B; Sự thất bại của phe liên minh C: Thành công của cách mạng tháng 10 Nga D: Phong trào yêu nước phát triển Câu 22 .Giai cấp tư sản Trung Quốc ra đời và lớn mạnh lên vào thời gian nào.. [r]
Trang 1Câu 1 Kết quả chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) mà hai phe không ngờ tới là:
A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga
B Chi phí chiến tranh là 85 tỉ đô-la
C 10 triệu người chết, 20 triệu người bị thương
D Nước Mĩ giàu lên nhanh chóng
Câu 2 Cải cách quan trọng nhất về mặt chính trị của Minh Trị là
A sử dụng các chuyên gia ngoại quốc
B thành lập chính phủ mới, thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân
C các bộ trưởng hầu hết đều được du học từ nước ngoài về
D các Sa-mu-rai vùng Tây Nam có vai trò quan trọng trong chính phủ
Câu 3 Vai trò của Thiên hoàng trong bộ máy nhà nước của Nhật sau cải cách là
A có vị trí tối cao nhưng không có quyền lực trong thực tế
B là nguyên thủ quốc gia nhưng có quyền lực hạn chế
C là nguyên thủ tối cao và có quyền hạn rất lớn
D là nguyên thủ tối cao và được quyền ban hành Hiến pháp
Câu 4 Điều nào sau đây không đúng với nội dung của các cải cách về kinh tế của Minh Trị?
A Nông dân không được phép mua bán ruộng đất
B Tự do phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở nông thôn
C Thống nhất tiền tệ, đo lường, thuế quan trong cả nước
D Xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống, phục vụ giao thông liên lạc, nhà nước nắm lấy việc khai mỏ
Câu 5 Tác dụng của cải cách về kinh tế của Minh Trị là
A nông dân Nhật Bản trở nên giàu có
B tạo điều kiện cho công thương nghiệp tư bản chủ nghĩa phát triển vượt bậc chỉ trong vòng hơn
20 năm
C sản lượng nông nghiệp đủ đáp ứng nhu cầu trong nước
D đưa nước Nhật phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa, dần thoát khỏi sự xâm lược của các nước đế quốc bên ngoài
Câu 6 Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A Lũng đoạn về chính trị B Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị
C Chi phối nền kinh tế D Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội
Câu 7 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược:
A Đài Loan, Trung Quốc, Pháp B Đài Loan, Nga, Mĩ
C Nga, Đức, Trung Quốc D Đài Loan, Trung Quốc, Nga
Câu 8 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
B Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
C Chủ nghĩa đế quốc thực dân
D Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
Câu 9 Hai mươi năm sau khi thành lập, nội bộ Đảng Quốc đại có sự phân hoá là
A một bộ phận kịch liệt chống phương pháp đấu tranh bằng bạo lực
B một bộ phận coi giới thống trị Anh là bạn chứ không phải là thù
C một bộ phận theo đường lối cấp tiến, phản đối đường lối ôn hoà, đòi lật đổ ách thống trị thực dân
D một bộ phận đòi gắn liền đấu tranh giải phóng dân tộc với cuộc đấu tranh chống phong kiến Câu 10 Nguyên nhân thất bại của cao trào cách mạng 1905 – 1908 ở Ấn Độ
Trang 2A Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh
B Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân
C do chính sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hóa trong nội bộ đảng Quốc đại
D sự chênh lệch về lực lượng
Câu 11 Ý nào không phải là nội dung của cuộc cải cách ở Xiêm giữa thế kỉ XIX ?
A Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ
B Giảm nhẹ thuế ruộng
C Xóa bỏ nghĩa vụ lao dịch cho nông dân
D Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú trọng nội dung khoa học-kĩ thuật trong giảng dạy,
cử du học sinh đi học ở phương Tây
Câu 12 Sự kiện đánh dấu Trung Quốc trở thành một nước nửa thuộc địa nửa phong kiến là
A triều đình phong kiến Mãn Thanh kí với các nước đế quốc Hiệp ước Nam Kinh 1842
B triều đình phong kiến Mãn Thanh kí với các nước đế quốc Điều ước Tân Sửu 1901
C liên quân tám nước đế quốc tấn công Bắc Kinh
D các nước đế quốc giúp đỡ triều đình Mãn Thanh đàn áp cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc Câu 13 Cho nội dung sau: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian
1 Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
2 Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
3 Tuyên bố thành lập Trung Hoa Dân Quốc
4 Cách mạng Tân Hợi bùng nổ
Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian
Câu 14 Khu vực Mĩ La-tinh bao gồm
A những quần đảo ở vùng biển Ca-ri-bê
B toàn bộ Trung Mĩ và một phần Nam Mĩ
C một phần Bắc Mĩ, toàn bộ Trung Mĩ, Nam Mĩ và những quần đảo ở vùng biển
Ca-ribê
D toàn bộ Bắc Mĩ và Trung Mĩ
Câu 15 Hạn chế của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?
A Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược
B Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân
C Chưa tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển
D Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược
Bài 1 NHẬT BẢN Câu 1 Tình hình Nhật Bản giữa thế kỉ XIX như thế nào?
A chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản đứng đầu là Tướng quân (Sô- gun) lâm vào khủng hoảng suy yếu
B Kinh tế: nông nghiệp lạc hậu, tô thuế nặng nề, mất mùa đói kém thường xuyên
C Xã hội: nổi lên mâu thuẫn giữa nông dân, tư sản thị dân với chế độ phong kiến lạc hậu
D Các nội dung đều đúng
Câu 2 Câu trả lời đúng nhất về tình hình Nhật Bản giữa thế kỉ XIX như thế nào?
A chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản đứng đầu là Tướng quân (Sô- gun) lâm vào khủng hoảng suy yếu
B Kinh tế: nông nghiệp lạc hậu, tô thuế nặng nề, mất mùa đói kém thường xuyên
C Xã hội: nổi lên mâu thuẫn giữa nông dân, tư sản thị dân với chế độ phong kiến lạc hậu
D Nhật Bản lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng
Câu 3 Chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX khủng hoảng trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, xã hội B Chính trị, kinh tế, ngoại giao
B Chính trị, xã hội, ngoại giao D Các nội dung đều đúng
Câu 4 Nước tư bản nào đòi Nhật Bản phải mở cửa?
Trang 3A Mỹ B Anh C Pháp D Đức
Câu 5 Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật trên ưu thế nào?
A Sức mạnh quân sự C Truyền thống văn hóa lâu đời
B Sức mạnh kinh tế D Sức mạnh áp chế về chính trị
Câu 6.Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?
A Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa
B Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ
C Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài
D Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng
Câu 7 Biểu hiện của nền kinh tế Nhật Bản giữa thế kỉ XIX
A Nông nghiệp lạc hậu, tô thuế nặng nề, mất mùa đói kém thường xuyên (1)
B Công nghiệp: kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều, kinh tế tư bản phát triển nhanh chóng (2)
C Nổi lên mâu thuẫn giữa nông dân, tư sản thị dân với chế độ phong kiến lạc hậu
D Ý 1 và 2 đúng
Câu 8 Biểu hiện của nền kinh tế Nhật Bản giữa thế kỉ XIX
A Nông nghiệp lạc hậu, tô thuế nặng nề, mất mùa đói kém thường xuyên
B Nổi lên mâu thuẫn giữa nông dân, tư sản thị dân với chế độ phong kiến lạc hậu
C Nổi lên mâu thuẫn giữa Thiên hoàng và Tướng quân
D Giữa lúc Nhật Bản khủng hoảng suy yếu, các nước tư bản Âu - Mĩ tìm cách xâm nhập Câu 9 Nước đi đầu dùng vũ lực buộc Nhật Bản “mở cửa” là
A Anh B Pháp C Nga D Mỹ
Câu 10 Trước nguy cơ bị xâm lược Nhật Bản phải lựa chọn một trong các con đường là
A Bảo thủ C duy trì chế độ phong kiến lạc hậu
B Cải cách D Kết hợp cải cách với duy trì chế độ quan chủ phong kiến
Câu 11 Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ
C Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục
D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
Câu 12: chế độ Mạc Phủ Nhật Bản giống với thời nào nước ta ?
A Thời Mạc B Thời Lê Trịnh C Thời Tây Sơn D Thời Nguyễn Câu 13: Cuộc Duy Tân Minh Trị đã mang lại kết qủa gì cho Nhật Bản?
A Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa (1)
B Trở thành nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á (2)
C Xóa bỏ chế độ phong kiến lạc hậu
D Ý (1) và (2) đúng
Câu 14 Tháng 01/1868 ở Nhật Bản diễn ra sự kiện gì?
A Sô-gun bị lật đổ
B Thiên hoàng Minh Trị (Meiji) trở lại nắm quyền
C Thực hiện một loạt cải cách
D Các nội dung đều đúng
Câu 15 Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị
A Mang tính chất của một cuộc cách mạng tư sản (1)
B Mang tính chất của một cuộc cải cách ôn hòa (2)
C Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Nhật (3)
D Câu (1) và (2) đúng
Câu 16 Đâu là ý nghĩa của cuộc cải cách Minh Trị
Trang 4A Mang tính chất của một cuộc cách mạng tư sản (1)
B Mang tính chất của một cuộc cải cách ôn hòa (2)
C Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Nhật (3)
D Câu (1) và (3) đúng
Câu 17 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?
Câu 18 Chế độ Mạc Phủ ở Nhật lâm vào khủng hoảng, suy yếu vào thời gian nào?
Câu 19 Năm 1854, xãy ra sự kiện gì ở Nhật?
A Mĩ buộc Nhật phải “mở cửa”
B Mĩ, các nước đế quốc tấn công Nhật
D Thiên Hoàng mất
Câu 20 Ngoài Mĩ, còn những nước đế quốc nào bắt Nhật kí hiệp ước bất bình đẳng?
C Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc D Anh, Pháp, Nga, Đức
Câu 21 Để thoát kỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Duy trì chế độ phong kiến
B Tiến hành những cải cách tiến bộ
C Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
D Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới
Câu 22 Ai là người tiến hành cuộc Duy tân ở Nhật?
Câu 23 Cuộc Duy tân minh Trị diễn ra vào thời gian nào?
Câu 24 Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ
C Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục
D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
Câu 25 Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?
Câu 26 Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
Câu 27 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?
Câu 28 Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?
A Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương
B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng
C Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương
D Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
Câu 29 Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng
B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
Trang 5C Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.
D Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng
Câu 30 Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?
C Panasonic và Mít-su-bi-si D Honđa và Panasonic
Câu 31 Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A Lũng đoạn về chính trị
B Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị
C Chi phối nền kinh tế
D Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội
Câu 32 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược:
A Đài Loan, Trung Quốc, Pháp B Đài Loan, Nga, Mĩ
Câu 33 Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:
A Sức mạnh quân sự B Sức mạnh kinh tế
C Truyền thống văn hóa lâu đời D Sức mạnh áp chế về chính trị
Câu 34 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
B Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
C Chủ nghĩa đế quốc thực dân
D Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
Câu 35 Công nhân lao động Nhật một ngày phải làm việc bao nhiêu giờ?
Câu 36 Sự bóc lột của giai cấp tư sản Nhật Bản đã dẫn đến hậu quả:
A Phong trào đấu tranh của công nhân tăng
B Tư sản phương Tây tìm cách xâm nhập vào Nhật Bản
C Công nhân bỏ làm nên thiếu lao động
D Công nhân Nhật Bản tìm cách ra nước ngoài
Câu 37 Đảng Xã hội dân chủ Nhật Bản ra đời vào thời gian nào? Do ai lãnh đạo?
Câu 38 Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:
A Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối
B Nhà Thanh -Trung Quốc chuẩn bị xâm lược
C Mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt
D Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa
Câu 39 Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản sụp đổ?
A Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản
B Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh
C Phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX
D Chế độ Mạc Phủ suy yếu tự sụp đổ
Câu 40 Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?
A Để duy trì chế độ phong kiến
B Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu
C Để tiêu diệt Tướng quân
D Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến
Câu 41 Nội dung nào được coi là nhân tố “chìa khóa” trong cải cách?
A Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ
B Thống nhất thị trường, tự do mua bán
Trang 6C Đổi mới quân sự.
D Đổi mới giáo dục
Câu 42 Cải cách Minh Trị đã mang lại kết quả gì cho Nhật Bản?
A Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa
B Trở thành nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á
C Xóa bỏ chế độ phong kiến
D Câu a và b đúng
Câu 43 Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?
A Cách mạng tư sản B Chiến tranh đế quốc phi nghĩa
C Cách mạng xã hội chủ nghĩa D Cách mạng tư sản không triệt để
Câu 44 Tính chất của cuộc chiến tranh Nga- Nhật (1904-1905)?
A Chiến tranh giải phóng dân tộc B Chiến tranh phong kiến
C Chiến tranh đế quốc D Tất cả các câu
Câu 45 Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A Giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền
B Nông dân được phép mua bản ruộng đất
C Liên minh quý tộc – tư sản nắm quyền
D Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc
Câu 46 Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?
A Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa
C Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ
B Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài
D Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng
Câu 47 Những điểm tiến bộ của cuộc Cải cách Minh Trị ở Nhật năm 1868 là
A Về chính trị Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới, thực hiện bình đẳng ban bố quyền tự do
B Về kinh tế: xóa bỏ độc quyền ruộng đất của phong kiến thực hiện cải cách theo hướng tư bản chủ nghĩa
C Giáo dục: chú trọng nội dung khoa học- kỹ thuật Cử học sinh giỏi đi du học phương Tây
D Các nội dung đều đúng
Câu 48 Những điểm hạn chế của cuộc Cải cách Minh Trị ở Nhật năm 1868 là
A Về chính trị Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới, thực hiện bình đẳng ban bố quyền tự do
B Về kinh tế: xóa bỏ độc quyền ruộng đất của phong kiến thực hiện cải cách theo hướng tư bản chủ nghĩa
C Giáo dục: chú trọng nội dung khoa học- kỹ thuật Cử học sinh giỏi đi du học phương Tây
D Nhật Bản chủ trương duy trì chế độ Thiên hoàng
Câu 49 Đâu là nội dung tích cực nhất trong cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật năm 1868
A Về chính trị Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới, thực hiện bình đẳng ban bố quyền tự do
B Về kinh tế: xóa bỏ độc quyền ruộng đất của phong kiến thực hiện cải cách theo hướng tư bản chủ nghĩa
C Giáo dục: chú trọng nội dung khoa học- kỹ thuật Cử học sinh giỏi đi du học phương Tây
D Giáo dục: chú trọng nội dung khoa học- kỹ thuật Cử HS giỏi đi du học phương Tây
Câu 50 Cải cách Minh Trị mang tính chất của một cuộc cách mạng tư sản vì
A Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Nhật
B Lật đổ được chế độ Mạc phủ
C Củng duy trì địa vị của Thiên hoàng
D Các nội dung đều đúng
Câu 51 Nhật Bản mang đặc điểm của
Trang 7A đế quốc cho vay nặng lãi C Đế quốc quân phiệt hiếu chiến
B Đế quốc phong kiến quân phiệt D Đế quốc thực dân
Câu 52 Trong 30 năm cuối thế kỉ XIX quá trình tập trung trong công nghiệp, thương nghiệp với ngân hành đã đưa đến sự ra đời những công ty độc quyền
A Mít-xưi, Mit-su-bi-si (1) B Xanh đi ca, Các tên
C Các Tơ – rớt khổng lồ (2) D câu (1) và (2) đúng
Câu 53 Trong 30 năm cuối thế kỉ XIX Nhật đẩy mạnh chính sách bành trướng xâm lược
A Năm 1874 Nhật Bản xâm lược Đài Loan C Năm 1894-1895 chiến tranh với Trung Quốc
B Năm 1904-1905 chiến tranh với Nga D Các nội dung đều đúng
Câu 54 Nhật bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
A Trong 30 năm cuối thế kỉ XIX B Những năm đầu thế kỉ XX
C Những năm cuối thế kỉ XX C Nửa đầu những năm 50 của thế kỉ XX Câu 55 Trong 30 năm cuối thế kỉ XIX, chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng ở Nhật quá trình công nghiệp hóa đã kéo theo sự tập trung trong
A công nghiệp, thương nghiệp và ngân hàng B công nghiệp, nông nghiệp và ngân hàng
B công nghiệp, thương nghiệp và nông nghiệp D công nghiệp, thương nghiệp và ngoại thương
Câu 56 Điểm tích cực nhất trong chính sách giáo dục ở Nhật Bản thời kyì Minh Trị là
A chú trọng nội dung khoa học- kỹ thuật B cử học sinh giỏi đi du học phương Tây
C thi hành chính sách giáo dục bắt buộc D Các nội dung đều đúng
Câu 57 Đâu là nội dung cải cách trên lĩnh vực quân sự của Nhật Bản
A quân sự: được tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây (1)
B chú trọng đóng tàu chiến, sản xuất vũ khí đạn dược (2)
C thiết lập chế độ quân chủ
D Câu 1 và 2 đúng
Câu 58 Đâu là nội dung không đúng về cải cách trên lĩnh vực quân sự của Nhật Bản
A quân sự: được tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây
B chú trọng đóng tàu chiến, sản xuất vũ khí đạn dược
C thiết lập chế độ quân chủ
D mời chuyên gia quân sự nước ngoài
Câu 59 Đâu là nội dung cải cách trên lĩnh vực quân sự của Nhật Bản
A quân sự: được tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây (1)
B chú trọng đóng tàu chiến, sản xuất vũ khí đạn dược (2)
C mời chuyên gia quân sự nước ngoài
D Các câu đều đúng
Câu 60 Điểm tích cực nhất trong cải cách Minh trị ở Nật Bản về chính trị
A Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới
B Thực hiện bình đẳng giữa các công dân
C Ban hành Hiến pháp mới
D Thiết lập chế độ quân chủ
Câu 61 Điểm hạn chế lớn nhất trong cải cách Minh trị ở Nhật Bản
A Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới
B Thực hiện bình đẳng giữa các công dân
C Ban hành Hiến pháp mới
D Thiết lập chế độ quân chủ
Câu 62 Điểm khác biệt trong cải cách Minh trị ở Nhật Bản so với các cuộc cải cách ở Việt Nam thời phong kiến
A Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ, lập chính phủ mới
B Thực hiện bình đẳng giữa các công dân
C Ban hành Hiến pháp mới
Trang 8D Thiết lập chế độ quân chủ
Câu 63 Chính sách cải cách về kinh tế ở Nhật Bản thời Minh trị
A Thi hành các chính sách thống nhất tiền tệ, thị trường, xóa bỏ sự độc quyền ruộng đất của giai cấp phong kiến,
B tăng cường phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở nông thôn
C xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống, phục vụ giao thông liên lạc
D các nội dung đều đúng
Câu 64 Đâu không phải là chính sách cải cách về kinh tế ở Nhật Bản thời Minh trị
A Thi hành các chính sách thống nhất tiền tệ, thị trường, xóa bỏ sự độc quyền ruộng đất của giai cấp phong kiến,
B tăng cường phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở nông thôn
C xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống, phục vụ giao thông liên lạc
D công nghiệp đóng tàu chiến được chú trọng phát triển
Câu 65 Hạn chế lớn nhất trong cuộc cải cách về kinh tế của Nhật Bản thời Minh trị
A không thủ tiêu chế độ bao chiếm ruộng đất của phong kiến B cho phép mua bán ruộng đất
C Thống nhất tiền tệ D các nội dung đều đúng
Câu 66 Điểm tích cực nhất trong chính sách cải cách về kinh tế ở Nhật Bản thời Minh trị
A thi hành các chính sách thống nhất tiền tệ, thị trường, xóa bỏ sự độc quyền ruộng đất của giai cấp phong kiến, B tăng cường phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở nông thôn
C xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống, phục vụ giao thông liên lạc
D công nghiệp đóng tàu chiến được chú trọng phát triển
Câu 67 Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian
1 Thiên hoàng Minh trị lên nắm quyền
2 Chế độ Mạc phủ lâm vào khủng hoảng
3 Đảng xã hội dân chủ Nhật được thành lập
4 Nhật Bản chuyển sang giai đoan đế quốc chủ nghĩa
A 1,2,3,4 B 2,1,4,3 C 4,3,2,1 D 3,2,4,1 Câu 68 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ cuộc cải cách Minh trị cho công cuộc xây dựng đất nước hiện nay
A chú trọng phát triển nguồn nhân lực trong nước bằng việc ưu tiên phát triển giáo dục
B mở rộng quan hệ quốc tế, đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại
C áp dụng thành tựu khoa học và sản xuất, nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm
D Các nội dung đều đúng
Câu 69 Điểm tương đồng giữa Việt Nam và Nhật Bản về lịch sử cuối thế kỉ XIX là
A Đều bị chủ nghĩa Thực dân phương Tây nhòm ngó xâm lược
B Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trên tất cả các mặt
C Là nước nông nghiệp lạc hậu, công thương nghiệp chậm phát triển
D Các nội dung đều đúng
Câu 70 Điểm tương đồng giữa Việt Nam và Nhật Bản về lịch sử cuối thế kỉ XIX là
A Đều bị chủ nghĩa Thực dân phương Tây nhòm ngó xâm lược
B Tồn tại chế độ phong kiến bảo thủ, cản trở sự phát triển của xã hội
C Là nước nông nghiệp lạc hậu, công thương nghiệp chậm phát triển
D Các nội dung đều đúng
Câu 71 Điểm khác biệt giữa Việt Nam và Nhật Bản về lịch sử cuối thế kỉ XIX là
A Nhật bản tiến hành cải cách đất nước chủ nghĩa Thực dân phương Tây nhòm ngó xâm lược của Thực dân phương Tây (1)
B Việt Nam duy trì chế độ phong kiến bảo thủ, cổ hủ để rồi chịu hậu quả mất nước (2)
C Nhật Bản cải cách đất nước sớm, được nhân dân và quan lại phong kiến ủng hộ, Việt Nam thì không thực hiện được điều này
D Câu 1 và 2 đúng
Trang 9Câu 72 Bài học kinh nghiệm nào từ cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 có thể thực hiện được
ở Việt Nam cùng thời?
A Xóa bỏ chế độ quân chủ chuyên chế phong kiến sang chế độ quân chủ lập hiến nhằm hạn chế quyền lực của nhà vua
B Mở cửa cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán, thuê chuyên gia nước ngoài huấn luyện quân sự để tăng sức mạnh phòng thủ đất nước
C Thủ tiêu chế độ ruộng đất phong kiến, chia bình quân theo đầu người
D Các nội dung đều đúng
38 Mĩ chính thức tham gia chiến tranh thế giới I từ khi nào?
A) 02/04/1917 C) 02/04/1915
B) 04/02/1914 D) 04/02/1915
39 Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất? ( CHÚ Ý )
A)Đức C) Anh
B) Nga D) Pháp
40 Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc vào ngày nào?
A) 11/10/1918 C) 10/11/1918
B) 11/11/1918 D) 01/11/1918
41 Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A) Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B) Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ
C) Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục
D) Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
42 Châu Phi không là thuộc địa của đế quốc nào cuối thế kỉ XIX ?
A Hoa kì B Anh.
C Pháp D Đức
43 Nguyên nhân nào dẫn tới việc các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi ?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Có nhiều thi trường để buôn bán
C Nguồn nhân công dồi dào
D Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê
44 Ở Châu Phi có những quốc gia nào giữ được độc lập trước sự xâm nhập của Phương Tây ?
A Ai Cập Nam Phi B Ê-ti-ô-pi-a, Li-bê-ri-a
C Ê-ti-ô-pi-a, Công-gô D Tô-gô, Ma-đa-gat-ca
45 Nước nào độc chiếm được Ai Cập kiểm soát kênh Xuy-ê ?
A Anh B Pháp
C Đức D Mĩ
46 Mĩ tham chiến cùng với phe Hiệp Uớc trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến mục đích gì ?
A Giúp các nước đánh bại quân Đức
B Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc
C Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức
D Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga
47 Số người bị chết trong chiến tranh thế giới thứ nhất lên
A 10 triệu người B 53 triệu người
C 20 triệu người D 90 triệu người
48 Chính sách cải cách của Rama V là:
A Đóng cửa, không giao lưu với phương tây
B Mở của buôn bán với nước ngoài
C Phát triển đất nước theo hướng tư bản chủ nghĩa
D Câu B, C đúng
Trang 10Câu 1 Trong 20 năm đầu đấu tranh (1885-1905), Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp gì để đấu tranh đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách ở Ấn Độ?
A Dùng phương pháp ôn hòa C Dùng phương pháp thương lượng
B Dùng phương pháp bạo lực D Dùng phương pháp đấu tranh chính trị Câu 2 Thực dân Anh tiến hành khai thác Ấn Độ về kinh tế nhằm những mục đích gì?
A Khai thác các nguồn nguyên liệu B Vơ vét lương thực - thực phẩm
C Tất cả các phương án trên D Bóc lột nhân công để thu lợi nhuận
Câu 3 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, dưới chính sách cai trị tàn bạo của thực dân Anh số người chết đói ở Ấn Độ là bao nhiêu?
A 36 triệu người C 26 triệu người
B 27 triệu người D 16 triệu người
58 Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ
C Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục
D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
59 Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?
60 Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
61 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?
62 Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?
A Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương
B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng
C Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương
D Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
63 Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng
B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
C Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương
D Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng
64 Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?
C Panasonic và Mít-su-bi-si D Honđa và Panasonic
65 Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A Lũng đoạn về chính trị
B Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị
C Chi phối nền kinh tế
D Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội
66 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược:
A Đài Loan, Trung Quốc, Pháp B Đài Loan, Nga, Mĩ
67 Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:
A Sức mạnh quân sự B Sức mạnh kinh tế