1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ki 1 lop 1 mon tieng viet

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 17,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu: 2 điểm:Đọc to rõ , đúng mỗi câu đạt 1 điểm tùy theo mức độ giáo viên cho điểm phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng... Điền vần thích hợp: 1điểm.[r]

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I NĂM HỌC: 2012-2013 Môn : Tiếng Việt

Ngày :12/10/2013

Điểm Lời phê của Giáo viên

A-Phần đọc:(10đ)

I/ Đọc thành tiếng:

1/Đọc âm và vần dưới đây:

d, n, g, ng, tr, kh, v, gh, y, s

ia, ua, oi, ơi, ưi, ơi, ui, ai.

2/Đọc từ:

ngơi sao, sữa chua, quả ổi, đồi núi, nhà ngĩi

cụ già, qua đị, tre ngà, đu đủ, củ su.

3/Đọc câu:

Gío lùa kẽ lá

Bé vừa ngủ trưa

Mùa thu đã về

B-Phần viết:

1/ Viết âm và vần sau:

m, s, ng, d, ơ

oi, ia, ua, ơi, ưi

2/ Viết từ:

mẹ về, đi chợ, mùa thi, sữa chua, bìa thư

3/ Viết câu:

Mẹ đi chợ về mua quà cho bé.

Trường TH Long Thạnh

Lớp :1 /

Họ và tên:………

Trang 2

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I NĂM HỌC: 2012-2013 Môn : Tiếng Việt

Khối 1

A/ Phần đọc:( 10 đ)

1.Đọc âm và vần (3 điểm):

- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đủ thời gian đạt trọn điểm.

- Sai từ 3 đến 4 âm, vần trừ 1 điểm.

- (Tùy mức độ đọc của học sinh mà giáo viên phê điểm phù hợp theo chuẩn kiến thức kĩ năng)

2 Đọc từ : ( 4 điểm) Giáo viên chỉ ngẫu nhiên 4 từ cho học sinh đọc.

- Đọc đúng 1 từ đạt 1 điểm.

- Sai 1 từ trừ 1 điểm.

3 Đọc câu (3 điểm):

- Đọc đúng 1 câu đạt 1 điểm.

- Sai từ 2 đến 3 từ hoặc tiếng trong câu thì câu đó không tính điểm.

- (Tùy mức độ đọc của học sinh mà giáo viên phê điểm phù hợp)

B/ Phần viết:( 10 đ)

1 Viết âm và vần: (3 điểm)

- Viết đúng 3 âm hoặc vần đạt 1 điểm.

- Sai 1 đến 2 âm hoặc vần trừ 0,5 điểm.

- Sai 3 âm hoặc vần trừ 1 điểm.

2 Viết từ : ( 4 điểm)

- Viết đúng 1 từ đạt 1 điểm.

- Sai 1 từ trừ 1 điểm.

3 Viết câu :(3 điểm)

- Viết đúng 2 tiếng đạt 1 điểm.

- Sai 1 tiếng trừ 0,5 điểm.

* Lưu ý:

- Học sinh viết bài dơ, không thẳng dòng, không đúng cở chữ trừ 1 điểm cho toàn bài.

- Sai từ hoặc tiếng khi trừ điểm tính cả dấu thanh

- Không yêu cầu học sinh viết hoa khi làm bài viết.

Trang 3

Hướng dẫn chấm - Môn : Tiếng Việt - Khối 1 NĂM HỌC: 2012-2013

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I

A/ Phần đọc:( 10 đ)

1 Âm, Vần : (2 điểm)

- Học sinh đọc to rõ, chính xác, trôi chảy, phát âm chuẩn, đúng thời gian đạt điểm tối đa.

- Tùy mức độ đọc của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

2 Từ :( 3 điểm): GV chỉ ngẫu nhiên.

- Đúng từ 2 từ đạt 1 điểm.

- Đúng từ 4 từ đạt 2 điểm.

Trang 4

- Đúng từ 6 từ đạt 3 điểm.

Câu:( 2 điểm):Đọc to rõ , đúng mỗi câu đạt 1 điểm tùy theo mức độ giáo viên cho điểm phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng

A/ Phần đọc:( 10 đ)

1 Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm)

thẳng băng tiếng sóng

hiện lên đường cày

rì rào vầng trăng

Trang 5

2 Điền vần thích hợp: (1điểm)

ươn hay ương: v rau, mái tr

3 Đọc vần dưới đây :( 2 điểm)

ai , an , eo , uôn , anh , yên

4 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :( 3 điểm)

con đường , rừng tràm , xâu kim , chẻ lạt , trái cam , lá sen

5 Đọc câu : ( 2 điểm)

Những bông cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.trên trời bướm bay lượn từng đàn.

B/ Phần viết:( 10 đ)

mặt hồ gợn sóng

Trang 6

1 Viết vần sau:(2 điểm)

in , iêm , inh , ung , ươm , ang.

2 Viết các từ sau :(4 điểm)

ngọn gió , thành phố , buổi sáng , hương thơm.

3 Viết các câu sau :(4 điểm)

Con gì có cánh Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng

Hướng dẫn chấm - Môn : Tiếng Việt - Khối 1 NĂM HỌC: 2010-2011

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN II

A/ Phần đọc:( 10 đ)

3 Vần : (2 điểm)

- Học sinh đọc to rõ, chính xác, trôi chảy, phát âm chuẩn, đúng thời gian đạt điểm tối đa.

- Tùy mức độ đọc của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

4 Từ :( 3 điểm): GV chỉ ngẫu nhiên.

- Đúng từ 2 từ đạt 1 điểm.

- Đúng từ 4 từ đạt 2 điểm.

- Đúng từ 6 từ đạt 3 điểm.

3 Câu:( 2 điểm):Đọc to rõ , đúng mỗi câu đạt 1 điểm tùy theo mức độ giáo viên cho điểm phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

4 Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm)

Trang 7

5 Điền vần thích hợp: (1điểm)

ươn hay ương: vườn rau, mái trường

B/ Phần viết : ( 10 đ)

1 Vần :

- Đúng từ 4 – 5 vần đạt 2 điểm.

- Đúng từ 2 – 3 vần đạt 1 điểm.

2 Từ : (4 điểm) : Viết rõ ràng đều nét

- Sai 1 tiếng trong từ thì từ đó không tính điểm.

- Đúng 1 từ đạt 1 điểm.

3 Câu : (4 điểm)

- Viết rõ ràng được mắc 1 lỗi cho toàn bài.

- Đúng 1 dòng đạt 1 điểm.

- Sai 2 – 4 lỗi tính luôn dấu trừ 1 điểm

Lưu ý: Bài viết dơ không thẳng dòng trừ 1 điểm.

Phần đọc:( 10 đ)

6 Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm)

thẳng băng

tiếng sóng

hiện lên

đường cày

rì rào vầng trăng

mặt hồ gợn sóng

Trang 8

7 Điền vần thích hợp: (1điểm)

ươn hay ương: v rau, mái tr

8 Đọc vần dưới đây :( 2 điểm)

ai , an , eo , uôn , anh , yên

9 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :( 3 điểm)

con đường , rừng tràm , xâu kim , chẻ lạt , trái cam , lá sen

thẳng băng tiếng sóng

hiện lên đường cày

rì rào vầng trăng

mặt hồ gợn sóng

Trang 9

10 Đọc câu : ( 2 điểm)

Những bông cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.trên trời bướm bay lượn từng đàn.

B/ Phần viết:( 10 đ)

4 Viết vần sau:(2 điểm)

in , iêm , inh , ung , ươm , ang.

5 Viết các từ sau :(4 điểm)

ngọn gió , thành phố , buổi sáng , hương thơm.

6 Viết các câu sau :(4 điểm)

Con gì có cánh Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng

Hướng dẫn chấm - Môn : Tiếng Việt - Khối 1 NĂM HỌC: 2010-2011

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN II

A/ Phần đọc:( 10 đ)

5 Vần : (2 điểm)

- Học sinh đọc to rõ, chính xác, trôi chảy, phát âm chuẩn, đúng thời gian đạt điểm tối đa.

- Tùy mức độ đọc của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

6 Từ :( 3 điểm): GV chỉ ngẫu nhiên.

Trang 10

- Đúng từ 2 từ đạt 1 điểm.

- Đúng từ 4 từ đạt 2 điểm.

- Đúng từ 6 từ đạt 3 điểm.

6 Câu:( 2 điểm):Đọc to rõ , đúng mỗi câu đạt 1 điểm tùy theo mức độ giáo viên cho điểm phù hợp theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

7 Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm)

8 Điền vần thích hợp: (1điểm)

ươn hay ương: vườn rau, mái trường

B/ Phần viết : ( 10 đ)

1 Vần :

- Đúng từ 4 – 5 vần đạt 2 điểm.

- Đúng từ 2 – 3 vần đạt 1 điểm.

4 Từ : (4 điểm) : Viết rõ ràng đều nét

- Sai 1 tiếng trong từ thì từ đó không tính điểm.

- Đúng 1 từ đạt 1 điểm.

5 Câu : (4 điểm)

- Viết rõ ràng được mắc 1 lỗi cho toàn bài.

- Đúng 1 dòng đạt 1 điểm.

thẳng băng

tiếng sóng

hiện lên

đường cày

rì rào vầng trăng

mặt hồ gợn sóng

Trang 11

- Sai 2 – 4 lỗi tính luôn dấu trừ 1 điểm

Lưu ý: Bài viết dơ không thẳng dòng trừ 1 điểm.

Ngày đăng: 23/06/2021, 11:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w