1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Loi giai chi tiet de thi thu chuyen Vinh

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 642,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2.Trong một mạch dao động LC, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ điện bằng 10 V.. Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây g ấp 3 lần năng lượng điện t[r]

Trang 1

TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN VINH

Đ THI TH CHU N B CHO KỲ THI THPT QU C GIA 2017 Ề Ử Ẩ Ị Ố

Môn: V T LÍ Ậ

Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề

(Đ g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ

H , tên thí sinh: ……… ……… ọ

S báo danh: ……… ……… ố

Câu 1.M t m ch dao d ng LC lí tộ ạ ộ ưởng có đi n dung C, cu n dây thu n c m có đ tệ ộ ầ ả ộ ự

c m L Chu kì c a năng lả ủ ượng đi n và năng lệ ượng t làừ

A T 2  LC.

B

2

LC

C

LC

2

Câu 2.Trong m t m ch dao đ ng LC, lúc cộ ạ ộ ường đ dòng đi n trong m ch b ng 0 thìộ ệ ạ ằ

hi u đi n th trên t đi n b ng 10 V Khi năng lệ ệ ế ụ ệ ằ ượng t trừ ường trong cu n dây g p 3ộ ấ

l n năng lầ ượng đi n trệ ường trong t thì hi u đi n th trên t b ngụ ệ ệ ế ụ ằ

Gi iả Khi i = 0 thì u = U0 = 10 V:

2 0

1

2

Khi W 3Wt  ñ  Wñ W  1Cu2 1 1 CU20  u U0 5 V 

Câu 3.Tia R nghen có ơ

A cùng b n ch t v i sóng âm.ả ấ ớ

B bước sóng l n h n bớ ơ ước sóng c a tia h ng ngo i.ủ ồ ạ

C cùng b n ch t v i sóng vô tuy n.ả ấ ớ ế

D đi n tích âm.ệ

Câu 4.Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đệ ề ược chi u b ng ánh sángế ằ

tr ng có bắ ước sóng t 0,38 ừ m đ n 0,76ế m T i v trí vân sáng b c 4 c a ánh sáng đ nạ ị ậ ủ ơ

s c có bắ ước sóng 0,76m còn có bao nhiêu vân sáng n a c a các ánh sáng đ n s cữ ủ ơ ắ khác?

Gi iả

4.0,76 4.0,76

0,76 0,38

Câu 5.Ch n phọ ương án sai.

A B n ch t c a tia h ng ngo i là sóng đi n t ả ấ ủ ồ ạ ệ ừ

B Tính ch t n i b t c a tia h ng ngo i là tác d ng nhi t.ấ ổ ậ ủ ồ ạ ụ ệ

C Tia h ng ngo i có kh năng đâm xuyên t t.ồ ạ ả ố

D Tia h ng ngo i đồ ạ ược dùng đ s y khô, sể ấ ưở ầi m, ch p nh.ụ ả

Câu 6.Phát biêu nào sau đầy về tia Rơnghen là không đúng?

Trang 2

A có khả năng làm ion hòa và phát quang một số chất.

B có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)

C tác dụng mạnh lên kính ảnh

D có khả năng đâm xuyên mạnh

Câu 7.Trong thí nghi m Iang v giao thoa ánh sáng, kho ng cách hai khe a = 0,2 mm, tệ ề ả ừ hai khe đ n màn D = 2 m B c x đ n s c có = 0,5 m Trong kho ng r ng 5 cm trênế ứ ạ ơ ắ λ μ ả ộ màn tính t vân sáng trung tâm, s vân t i quan sát đừ ố ố ược là

Gi iả

 

T i v trí M là vân sáng th 10 thì trong đo n OM có 10 vân t i.ạ ị ứ ạ ố

Câu 8.Chi u b c x có bế ứ ạ ước sóng vào catot c a m t t bào quang đi n thì hi n tλ ủ ộ ế ệ ệ ượng quang đi n x y ra Đ tri t tiêu dòng quang đi n thì hi u đi n th hãm có đ l n 2V.ệ ả ể ệ ệ ệ ệ ế ộ ớ

N u đ t gi a anot và catot c a t bào quang đi n hi u đi n th Uế ặ ữ ủ ế ệ ệ ệ ế AK = 3 V thì đ ngộ năng c c đ i c a electron quang đi n khi t i anot có giá trự ạ ủ ệ ớ ị

A 8.10-19 J B 9,6.10-19 J C 10-18 J D 16.10-19 J

Gi iả

 

2

2 2

16 0

mv

mv

Câu 9.M t đám nguyên t hidro đang tr ng thái kích thích mà electron chuy n đ ngộ ử ở ạ ể ộ trên quỹ đ o d ng N Khi electron chuy n đ ng v quỹ đ o d ng bên trong thì quangạ ừ ể ộ ề ạ ừ

ph v ch phát x c a đám nguyên t đó có bao nhiêu v ch?ổ ạ ạ ủ ử ạ

Gi iả

 

4 4 1

6 2

n(n -1)

N =

2

Câu 10.Chi u b c x có = 0,405 m vào catot c a m t t bào quang đi n có côngế ứ ạ λ μ ủ ộ ế ệ thoát A đ t o ra dòng quang đi n trong m ch Dòng đi n quang tri t tiêu nh m tể ạ ệ ạ ệ ệ ở ộ

hi u đi n th hãm có giá tr 1,27 V Công thoát A c a catot làệ ệ ế ị ủ

A 1,18 V B 1,80 V C 1,82 V D 2,18 V

Gi iả

 

h

hc A e U A 1,80 eV   

Câu 11.Quang ph m t tr i quan sát đổ ặ ờ ượ ở ặ ấc m t đ t là

A quang ph v ch phát x ổ ạ ạ

B quang ph liên t c xen kẽ là quang ph v ch phát x ổ ụ ổ ạ ạ

C quang ph liên t c ổ ụ

D quang ph v ch h p th ổ ạ ấ ụ

Câu 12.Đ ng năng ban đ u c c đ i c a quang electron tách kh i kim lo i khi chi u ánhộ ầ ự ạ ủ ỏ ạ ế sáng thích h p không ph thu c vàoợ ụ ộ

A T n s c a ánh sáng kích thích.ầ ố ủ

Trang 3

B Bước sóng c a ánh sáng kích thích.ủ

C B n ch t kim lo i dùng làm catot.ả ấ ạ

D Cường đ c a chùm sáng kích thích.ộ ủ

Câu 13.Chi u l n lế ầ ượt ba b c x có bứ ạ ước sóng theo t l ỉ ệ λ1:λ2:λ3 = 6:3:4 vào catot c aủ

m t t bào quang đi n thì nh n độ ế ệ ậ ược các quang đi n t có v n t c ban đ u c c đ i tệ ử ậ ố ầ ự ạ ỉ

l vệ 1:v2:v3 = 1:3:k Trong đó k b ngằ

D.3 2

2

Gi iả

 

 

 

   

   

2

2 1

1

1 1

hc A 1mv hc A 1mv 1

hc A 1mv hc A 1mv 2hc A 9 mv 21

hc A 1mv 3hc A k mv 31

k

Câu 14.Gi ả s ử hai hạt nhân X và Y có đ ộ hụt khối bằng nhau và s ố nuclôn của hạt nhân

X lớn hơn s ố nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

B năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

C hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 15.Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là EX, EY, EZ với EZ <

EX < EY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

A X, Y, Z B Z, X, Y C Y, Z, X D Y, X, Z

Giải

        

Câu 16.Chu kì bán rã c a hai ch t phóng x A và B l n lủ ấ ạ ầ ượt là TA và TB = 2TA Ban đ uầ hai kh i ch t A và B có s h t nhân nh nhau Sau th i gian t = 4Tố ấ ố ạ ư ờ A thì t s gi a s h tỉ ố ữ ố ạ nhân A và B đã phóng x làạ

Gi iả

A

A

t

T

0

N

Trang 4

Câu 17.Tính chu kì bán rã T c a m t ch t phóng x , cho bi t t i th i đi m tủ ộ ấ ạ ế ạ ờ ể 1, t s gi aỉ ố ữ

h t nhân con và h t nhân m là 7, t i th i đi m tạ ạ ẹ ạ ờ ể 2 sau t1 là 414 ngày, t s đó là 63.ỉ ố

A 126 ngày B 138 ngày C 207 ngày D 552 ngày

Gi iả

t T

t

0

N 1 2

N

2 1 N

N 2

2 1 7 2 8 63 2 1 63 8.2 1 T 138 ngay

Câu 18.Đồng vị 24Na phóng xạ β- với chu kì bán rã T tạo thành hạt nhân con 24Mg Tại thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng 24Mg và 24Na là 0,25 Sau thời gian 2T thì tỉ số trên là

Giải

t

T T

Na

A 1 2

2 1 0,25 2 1,25

A

  

Sau đó 2T thì:

Na

m

2 1 2 2 1 4 m

Câu 19.Cho năng lượng liên k t riêng: c a là 7,1 MeV; c a urani U234 là 7,63 MeV;ế ủ α ủ

c a thori Th230 là 7,70 MeV Năng lủ ượng t a ra khi m t h t nhân U234 phóng x t oỏ ộ ạ ạ α ạ thành Th230 là

A 12 MeV B 13 MeV C 14 MeV D 15 MeV

Gi iả

W = (A )ε ( ) α + (A )ε (Th230) - (A )ε (U234) = 13,98 MeV

Câu 20.Hạt nhân càng bền vững khi có:

A năng lượng liên kết riêng càng lớn

B số nuclôn càng nhỏ

C số nuclôn càng lớn

D năng lượng liên kết càng lớn

Câu 21.M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa Bi t lò xo có đ c ng 36 N và v t nh cóộ ắ ộ ề ế ộ ứ ậ ỏ

kh i lố ượng 100 g L y ấ π2 = 10 Đ ng năng c a con l c bi n thiên theo th i gian v i t nộ ủ ắ ế ờ ớ ầ số

A 6 Hz B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz

Gi iả

Ta có: T 2 m 1 s T' T 1 s f ' 1 6 Hz 

Trang 5

Câu 22.Con l c lò xo dao đ ng đi u hoa theo phắ ộ ề ương th ng đ ng có chu kì T = 0,4 s,ẳ ứ biên đ A = 8 cm Cho g = ộ π2 = 10 m/s2 Th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí cân b ngờ ắ ấ ể ậ ừ ị ằ

đ n v trí lò xo có chi u dài t nhiên làế ị ề ự

A 1 s

10 B 1 s

30

Gi iả

  A

     

Th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí cân b ng đ n v trí lò xo có chi u dài t nhiên ờ ắ ấ ể ậ ừ ị ằ ế ị ề ự là

t = T/12 = 1/30 (s) Câu 23.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2

là T/3 Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

A 4 Hz B 3 Hz C 2 Hz D 1 Hz

Giải + Để gia tốc không vượt quá 100cm/s2 thì vật phải ở trong khoảng từ x = - x1 đến x = + x1 + Ta có: 4Δt = T/3 → Δt = T/12 → x1 = A/2 = 2,5 cm → |a1| = ω2|x1|

Suy ra

1 1

a

      

Câu 24.1Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá

đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 2 3 m/s. B 4 2 m/s. C 0,4 2 m/s. D 40 2 m/s.

Giải

Câu 25.Hai v t M và N xu t phát t g c và b t đ u dao đ ng đi u hòa theo cùng chi uậ ấ ừ ố ắ ầ ộ ề ề

tr c Ox trên hai đụ ường th ng song song k sát nhau v i cùng biên đ nh ng v i haiẳ ề ớ ộ ư ớ chu kì l n lầ ượt là T1 vàT2 = 2T1 T s v n t c khi chúng g p nhau.ỉ ố ậ ố ặ

D 2 3

Gi iả

Trang 6

T2 = 2T1 → ω1 = 2ω1

Ta có: x1 = Acos(ω1t + φ1) và x2 = Acos(ω2t + φ1)

Khi chúng g p nhau: xặ 1 = x2 → cos(2ω2t + φ1) = cos(ω2t + φ1)

T s v n t c: ỉ ố ậ ố

1

A.2 sin 2 v

2

v A .sin

Câu 26.Trong m t dao đ ng đi u hòa có chu kì T thì th i gian ng n nh t đ v t đi t vộ ộ ề ờ ắ ấ ể ậ ừ ị trí có gia t c c c đ i đ n v trí gia t c b ng m t n a gia t c c c đ i có giá tr làố ự ạ ế ị ố ằ ộ ử ố ự ạ ị

A T

12 B T

4 f

Gi iả

Th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí có gia t c c c đ i đ n v trí gia t c b ng m tờ ắ ấ ể ậ ừ ị ố ự ạ ế ị ố ằ ộ

n a gia t c c c đ i ng v i v t chuy n đ ng t biên đ x = A t i v trí x = 0,5A: t =ử ố ự ạ ứ ớ ậ ể ộ ừ ộ ớ ị T/6

Câu 27.M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương ngang v i t n s góc 10ớ ầ ố rad/s Bi t khi đ ng năng và th năng b ng nhau thì v n t c c a v t có đ l n b ngế ộ ế ằ ậ ố ủ ậ ộ ớ ằ 0,6 m/s Biên đ dao đ ng c a con l c làộ ộ ủ ắ

A 6 cm B 6 2 cm. C 12 cm D 12 2 cm.

Gi iả

 

Câu 28.Con l c đ n có chi u dài ℓ treo trong tr n m t thang máy Khi thang máyắ ơ ề ầ ộ chuy n đ ng nhanh d n đ u đi lên v i gia t c có đ l n a (a<g) thì dao đ ng v i chu kìể ộ ầ ề ớ ố ộ ớ ộ ớ

T1 Khi thang máy chuy n đ ng ch m d n đ u đi lên v i gia t c có đ l n a thì daoể ộ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ

đ ng v i kì Tộ ớ 2 = 2T1 Đ l n a b ngộ ớ ằ

Gi iả Khi thang máy chuy n đ ng nhanh d n đ u đi lên: ể ộ ầ ề T 21  1

g a

 

Khi thang máy chuy n đ ng ch m d n đ u đi lên ể ộ ậ ầ ề T 22  2

g a

 

Theo đ : ề 2 1

3g

Câu 29.M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao đ ng v i t n s f theo phộ ồ ấ ầ ộ ớ ầ ố ương vuông góc

v i s i dây T c đ truy n sóng trên dây là 4m/s Xét đi m M trên dây và cách A m tớ ợ ố ộ ề ể ộ

đo n 14 cm, ngạ ười ta th y M luôn dao đ ng ngấ ộ ược pha v i ngu n Bi t t n s f có giáớ ồ ế ầ ố

tr trong kho ng t 98 Hz đ n 102 Hz Bị ả ừ ế ước sóng c a sóng đó có giá tr là:ủ ị

Gi iả

Do M dao đ ng ngộ ược pha v i ngu n nên:ớ ồ

Trang 7

     

2 df 2k 1 f 2k 1 v 2k 1 100

Theo đ : 98 Hz < f < 102 →2,93 < k < 3,07 → k = 3 → = 4 cm.ề λ

Câu 30.Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2=5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

A 11

B 9

C 10

D 8

Giải

2 nguồn dđ ngược pha → số điểm dđ với biên độ max N= 2.[λ l +

1

2]=2.[204 +

1

2]=10 Câu 31.Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t nệ ặ ước, hai ngu n k t h p A và B daoồ ế ợ

đ ng cùng pha v i t n s 20 Hz Bi t t c đ truy n sóng trên m t nộ ớ ầ ố ế ố ộ ề ặ ước là 30 cm/s, AB

= 8 cm M t độ ường tròn R = 3,5 cm có tâm t i trung đi m O c a AB, n m trong m tạ ể ủ ằ ặ

ph ng ch a các vân giao thoa S đi m dao đ ng c c đ i trên đẳ ứ ố ể ộ ự ạ ường tròn là

Câu 32

A 10

B 14

C 16

D 18

Gi iả

v 1,5 cm 0,75 cm R 3,5 cm 4

Ta bi t, kho ng cách gi a hai c c đ i liên ti p là /2 nên trên phế ả ữ ự ạ ế λ ương AB, sẽ có hình vẽ

T hình vẽ, suy ra có 18 đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đừ ể ộ ớ ộ ự ạ ường tròn

Câu 33.M t ngu n âm N đ ng hộ ồ ẳ ướng phát ra sóng âm lan truy n trong không khí Haiề

đi m A và B trong không khí cách N các kho ng NA = 10 cm và NB = 20 cm M c cể ả ứ ường

đ âm t i A là Lộ ạ 0(dB) thì m c cứ ường đ âm t i đi m B làộ ạ ể

A L0  dB

4 B L0 dB

2 C L0  4 dB   

D L0  6 dB   

Gi iả

2 0

4 R I

Trang 8

Câu 34.Trên dây có sóng d ng hai đ u c đ nh, biên đ c a sóng t i là a T i m t đi mừ ầ ố ị ộ ủ ớ ạ ộ ể cách m t nút m t kho ng /8 thì biên đ dao đ ng c a ph n t trên dây làộ ộ ả λ ộ ộ ủ ầ ử

Gi iả Biên đ dao đ ng c a ph n t trên dây là ộ ộ ủ ầ ử

2 d

A 2asin    a 2

Câu 35 m t ch t l ng có hai ngu n sóng A, B cách nhau 18 cm, dao đ ng theoỞ ặ ấ ỏ ồ ộ

phương th ng đ ng v i phẳ ứ ớ ương trình là uA = uB = acos50πt (v i t tính b ng s) T c đớ ằ ố ộ truy n sóng c a m t ch t l ng là 50 cm/s G i O là trung đi m c a AB, đi m M m tề ủ ặ ấ ỏ ọ ể ủ ể ở ặ

ch t l ng n m trên đấ ỏ ằ ường trung tr c c a AB và g n O nh t sao cho ph n t ch t l ngự ủ ầ ấ ầ ử ấ ỏ

t i M dao đ ng cùng pha v i ph n t ch t l ng t i O Kho ng cách MO làạ ộ ớ ầ ử ấ ỏ ạ ả

A 10 cm B 2 10 cm. C 2 20 cm. D 2 cm

Giải + Tính

v 50

2cm

f 25

   

+ M cùng pha với O khi MA – OA = kλ → MA = OA

+ kλ

( với k  Z*)

+ Để M gần O nhất thì M gần A nhất nên k nhỏ nhất

+ Ta có MA > OA → kλ > 0 → kmin = 1

Vậy MAmin = OA + λ = 9 + 2 = 11 cm

min

OM  MA  OA  11  9  2 10cm

Câu 36.Đo n m ch RLC n i ti p đang có tính dung kháng n u gi m t n s dòng đi nạ ạ ố ế ế ả ầ ố ệ

m t lộ ượng nh thì h s công su t sẽỏ ệ ố ấ

A Tăng B Gi m.ả C Ban đ u tăng, ầ

sau gi m.ả D Ban đ u gi m, ầ ả

sau tăng

Câu 37.Đặt điện áp u = U√2cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và

NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt 4LC(ω1)2 = 1 Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng

A

1

2 2

B 1 2

C

1 2

D 21 Giải

2 2 L

L C

 

Câu 38.Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p ( L thu n c m) có t n s f thay đ iạ ệ ề ắ ố ế ầ ả ầ ố ổ

được Khi f = f1 thì hi u đi n th trên đi n tr Uệ ệ ế ệ ở R = URmax, khi f = f2 thì hi u đi n th trênệ ệ ế

cu n c m Uộ ả L = ULmax, khi f = f3 thì hi u đi n th trên t đi n Uệ ệ ế ụ ệ C = UCmax H th c đúng làệ ứ

Trang 9

A f f1 2 f 32 B f f2 3 f 12 C f f f 3 1  22 D f1 2f 2f 3

Gi iả

R C L f f2 3 f 1

    

Câu 39.M t m ch đi n RLC n i ti p, cu n dây thu n c m độ ạ ệ ố ế ộ ầ ả ược m c vào m t hi u đi nắ ộ ệ ệ

th xoay chi u ế ề u U cos 2 ft V, 0   

U0 không đ i con f thay đ i đổ ổ ược Khi f = f1 = 36 Hz

và f = f2 = 64 Hz thì công su t tiêu th c a m ch b ng nhau Pấ ụ ủ ạ ằ 1 = P2; khi f = f3 = 48 Hz công su t tiêu th c a m ch b ng Pấ ụ ủ ạ ằ 3; khi f = f4 = 50 Hz công su t tiêu th c a m chấ ụ ủ ạ

b ng Pằ 4 So sánh các công su t ta cóấ

A P4 < P2 B P4 < P3 C P4 > P3 D P3 < P1

Gi iả

Vì f1, f2 có cùng công su t nên: ấ 0 1 2

s LC

Khi f3 = 48 Hz → ω3 = 96 rad/s = π ω0 thì có c ng hộ ưởng đi n nên công su t đ t giá trệ ấ ạ ị

c c đ i Pự ạ 3

Vì P4 khác P3 nên P4 < P3

Câu 40.M ch đi n xoay chi u g m cu n dây có ạ ệ ề ồ ộ

0,4

L H

 m c n i ti p v i t đi n C.ắ ố ế ớ ụ ệ

Đ t vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th xoay chi u ặ ầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ề u U 2 cos t V.  

Khi

 

4 1

2.10

C C   F

 thì U U Cmax 100 5 V , 

khi C = 2,5C1 thì cường đ dòng đi n trộ ệ ễ pha /4 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch Giá tr c a U làπ ớ ệ ệ ế ầ ạ ạ ị ủ

A 100 V B 150 V C 200 V D 300 V

Gi iả

C1

Z

L

Khi C = 2,5C1 thì cường đ dòng đi n tr pha /4 so v i hi u đi n th hai đ u đo nộ ệ ễ π ớ ệ ệ ế ầ ạ

m ch nên: Zạ L >ZC2: L C2 C1 



 

 

2 2 C1

C1

Z



Trang 10

V y: ậ

 

2

2 C1

C1

C1

2Z

5

2Z 5

Câu 41.M t đèn neon độ ược đ t dặ ưới hi u đi n th xoay chi u có d ngệ ệ ế ề ạ

u 220 2 cos 100 t V

2

  Đèn sẽ t t n u hi u đi n th t c th i đ t vào đèn có giáắ ế ệ ệ ế ứ ờ ặ

tr b ng ị ằ 110 2V. Kho ng th i gian đèn sáng trong m i chu kì c a dòng đi n làả ờ ỗ ủ ệ

A 1 s  

100 B 1 s  

150 C 1 s  

50 D 1 s  

75

Gi iả

Ta có: 0

U 2

Kho ng th i gian đèn sáng trong m i chu kì c a dòng đi n là: ả ờ ỗ ủ ệ t 4.T 1  s

6 75

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w