Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu.. Thỏa với mọi m..[r]
Trang 1Đây là góc dùng cho phần mềm trắc nghiệm CITest
Link tải : https://drive.google.com/open?id=0B2pcWYaQx_X1Rjd4SThtN3pnR28
Mã
B/C
M
Đ
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
=
-uur
1;0;2
a
Tìm độ dài của vectơ
uur
a
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ,
hai điểm M(2;1; 2- )
và N(4; 5;1 - )
Tìm
độ dài đoạn thẳng MN .
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm
(0;0;2 )
C
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Điểm C OzÎ . Điểm C OxÎ . Điểm C OyÎ . Không nằm trên trục
tọa độ nào
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm
điều kiện để
uur
a
vuông góc với
ur
b
=
uur ur 0
a b uur ura b =0.r uura +urb =uur0 uura - urb =uur0
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
mặt cầu( ) (S : x- 5) (2+ y+4)2+z2=9
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
( )S
(5; 4;0- )
I
và R = 3 I (- 5;4;0)
vàR = 9 I (- 5;4;0)
và R = 3 I (5; 4;0- )
và R = 9
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ,
mặt cầu ( )S
có tâm I (1;2;3)
và đi qua gốc tọa độ O Viết phương trình của mặt cầu
( )S
(x- 1) (2+ y- 2) (2+ z- 3( )x2=+114) (2+ y+2) (2+ z+3) (2x=+114) (2+ y+2) (2+ z+3( )2=14) (2 ) (2 )2
x- + y- + z
-14
Trang 2C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3,
vecto ar =(5;4; 1 ;- ) br=(2; 5;3- )
và
r
c
thỏa mãn hệ thức cr =2ar- 3 br Tìm tọa độ
r
c
-r 16;23; 11
c cr =(16;19; 10 - ) cr=(4;7;7 ) cr=(16;23;7 )
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
điểm B(2; 1; 3- - )
, B' là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng (Oxy) Tìm tọa độ
điểm B
(2; 1;3- )
(- 2;1;3)
(- 2;1; 3- )
(2;1;3)
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba
điểm M(1;2;4)
,N(2; 1;0- )
,P(- 2;3; 1- )
Tìm tọa độ điểm Q thỏa mãn MQuuuur=NPuuur
(- 3;6;3)
Q
Q(- 3; 6;3- )
Q(1;6;3)
Q(5; 2;5- )
B1/
C1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
điểm M(1;-1;2) và N(3;1;4) Tìm phương
trình mặt cầu đường kính MN.
(x- 2)2+y2+(z- 3)2=3(x- 2)2+y2+(z- 3)2= (3x+2)2+y2+(z+3)2=(3 )2 2 ( )2
x+ +y + z
-3
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
tam giác ABC với A(1;2; 1 ,- ) (B 2;3; 2 ,- )
(1;0;1 )
C
Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD
là hình bình hành
(0; 1;2- )
D
D(0; 1; 2- - )
D(0;1;2)
D(0;1; 2- )
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
tam giác MNP có đỉnh M(2;4; 3- )
và
2; 6;6 , 3; 1;1
Tìm
tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP
æ ö÷
ç - ÷
5 5; ; 2 .
3 3 3
ç- - ÷
5; 5 2;
3 3 3
æ ÷ö
ç - ÷
5; 5 2;
3 3 3
æ ö÷
ç- ÷
çè ø
5 5 2; ;
3 3 3
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 - 2 - 4 2
Trang 3hai vec tơ ar =(m;3;4)
và br =(4; ; 7 m- )
Tìm giá trị của m để ar ^br.
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba
điểm M(2;3; 1 ,- ) (N - 1;1;1)
, P(0; ;0m )
Tìm giá trị của m để tam giác MNP vuông
tại M.
7
=15 2
2
m
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
tam giác MNP biết MNuuuur=(2;1; 2- )
và
=
-uuur
14;5;2 ,
NP
gọi NQ là đường phân
giác trong góc N của tam giác MNP và Q
là chân đường phân giác Tìm khẳng định
đúng
5
QPuuur= - QMuuur uuur= - 1uuur.
5
5
uuur uuur
B1/
C1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba
điểm M(1;2;3 ;) (N 3;2;1)
; P(1;4;1 )
Hỏi
DMNP là tam giác gì?
Tam giác đều Tam giác cân Tam giác vuông Tam giác vuông cân
B1/
C1
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
=
r
2;3;1 ,
a br=(1; 2; 1 ,- - ) cr = -( 2;4;3)
Gọi
uur
x
là vectơ thỏa mãn
ìï = ïï
ïï = íï
ïï = ïïî
r r
r r
r r
3 4 2
a x bx
c x
Tìm tọa
độ
uur
x
(4; 5;10 - ) æç ö÷÷
çè ø
7 6 0; ;
5 5
(4; 5;10 - ) æç ö÷÷
24; 23;6
7 7
B1/
C1
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
hình hộp MNPQ M N P Q với ' ' ' ' (1;2;2 ) (1;0;2 ) (3;2;2 ) (- 1;2;2 )
Trang 4(1;0;0 ;) (2; 1;1 ;- ) (0;1;0 ;) ' 1;2;1( )
Tìm tọa độ điểm P'
N'
M'
B1/
C1
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2- 2(m+2)x+4my- 2mz+5m2+ =9 0
(m là tham số) Tìm tất cả giá trị của m để
( )S
là mặt cầu
< - Ú5 >1
m m m£ - Ú5 m³ 1 - 5<m<1 Thỏa với mọi m.
B1/
C1
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba
điểm M(1;1;1)
và N(- 1;1;0)
; P(3;1; 1- )
Tìm tọa độ điểm Q thuộc mặt phẳng (Oxz)
và cách đều ba điểm , , M N P
æ ö÷
ç - ÷
çè ø
5;0; 7
6 6 .
ç- - ÷
3;0; 7
2 2 .
æ ö÷
ç- ÷
çè ø
5;0;7
6 6 .
æ ö÷
çè ø
5;0;7
6 6 .