệ ạ i 2cos 100 t 6  A

  Công su t tiêu th trên đo n m ch b ng:ấ ụ ạ ạ ằ

Gi i: ả Ta có:

 

u i

6 6

Câu 25: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa d c theo tr c ox v i phộ ấ ể ộ ề ọ ụ ớ ương trình x 10cos 20 t (cm)    Quãng đường đi đượ ủc c a ch t đi m trong m t chu kỳ dao đ ng là:ấ ể ộ ộ

Gi i: ả M t chu kì quãng độ ường: S= 4A=40cm Ch n B ọ

Câu 26: Đ t đi n áp ặ ệ

0

u U cos 100 t (V)  (t tính b ng giây) ằ vào hai đ u cu n thu n c mầ ộ ầ ả

 

1

L H

C m kháng c a cu n dây:ả ủ ộ

Gi i: ả L

1

Z  L 100 L 100    100

Ch n A ọ

Câu 27: Câu chuy n sau đây trích t sách ệ ừ Quà t ng cu c s ng, ặ ộ ố NXB Tr , năm 2002.ẻ

“Có m t c u bé ng ngh ch hay b m khi n trách Ngày n gi n m , c u ch y đ n m t thung lũng ộ ậ ỗ ị ị ẹ ể ọ ậ ẹ ậ ạ ế ộ

c nh r ng r m l y h t s c mình, c u hét l n: “tui ghét ngạ ừ ậ ấ ế ứ ậ ớ ười” Khu r ng có ti ng v ng l i: “tui ừ ế ọ ạ ghét người” C u bé ho ng h t quay v , sà vào lòng m khóc n c n c u không hi u đậ ả ố ề ẹ ứ ở ậ ể ược vì sao từ trong khu r ng l i có ngừ ạ ười ghét c u Ngậ ười m n m tay con, đ a c u tr l i khu r ng Bà nói: “Giẹ ắ ư ậ ở ạ ừ ờ thì con hãy hét th t to: tui yêu ngậ ười” L lùng thay, c u bé v a d t ti ng thì có ti ng v ng l i: “tui ạ ậ ừ ứ ế ế ọ ạ yêu người”…” Hi n tệ ượng nêu trên câu truy n v b n ch t v t lý là do:ệ ề ả ấ ậ

Gi i: ả Ch n D ọ

Câu 28: Cho đo n m ch có đi n tr thu n R n i ti p v i t đi n có đi n dung C.Khi dòng đi n có ạ ạ ệ ở ầ ố ế ớ ụ ệ ệ ệ

t n s góc ch y qua thì t ng tr c a đo n m ch là:ầ ố ω ạ ổ ở ủ ạ ạ

A. R2  C2

2

R

C

 C.

2

R

C

Trang 8

L t ạ

Gi i: ả Ch n B ọ

Câu 29: Cho bi t bi u th c c a cế ể ứ ủ ường đ dòng đi n xoay chi u là ộ ệ ề i 2 2 cos100 t A   .Cường đ ộ

hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u đó là:ệ ụ ủ ệ ề

Gi i: ả Cường đ dòng đi n hi u d ng: ộ ệ ệ ụ

0

Ch n D ọ

Câu 30: Hai ch t đi m dao đ ng đi u hòa cùng t n s , trên hai đấ ể ộ ề ầ ố ường th ng song song tr c v i ẳ ụ ớ

Ox Dao đ ng th nh t có phộ ứ ấ ương trình x1A cos1    và dao đ ng th hai có ph ng trìnht 1 ộ ứ ươ

x A cos   t Xét hai dao đ ng ộ x x 1x2 và y x 1 x2 , bi t biên đ dao đ ng c a x g p ế ộ ộ ủ ấ

2 l n biên đ dao đ ng c a y Đ l ch pha gi a dao đ ng th nh t ầ ộ ộ ủ ộ ệ ữ ộ ứ ấ x và dao đ ng 1 ộ x có đ 2 ộ l n ớ

c c đ i g n v i giá tr nào nh t ự ạ ầ ớ ị ấ sau đây?

A.53,13 0 B 120,87 0 C 43,13 0 D 36,87 0

Gi i: ả Biên đ dao đ ng t ng h p khi ộ ộ ổ ợ x x 1x2 là A2x A12A222A A cos1 2    2 1

Biên đ dao đ ng t ng h p khi ộ ộ ổ ợ x x 1 x2 là A2y A12A22 2A A cos1 2   2 1

A 2A  A A 2A A cos    2 A A  2A A cos   

Bình phương hai v ta có: ế A12A222A A cos1 2   2 1 4A124A22 8A A cos1 2    2 1

 

( Áp d ng b t đ ng th c cauchy ụ ấ ẳ ứ a2b2 2ab)

0

53,13

   Ch n A ọ

Câu 31: M t con l c lò xo đang dao đ ng đi u hòa mà l c đàn h i ộ ắ ộ ề ự ồ

và chi u dài c a lò xo có m i liên h đ c cho b i đ th hình vẽ Cho g =ề ủ ố ệ ượ ở ồ ị 10 m/s2 Biên

đ và chu kỳ dao đ ng c a con l c làộ ộ ủ ắ :

A A = 4 cm; T = 0,28 s B A = 8 cm; T = 0,56 s.

C A = 6 cm; T = 0,28 s D A = 6 cm; T = 0,56 s.

1 8

Trang 9

L t ạ

Gi i: ả D a vào đ th ta th y : ự ồ ị ấ lmax 18cm;lmin 6cm;l0 10cm ; mà ta có công th c:ứ

max min

2

Chi u dài lo xo v trí cân b ng: ề ở ị ằ lcb lmax A 18 6 12cm   , mà lcb  l0 A

 

0 0

l

g

Ch n C ọ

Câu 32: M t s i dây đàn h i căng ngang, đang có song d ng n đ nh Trên dây , A là m t đi m nút , ộ ợ ồ ừ ổ ị ộ ể

B là m t đi m b ng g n A nh t cách A là 18cm, M là m t đi m trên dây cách B m t kho ng 12cm ộ ể ụ ầ ấ ộ ể ộ ả

Bi t r ng trong m t chu kì sóng, kho ng th i gian mà đ l n v n tôc dao đ ngc a phân t B nh ế ằ ộ ả ờ ộ ớ ậ ộ ủ ử ỏ

h n v n t c c c đ i c a phân t M là 0,1s T c đ truy n sóng trên dây là?ơ ậ ố ự ạ ủ ử ố ộ ề

Gi i: ả Gi s biên đô t i b ng sóng là A.ả ử ạ ụ

Biên đ dao đ ng sóng t i M:ộ ộ ạ M

2 d

A A cos  

  ( v i d là kho ng cách t M t i b ng sóng d=12cm)ớ ả ừ ớ ụ

M

A

A

2

V y ậ

Bmax

v A

(v i ớ vBmax A )

Vẽ vòng tròn lượng giác ta có:

Th i gian đ đ l n v n t c c a B nh h n v n t c c cờ ể ộ ớ ậ ố ủ ỏ ơ ậ ố ự

đ i c a M là:ạ ủ

2

Vây: v 0,72 2, 4 m / s 

Ch n B ọ

Câu 33: M t khung dây d n ph ng d t hình ch nh t có 500 vòng dây, di n tích 220 ( cmộ ẫ ẳ ẹ ữ ậ ệ 2) Khung quay đ u v i t c đ 50 vòng/giây quanh m t tr c đ i x ng n m trong m t ph ng c a khung dây, ề ớ ố ộ ộ ụ ố ứ ằ ặ ẳ ủ trong m t t trộ ừ ường đ u có vect c m ng t ề ơ ả ứ ừ B vuông góc tr c quay và có đ l n ụ ộ ớ  

2 T 5 Su t ấ

đi n đ ng c c đ i xu t hi n trong khung.ệ ộ ự ạ ấ ệ

4 0

2

E NBS 2 f NBS 2 50.500 .220.10 220 2 V

5

Trang 10

L t ạ

Trang 11

L t ạ

Câu 34: M t v t dao đ ng đi u hòa v i phộ ậ ộ ề ớ ương trình x A cos 2 t cm    Th i đi m l n th hai v tờ ể ầ ứ ậ

có li đ ộ

A

x

2

k t khi b t đ u dao đ ng.ể ừ ắ ầ ộ

A.5 s

12

Ch n A ọ

Câu 35: Trên m t nặ ước n m ngang, t i hai đi m ằ ạ ể S S cách nhau 8,2 (cm) có hai ngu n sóng k t 1 2 ồ ế

h p dao đ ng đi u hòa theo phợ ộ ề ương th ng đ ng v i t n s 15 ( Hz) và luôn cùng pha Bi t v n t cẳ ứ ớ ầ ố ế ậ ố truy n sóng trên m t nề ặ ước là 30 (cm/s) và coi biên đ không đ i khi truy n đi S đi m dao đ ng ộ ổ ề ố ể ộ

v i biên đ c c đ i trên đo n ớ ộ ự ạ ạ S S là1 2

Gi i: ả

2cm

Vì hai ngu n cùng pha: ồ S S1 2   k S S1 2  8, 2 k.2 8, 2  Ch n D ọ

Câu 36: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox có phộ ấ ể ộ ề ụ ương trình x 10cos 2 t 3

tính b ng cm, t tính b ng s) thì.ằ ằ

A.V n t c ch t đi m t i v trí cân b ng là 20(cm/s) ậ ố ấ ể ạ ị ằ

B.Lúc t=0, ch t đi m chuy n đ ng theo chi u âm c a tr c Ox.ấ ể ể ộ ề ủ ụ

C.Ch t đi m chuy n đ ng trên đo n th ng dài 10(cm)ấ ể ể ộ ạ ẳ

D.Lúc t=0, ch t đi m chuy n đ ng theo chi u dấ ể ể ộ ề ương c a tr c Ox.ủ ụ

Ch n D ọ

Trang 12

L t ạ

Câu 37: Đ t đi n áp ặ ệ u 220 2 cos100 t V   , vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g m đi n trầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở

 

R 100  , t đi n có đi n dung ụ ệ ệ  

4

10

2

 và cu n c m thu n có đ t c m ộ ả ầ ộ ự ả L1 H

 Bi u ể

th c cứ ường đ dòng đi n trong m ch là:ộ ệ ạ

A.i 2, 2 2 cos 100 t 4  A

C i 2, 2cos 100 t 4  A

Gi i: ả

 

 

 

C

L

R 100

Câu 38: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U 2 cos100 t V    ( V i U không đ i ), vào hai đ u đo n m ch ớ ổ ầ ạ ạ

m t n i ti p g m đi n tr R thay đ i đắ ố ế ồ ệ ở ổ ược, cu n dây thu n c m có đ t c m ộ ầ ả ộ ự ả L3 H

 , t đi n ụ ệ

có đi n dung C Đi u ch nh R đ n giá tr ệ ề ỉ ế ị 200  thì công su t t a nhi t trên R c c đ i Giá tr đi n  ấ ỏ ệ ự ạ ị ệ dung c a t đi n làủ ụ ệ

4

10

2

4

2.10

4

10

4

3.10

Gi i: ả ta có:

 

 

L

R 200

4

10

Trang 13

L t ạ

Câu 39: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U cos 2 ft V 0    ( v i Uớ 0

không đ i và f thay đ i ) vào hai đ u đo n m ch g m đi nổ ổ ầ ạ ạ ồ ệ

tr thu n R thay đ i đở ầ ổ ược, cu n c m thu n có đ t c mộ ả ầ ộ ự ả

L và t đi n có đi n dung C n i ti p ( c m kháng luôn khácụ ệ ệ ố ế ả

dung kháng ) Khi f  đi u ch nh đi n tr R thì côngf1 ề ỉ ệ ở

su t tiêu th trên m ch thay đ i theo R, đấ ụ ạ ổ ường bi u di nể ễ

là đường nét li n hình vẽ Khi ề ở f f f2 1f2 đi u ch nhề ỉ

đi n tr R thì công su t tiêu th trên m ch thay đ i theoệ ở ấ ụ ạ ổ

R đường bi u di n là để ễ ường đ t nét hình vẽ Công su tứ ở ấ

tiêu th trên m ch l n nh t khi ụ ạ ớ ấ f  nh n giá tr nào saof2 ậ ị

đây

Gi i: ả T đ th nét li n: ừ ồ ị ề

1max

T đ th nét đ t: ừ ồ ị ứ

2

2 2

2max

196,825.120

196,825 Z Z

Câu 40: Đ t m t đi n áp xoay chi u n đ nh ặ ộ ệ ề ổ ị u U cos 0 t V   ( v i ớ U và  không đ i ) vào hai 0 ổ

đ u đo n m ch n i ti p g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m có đ t c m L, t đi n có ầ ạ ạ ố ế ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ

đi n dung C thay đ i đệ ổ ược Đi u ch nh đi n dung c a t đi n sao cho đi n áp hi u d ng c a t ề ỉ ệ ủ ụ ệ ệ ệ ụ ủ ụ

đi n đ t giá tr c c đ i, khi đó biên đ đi n áp trên đi n tr là ệ ạ ị ự ạ ộ ệ ệ ở U0R 12 V  T i th i đi m t đi n ạ ờ ể ệ

áp t c th i hai đ u m ch là 16(V) thì đi n áp t c th i gi a hai đ u t là 7(V) Bi u th c nào sau ứ ờ ầ ạ ệ ứ ờ ữ ầ ụ ể ứ đây là đúng?

A.R 2 L  B.2R L C.3R 4 L  D.4R 3 L 

Gi i: ả ta có: u u RL uC uRL 9V

Vì C thay đ i đ đi n áp 2 đ u t c c đ i nên: ổ ể ệ ầ ụ ự ạ  

RL

1 1

T gi n đ :ừ ả ồ

 

2

U U U

T (1) và (2) suy ra:ừ

0

U

Ngày đăng: 08/11/2021, 03:02

w