1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Microprocessor System Design pdf

56 721 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Memory Interface in Microprocessor System Design
Tác giả Bùi Quốc Bảo
Trường học University of Technology
Chuyên ngành Microprocessor System Design
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai RAM sẽ xuất dữ liệu cùng lúc khi VXL thực hiện lệnh đọc bộ nhớ arbiter, trong trường hợp này có thể gọi là bộ giải mã địa chỉ address decoder... Full and Partial Decoding• Full De

Trang 1

BÙI QUỐC BẢO (buiquocbao@hcmut.edu.vn)

Trang 2

• Address decoding

• Chip select

• Memory configurations

Trang 5

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

Example: 34FD0

0011 0100 11111 1101 0000

Trang 6

Interfacing a 1MB Memory to the 8088 Microprocessor

10000 10001 10002 10003 10004 10005 10006 10007 10008

45 98 27 39 42 88 07 F4 8A

: :

20020 20021 20022 20023

FFFFD FFFFE FFFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: : A19

A0 :

D7 D0 :

RD

A19 A0 :

D7 D0 :

MEMR XXXX

Trang 8

What are the memory locations of a

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0 000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0 111 1111 1111 1111 1111

Trang 9

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 10

What if you want to read physical address A0023?

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS A19

Trang 11

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 12

What if you want to read physical

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

20023 0 010 0000 0000 0010 0011

For memory it is the same as previous one.

Trang 13

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 : RD WR

Trang 14

Interfacing two 512KB Memory to the 8088 Microprocessor

• Problem: đụng độ bus (bus conflict) Hai RAM

sẽ xuất dữ liệu cùng lúc khi VXL thực hiện

lệnh đọc bộ nhớ

arbiter), trong trường hợp này có thể gọi là

bộ giải mã địa chỉ (address decoder).

• Khi A19 = 0, bộ nhớ thấp hơn được cho phép,

bộ nhớ cao bị cấm Tương tự khi A19 = 1.

Trang 15

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR

Trang 16

What are the memory locations of two

consecutive 512KB (2 19 bytes) Memory?

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0111 1111 1111 1111 1111

80000 1000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

Trang 17

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR

When the P outputs

an address between

80000 to FFFFF, this memory is

selected

When the P outputs

an address between

00000 to 7FFFF, this memory is

selected

Trang 18

Interfacing two 512KB Memory to the 8088 Microprocessor

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

92 45 33

2C 98 12

: :

A18 A0 : D7 D0 :

Trang 19

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR A19

Trang 20

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

: :

A18 A0 : D7 D0 :

What if we remove the lower memory?

Trang 21

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

When the P outputs

an address between

80000 to FFFFF, this memory is

selected

When the P outputs

an address between

00000 to 7FFFF, no memory chip is

selected

!

Trang 22

Full and Partial Decoding

• Full Decoding

– When all of the “useful” address lines are connected the

memory/device to perform selection

• Partial Decoding

– When some of the “useful” address lines are connected

the memory/device to perform selection

– Using this type of decoding results into roll-over

addresses

Trang 23

A18 A0 : D7 D0 :

MEMR MEMW

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 : D7 D0 :

RD WR CS

Trang 24

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

80000 1000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

A19 should be a logic “1” for the memory chip to be enabled

Trang 25

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0111 1111 1111 1111 1111

Therefore if the microprocessor outputs an address between 00000 to 7FFFF, whose A19 is a logic “0”, the memory chip will not be selected

Trang 26

Partial Decoding

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS A19

Trang 27

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 28

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0111 1111 1111 1111 1111

80000 1000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

Trang 29

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 30

Interfacing two 512K Memory Chips to

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

#2

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

512KB

#1

A18 A0 :

D7 D0 :

Trang 31

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 32

Interfacing one 512K Memory Chips to

the 8088 Microprocessor (version 2)

8088

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 33

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 34

Interfacing four 256K Memory

Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A17

:

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 35

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

Trang 36

Memory chip# is mapped to:

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

-

-

Trang 37

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

Trang 38

Interfacing four 256K Memory

Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A17 A0

:

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 39

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

I1 I0 O3

O2

O1

Trang 40

Interfacing several

8K Memory Chips to

the 8088 P

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Trang 41

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR

D0 RD WR CS A15

A16 A17

: :

the 8088 P

Trang 42

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Interfacing 128

8K Memory Chips to

the 8088 P

Trang 43

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

-

-

Trang 44

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Interfacing 128

8K Memory Chips to

the 8088 P

Trang 45

Data Memory 1

Data Memory 2

Peripherals

24

16 Address

Address Data

Data

Data Bus

Address Bus

Trang 46

• Ngõ vào của address decoder là các đường địa

chỉ cẩn cho giải mã.

• Ngõ ra là các đường Chip select (CS).

• Tại một thời điểm có nhiều nhất một đường CS

tích cực.

• Mức tích cực phụ thuộc vào tính chất của bộ nhớ

hoặc ngoại vi cần giải mã.

Trang 47

• Xây dựng bản đồ bộ nhớ (Memory map)

• Thiết lập các hàm cho các đường Chip Select

• Xây dựng Address Decoder bằng các cổng

hoặc bằng các vi mạch LSI như 74LS138,

PAL, GAL, CPLD…

Trang 48

• Thiết kế mạch giải mã địa chỉ cho 2 RAM, có

đường chip select tích cực thấp Độ rộng

address bus của CPU là 16 Địa chỉ bắt đầu là

0000H

• RAM1: 2K

• RAM2: 4K

Trang 49

A15 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

CS

0000H

07FFH

0000 0000

0000 0111

0000 1111

0000 1111

/CS0 = 0

0800H

17FFH

0000 0001

1000 0111

0000 1111

0000

1111 /CS1 = 0

Trang 50

A15 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

CS

0000H

07FFH

0000 0000

0000 0111

0000 1111

0000 1111

/CS0 = 0

0000H

07FFH

Trang 51

(HEX) 5432 10 00

0800H

17FFH

0000 0001

1000 0111

0000 1111

0001 0001

1000 1111

0000 0111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

/CS1 = 0

0800H

17FFH

0000 0001

1xxx 0xxx

xxxx xxxx

xxxx xxxx

/CS1 = 0

Trang 52

A15 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

xxxx xxxx

xxxx xxxx

/CS1 = 0

Trang 53

15 14 13 12 11 15 14 13 12 11

/ CS 1 (  AAAAA )( AAAAA )

Trang 56

/CS 1 Y1.Y2

/ CS 0  Y 0 Y0

15 14 13 12 11 15 14 13 12 11

Ngày đăng: 19/01/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN