1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai chi tiet de thi thu chuyen Vinh lan 4 nam 2017 mon toan

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2: Ta có đề bài cho a, b là các số nguyên nên ta có thể dễ dàng sử dụng máy tính như sau: Gán giá trị của tích phân.. Lúc này ta có Lúc này nếu coi a là.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN

11B 12D 13D 14A 15D 16A 17C 18B 19B 20B 21C 22D 23C 24D 25A 26C 27D 28A 29D 30C 31A 32B 33C 34B 35C 36A 37D 38A 39B 40D 41D 42A 43A 44B 45A 46A 47A 48C 49C 50B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Ta có

Câu 2: Đáp án C

Câu 3: Đáp án B

Ta loại A và C do hàm bậc bốn trùng phương và hàm bậc hai không thể đồng

Chọn B

Câu 4: Đáp án B

f x dx  xdx  xd x   x C

Câu 5: Đáp án D

Đồ thị hàm số có hình dạng N ngược nên ta loại A và C

Câu 6: Đáp án D

Với A: ta có nên A sai

Với B: nên B sai

Với C: nên C sai

Với D: nên D đúng

Câu 7: Đáp án C

x

Câu 8: Đáp án B

Đồ thị y2x có duy nhất một tiệm cận ngang là y0

y

x 1

O

Trang 2

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án C

B sai do

Câu 11: Đáp án B

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua các điểm

có dạng

Câu 12: Đáp án D

Câu 13: Đáp án D

Cách 1:

Đặt t 2x  1 t2 2x 1 2tdt2dxdx tdt Đổi cận 0 1

   

   

t

Suy ra a2,b   3 a b 5

Cách 2: Ta có đề bài cho a, b là các số nguyên nên ta có thể dễ dàng sử dụng máy

tính như sau:

Lúc này ta có

Lúc này nếu coi a là ; b là x thì ta sẽ có

START? Nhập –5 =

END? Nhập 5 =

STEP 1 =

Trang 3

Máy hiện bảng các cặp giá trị tương ứng của x và , tức các cặp giá trị b và a

Câu 14: Đáp án A

Ta có

Câu 15: Đáp án D

Ta có

x

x

Câu 16: Đáp án A

f x

 

 

Câu 17: Đáp án C

Với A: Ta có

Với B:

Với C: Ta có log2  log2 2

2

Câu 18: Đáp án B

Khối lập phương và khối bát diện đều cùng có 12 cạnh

Câu 19: Đáp án B

A sai do hàm số không liên tục trên

2

        Hàm số đồng biến trên và

D sai do hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 20: Đáp án B

Trang 4

Hàm số xác định khi

Câu 21: Đáp án C

Quan sát đồ thị, ta thấy g x    0, x 1; 2

2

S g x dx g x dxxf x dx Đặt 2

2

   

   

5

xf x dxf t dt  f t dt  f x dx I

Câu 22: Đáp án D

Phương trình

4 2

x x

Nếu a, b là hai nghiệm của phương trình đã cho, thì ta có:

log alog b 4 log ab  4 ab3 81

Câu 23: Đáp án C

Gọi ,r h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ ban đầu Từ giả thiết,

2

16

r

       Sau khi tăng chiều cao lên hai lần và giữ nguyên bán kính đáy, chiều cao mới là 2

h  h

2

16

xq

r

            

Câu 24: Đáp án D

Gọi M x y z ; ; MB 1 x; 2y; 3z MC,      1 x; 2 y; 5 z

Từ giả thiết, ta có

3

z

      

             

        



AM        

Câu 25: Đáp án A

Mặt cầu  S có tâm I1;1;1 và bán kính R 3 Mặt phẳng    P  nên có phương trình dạng: x y z m   0,m0

Để mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S khi d I P ;  R

6 3

m

           , do m0 Vậy chỉ có duy nhất một mặt phẳng x y z   6 0 song song với   và tiếp xúc mặt cầu  S

y

x 2

1

S

y = g(x)

O

Trang 5

Câu 26: Đáp án C

Gọi H là trung điểm AB, do SAB vuông cân tại S nên SHAB, mà

SAB  ABC, suy ra SHABC

Ta có

2 ,

SA SB a  AB BC CA a   SH  S  

Vậy

.

Câu 27: Đáp án D

f x  xxx   xxx  ;   0 1

2

x

f x

x

 

   

 



Lập bảng biến thiên, ta thấy đạo hàm f x  đổi dấu qua điểm x1, và f x 

không đổi dấu qua mỗi điểm x  2 ,x 2 Vậy hàm số yf x  có đúng 1 cực trị

Câu 28: Đáp án A

Gọi r, l, h lần lượt là bán kính đáy, đường sinh và chiều cao của hình nón

Từ giả thiết, ta có

2

1

3 2

2

đáy

h l r l

r l

      

Câu 29: Đáp án D

Ta có

 2

3

x

     

  2;0

2;0

1

5

 

 

 

 

Vậy 5M m 0

Câu 30: Đáp án C

1

z z

   

       

Do z1 có phần ảo âm nên z1  1 i z, 2  1 i Khi đó w 1 2i z 1 1 2i   1 i 1 3i Vậy w 1 3i

Câu 31: Đáp án A

Ta có

2 2

2 2

1

1 1

x x

 

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 khi  

 00

0 0

y x

y x

  

 

nghiệm xx0

2

1

x

g x

x

H

B S

Trang 6

Đạo hàm  

2 2

2

2

1

1

1

x x

x

x

 

Hàm số g x 

luôn đồng biến trên

xg x   xg x  Để phương trình y 0 có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số g x  cắt đường thẳng y a, hay 1       a 1 1 a 1

Câu 32: Đáp án B

Điểm M  1;a , a0 biểu diễn số phức z 1 ai a,  

a

   

2

1

1

a

      

diễn của số phức w dox S1,x P0,x R0 Vậy chọn đáp án B

Câu 33: Đáp án C

Giả sử sau x ngày nuôi cấy trong môi trường đó thì số lượng hai loài bằng nhau

2

2

4

2 log 3

log 3

Câu 34: Đáp án B

1 2

  

    

  

x

Oz y t

z t

 

  

  

Gọi A d , do d   nên A    , ta tìm được tọa độ A1;1; 1 

Gọi B d Oz  , do d   nên B    Oz, ta tìm được tọa độ B0; 0;1 Suy ra A d B d ,  và AB   1; 1; 2 Vậy đường thẳng d có véctơ chỉ phương

u d1;1; 2 .

Câu 35: Đáp án C

1; x , 2; x

M x a N x b với x10,x20

ab Lại có AN2AMx2 2x1   x2 2x1 dox10,x20 Vậy ta có:

1

b

Câu 36: Đáp án A

a y

x

1

M

O P

R

S Q

x

y

M N

O

A

x

y a

x

y b

Trang 7

– Nếu a0, hàm số trở thành

2

2

x x y

x x

0

2

1

2

2

x y

a a

x

 

 

 

;

2

2

1

0

2

x y

a a

x

 

 

Để

đồ thị có tiệm cận ngang khi a0 Vậy a0 là các giá trị cần tìm

Câu 37: Đáp án D

Từ đồ thị hàm số yf x (hình vẽ) , ta thấy f x   0 x 2;

  0,  0; 2

f x   xf x   0, x  2; 5 Bảng biến thiên:

 

 

f x

 0

f

 2

f

 5

f

Từ bảng biến thiên, suy ra min0;5 f x   f 2

Lại có f x   0, x  2; 5  Hàm số f x  đồng biến trên khoảng  2; 5 Suy ra

   2 3

Khi đó f       5 f 2 f 5 f 3 , mà f       5 f 3  f 0 f 2 (giả thiết) nên ta

f       5 f 2  f 0 f 2  f   5  f 0 Như vậy max0;5 f x   f 5

 

Câu 38: Đáp án A

Cách 1: Đặt z1 a bi z, 2 x yi a b x y, , , ,  

Từ giả thiết, ta có

1

2

1 1

a b z

  

    

   

ax by



zza x  b yabxyaxby

Cách 2:

zzzzzzzz

STUDY TIP

Với mọi số phức z, ta có:

2

.

Trang 8

Câu 39: Đáp án B

Thể tích V của một chiếc kem được tính bởi VV1V2, trong đó:

V là thể tích của hình nón cụt có bán kính đáy lớn 1 R3,2 cm , bán kính đáy nhỏ r0,8 cm và chiều cao h7,2 cm

1

.7,2

h

V2 là thể tích của nửa khối càu bán kính R3,2 cm

2

V  R     cm

32,256

kem Vậy lượng kem cần dùng để sản xuất 1000 chiếc kem là:

Câu 40: Đáp án D

Các trục Ox, Oz có véctơ chỉ phương lần lượt là i1; 0; 0 và k0; 0;1.

Mặt phẳng   có véctơ pháp tuyến là n  1; ;a b.

Từ giả thiết, ta có sinOx,   sinOz,   cos , i n   cos , k n 

 

 

 

1

1

b

b

i n k n

  

Đường thẳng  có véctơ chỉ phương là u 1; 1; 1   Do    nên u n.    0

a b

b a

   

       

Thử lại ta thấy với a0,b1 thì   :x z  1 0 chứa đường thẳng  nên

trường hợp này không thỏa mãn Vậy a2

Câu 41: Đáp án D

0

2

x

x

 

 

Lập bảng biến thiên của hàm số, ta thấy f x      0, x  ; 2 2; và

  0,  2; 2

f x    x Như vậy, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 2 và

2;; hàm số nghịch biến trên 2; 2

Câu 42: Đáp án A

y ax bx c a  có đỉnh

;

b b ac

 

Đồ thị đi qua điểm  0; 0 , có đỉnh  1;1 nên có hệ phương trình:

1

1

y

x O

Trang 9

2

2

0

4 1 4

b

a

c

b ac a

 



do a0

P y  x x và thể tích khối tròn xoay cần tính là:

             

Câu 43: Đáp án A

Đặt AB x x , 0BD x 2 (do ABCD là hình chữ nhật).

Ta có SB SD  SA2AB2  2a2x2 Do SBD đều nên SB BD SD  Suy ra 2a2x2 x 2 2a2x22x2x22a2 x a 2

.

a

Câu 44: Đáp án B.

Điều kiện: 4x  1 x 0 Đặt t4 ,x  t1 thì phương trình có dạng: log2 1

1

t m t

 

1 log

1

t

f t

t

2

1 ln 2

t

 Hàm số f t  đồng biến trên khoảng 1;

1

x



 

 

f t

0



Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số f t  xắt đường

thẳng y m , với t1; Quan sát bảng biến thiên, ta được m0 là các giá

trị cần tìm

Câu 45: Đáp án A

1

t xx trên 1; 2

Ta có t x  2 x1 ;  t x   0 x 1 Suy ra t  1 4;t 1 0;t 2 1

Khi đó 0t x 4 hay t 0; 4 Hàm số đã cho trở thành yf t       t m 1 0, t 0; 4

Có max1;2 max0;4   max0;4    0 , 4  max0;4  1 , 3 

            

– Trường hợp 1: Nếu

1;2

 

m m

m

      

     

C

B

S

Trang 10

– Trường hợp 2: Nếu

 1;2 

maxy m 3

m m

m

      

     

Vậy các giá trị m tìm được thỏa mãn tập hợp   5; 2  0; 3

Câu 46: Đáp án A

2

          (do z không phải là số thực

nên z z 0)

Đặt z x yi x y  , ,   Ta có 2 2 2

2

zxy  Suy ra tập hợp các điểm A x y ;

biểu diễn số phức z thỏa mãn bài toán là đường tròn  C tâm O 0; 0 , bán kính 2

R

M   z i x  yix  y AB với B1;1 Để

M đạt giá trị lớn nhất Đoạn thẳng AB đạt lớn nhất

 1;1;   

A x y C

 

Câu 47: Đáp án A

Công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy:

2 2

2

đáy

h

   

  , trong đó R đáy , h lần lượt là bán kính đường

tròn ngoại tiếp đáy và chiều cao của hình chóp

A B ACC A A B MA C

A B AA

   

 

       

   

2

2

AC

MAMCAA   a a a

  , A C  AC2a;

2

MA C ACC A AMA CMC

S  S  S S AC AA AM AA CM CCa Gọi R đ là bán kính đường tròn ngoại tiếp MA C  

MA C

MA C

 

 

       

Hình chóp M.A’B’C’ có B A MA C  nên có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:

đ

R R    a  

      

Câu 48: Đáp án C

Gọi I x y z ; ;  là tâm của mặt cầu  S Theo bài ra, ta có IA d I  ;   d I ;  

Từ d I ;   d I ;              x y z 6 x y z 6 x y z 0

y

x

1

–1

A

B

O

M

C'

B'

B

A'

Trang 11

Từ      suy ra     ;    2  2 2

2

d

Suy ra tập hợp các điểm I x y z ; ;  là tâm của mặt cầu  S là giao tuyến của mặt cầu     2  2 2

Vậy diện tích của hình phẳng cần tính là S   R2 9

Câu 49: Đáp án C

Ta có:

 

1

d f x

3x  1 t 3x t  1 3dx2tdt

dx

3

f xx C f x   x 

  2 3 1

f x e  

3

C

Câu 50: Đáp án B

Gọi D là trung điểm của BC và E là trung điểm của BD Khi đó ME AD , mà

AD A Nnên ME A N Suy ra bốn điểm A M E N, , , thuộc cùng một mặt

phẳng

Vậy A MN  cắt cạnh BC tại điểm P E

Ta có

2

3 4

ABC A B C

a

S S   

Suy ra

2

2

A B N ABD A B C

MBP

ABD

a



Khối đa diện MBP.A’B’N là một khối chóp cụt có hai đáy là MBP và A B N   ,

chiều cao h BB a Vậy

.

MBP A B N MBP A B N MBP A B N

V   SS   SS  

3

7 3 96

MBP A B N

a

V  

P,E D

N

M

C' B'

B

A'

STUDY TIP

Thể tích của khối chóp cụt được

tính theo công thức:

3

h

Trong đó: h là chiều cao của hình

chóp cụt; B, B’ lần lượt là diện

tích của hai đáy

Ngày đăng: 09/11/2021, 16:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w