1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De HSG Toan 920162017 83

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 1 trang.. Chứng minh hàm số * luôn đồng biến trên R với mọi m..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010-2011

Môn : TOÁN – THCS ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm có 1 trang) Ngày thi : 18/02/2011 Câu 1: (2,0 điểm ) Rút gọn A 127 48 7  127 48 7 Câu 2:(2,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = (3m2 – 7m +5) x – 2011 (*) Chứng minh hàm số (*) luôn đồng biến trên R với mọi m Câu 3:( 2,0 điểm) Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B Trên đường thẳng AB lấy điểm M sao cho A nằm giữa M và B Từ M kẻ cát tuyến MCD với đường tròn (O) và tiếp tuyến MT với đường tròn (O’) (T là tiếp điểm) Chứng minh MC.MD = MT2 Câu 4: (2,0 điểm ) Cho hai số dương x, y thỏa mãn điều kiện 3x + y – 1 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 3x2 + y2 Câu 5: (1,5 điểm) Chứng minh tổng C = 1 + 2 + 22 + … + 22011 chia hết cho 15 Câu 6: (1,5 điểm ) Phân tích đa thức x3 – x2 – 14x + 24 thành nhân tử Câu 7: (1,5 điểm) Giải hệ phương trình 2 x y z 2 2xy z 4         Câu 8: (1,5 điểm ) Chứng minh D = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) không phải là số chính phương với mọi n N * Câu 9: (1,5 điểm ) Cho hai số dương a và b Chứng minh 1 1 4 a b a b Câu 10:(1,5 điểm ) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình : 2x2 – xy – y2 – 8 = 0 Câu 11: (1,5 điểm ) Cho hình thang vuông ABCD (A D 90   0) , có DC = 2AB Kẻ DH vuông góc với AC (HAC), gọi N là trung điểm của CH Chứng minh BN vuông góc với DN Câu 12: (1,5 điểm) Cho tam giác MNP cân tại M ( M 90  0) Gọi D là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác MNP Biết DM =2 5 cm , DN = 3 cm Tính độ dài đoạn MN -

HẾT -Họ và tên thí sinh :……… Số báo danh : ………

Giám thị 1 :……… Ký tên : ………

Giám thị 2 :……… Ký tên : ………

Trang 2

(Thí sinh không được sử dụng máy tính )

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn : TOÁN – THCS Ngày thi 18/02/2011

Câu 1

(2 điểm ) A 127 48 7  127 48 7

= (8 3 7) 2  (8 3 7) 2 = | 8 3 7 | | 8 3 7 |  

8 3 7 8 3 7 (8>3 7)

6 7



0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2

(2 điểm )

3m2 – 7m + 5 = 3

2 7 5

2

2

3 m

Vây f(x) đồng biến trên R với mọi m

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3

(2 điểm)

Chứng minh MC MD = MA MB Chứng minh MT2 = MA MB Suy ra MC.MD = MT2

0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm Câu 4

(2 điểm ) 3x + y – 1 = 0

 y = 1 – 3x

2

2

2

12 x

12 x

Vây GTNN của B là

khi x = và y =

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Câu 5

(1,5 điểm ) C = 1 + 2 + 2

2 + … + 22011 = (1 + 2 + 22 + 23 ) + (24 + 25 + 26 + 27 ) + …+ ( 22008 + 22009 +22010 + 22011) = (1 + 2 + 22 + 23 )+ 24 (1 + 2 + 22 + 23 )+ …+22008(1 + 2 + 22 + 23 ) = 15 ( 1 + 24 + …+ 22008 ) chia hết cho 15

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 6

(1,5 điểm )

x3 – x2 – 14x +24 = x3 + 4x2 – 5x2 – 20x + 6x + 24 = (x + 4) (x2 – 5x + 6 )

= (x + 4) (x – 2) (x – 3)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 7

(1,5 điểm )

2

z 2 x y

x y 2

 

 

 



0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 8

(1,5 điểm )

D = n(n + 1) (n + 2) (n + 3) = (n2 + 3n) (n2 + 3n + 2 ) = (n2 + 3n)2 +2 (n2 + 3n)

 (n2 + 3n)2 < D < (n2 + 3n)2 +2 (n2 + 3n) +1

 (n2 + 3n)2 < D < (n2 + 3n +1)2 Nên D không phải là số chính phương vì (n2 + 3n)2 và (n2 + 3n +1)2 là 2 số chính phương liên tiếp

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9

(1,5 điểm ) Ta có (a – b)

2 0

2 2 2

( vì (a+b)ab >0 )

Dấu “ = ” xảy ra khi a = b ( thiếu câu này không trừ điểm)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 10

(1,5 điểm) 2x

2 – xy – y2 – 8 = 0

 (2x + y) (x – y) = 8

2x y 8

x y 1

 hoặc

2x y 4

x y 2

x 3

y 2

 hoặc

x 2

y 0

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 11

(1,5 điểm )

Gọi M là trung điểm của DH Chứng minh tứ giác ABNM là hình bình hành  AM // BN(1) Chứng minh MN AD

Suy ra M là trực tâm của ADN  AMDN(2)

Từ (1) và (2)  BNDN

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 5

Câu 12

(1,5 điểm )

Qua M kẻ tia Mx vuông góc với MN cắt ND tại E , kẻ MFND

Chứng minh D 1E  MD ME 2 5  cm và EF =DF

ME2 = EF EN = EF (2EF + DN ) 2

2

(EF 4)(2EF 5) 0

EF 2,5 (vì EF >0)

MN 2 11

  cm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm (Nếu học sinh giải bằng cách khác đúng , giám khảo dựa theo biểu điểm để cho điểm tương ứng )

Ngày đăng: 07/11/2021, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w