ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC 4.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u môn h c KTCC ứ ọ 4.3.1 Phương pháp phân tích thực chứng là một phương pháp phân tích khoa học nhằm
Trang 1MÔN HỌC KINH TẾ CÔNG CỘNG
Giảng viên biên soạn:
Ths PHẠM XUÂN HOÀ
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Ch ươ ng I: T NG QUAN V VAI TRÒ C A CH NH PH TRONG N N KINH T TH TR Ổ Ề Ủ Í Ủ Ề Ế Ị ƯỜ NG V À ĐỐ I T ƯỢ NG NGHIÊN C U C A Ứ Ủ MÔN H C KINH T CÔNG C NG Ọ Ế Ộ
Chương II: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ PHÂN BỔ NGUỒN LỰC NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH TẾ
Chương III: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ PHÂN PHỐI LẠI THU NHẬP VÀ ĐẢM BẢO CÔNG BẰNG XÃ HỘI
Chương IV: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ ỔN ĐỊNH KINH TẾ VĨ MÔ
Chương V: LỰA CHỌN CÔNG CỘNG
CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Trang 3CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ VAI TRÒ CỦA
CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ
THỊ TRƯỜNG VÀ ĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU CỦA MÔN HỌC KINH
TẾ CÔNG CỘNG
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
1. CH NH PH TRONG N N KINH T TH TR Í Ủ Ề Ế Ị ƯỜ NG
2. C S KH CH QUAN CHO S CAN THI P C A CH NH PH V O N N KINH Ơ Ở Á Ự Ệ Ủ Í Ủ À Ề
Trang 51 CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ
TRƯỜNG
1.1 Quá trình phát tri n nh n th c v vai trò c a Chính Ph ể ậ ứ ề ủ ủ
1.2 S thay ự đổ i vai trò Chính Ph trong th c ti n phát tri n c a th k 20 ủ ự ễ ể ủ ế ỷ
1.3 Đặ đ ể c i m chung c a khu v c công c ng ủ ự ộ
1.4 Khu v c công c ng Vi t Nam ự ộ ở ệ
1.5 Chính Ph trong vòng tu n ho n kinh t ủ ầ à ế
Trang 61.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ
Khái ni m Chính Ph ệ ủ : CP l m t t ch c à ộ ổ ứ đượ c thi t l p ế ậ để th c thi nh ng ự ữ quy n l c nh t ề ự ấ đị nh, i u ti t h nh vi c a các cá nhân s ng trong xã h i nh m đ ề ế à ủ ố ộ ằ
ph c v cho l i ích chung c a xã h i ó v t i tr cho vi c cung c p nh ng h ng ụ ụ ợ ủ ộ đ à à ợ ệ ấ ữ à hóa, d ch v thi t y u m xã h i ó có nhu c u ị ụ ế ế à ộ đ ầ
Trang 71.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ
Trang 81.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ
Lý thuy t B n tay vô hình c a Adam Smith ế à ủ
Trang 91.2 Sự thay đổi vai trò CP trong thực tiễn phát triển của thế kỷ 20
Th p k 50-70 ậ ỷ : Chính ph óng vai trò quan tr ng ủ đ ọ
Th p k 80 ậ ỷ : thu h p s can thi p c a Chính ph ẹ ự ệ ủ ủ
Th p k 90 ậ ỷ : k t h p v i KVTN trong quá trình phát tri n ế ợ ớ ể
Trang 101.3 Đặc điểm chung của khu vực công
cộng
Khái ni m khu v c công c ng ệ ự ộ
Phân b ngu n l c: ổ ồ ự
Theo cơ chế thị trường
Theo cơ chế phi thị trường
Trang 111.3 Đặc điểm chung của khu vực công
cộng (tiếp)
Các l nh v c c b n ĩ ự ơ ả đượ c coi l KVCC: à
Hệ thống các cơ quan quyền lực của NN
Hệ thống quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn
XH…
Hệ thống KCHT kỹ thuật và xã hội
Các lực lượng kinh tế của Chính phủ
Trang 121.3 Đặc điểm chung của khu vực công
cộng
Quy mô c a KVCC: ủ
L n hay nh tùy thu c v o quan h gi a KVCC v KVTN ớ ỏ ộ à ệ ữ à
Trang 131.4 Khu vực công cộng ở Việt Nam
KVCC có chuyển biến sâu sắc
KVCC bộc lộ những yếu kém chưa theo kịp yêu cầu đổi mới
Nguyên nhân những yếu kém của KVCC
Trang 141.5 CP trong vòng tuần hoàn kinh tế
11 9
6 4
10
8 2 1
2
7 8
Thị trường hàng hóa
Trang 152 CƠ SỞ KHÁCH QUAN CHO SỰ CAN THIỆP CỦA CP VÀO NỀN KINH TẾ
2.1 Tiêu chu n v hi u qu s d ng ngu n l c ẩ ề ệ ả ử ụ ồ ự
2.2 Đị nh lý c b n c a Kinh t h c Phúc l i ơ ả ủ ế ọ ợ
2.3 Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng c s – ơ ở để Chính ph can thi p v o n n kinh t ủ ệ à ề ế
Trang 162.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực
2.1.1 Hi u qu Pareto v ho n thi n Pareto ệ ả à à ệ
Hiệu quả Pareto: Một sự phân bổ nguồn lực được gọi là đạt hiệu quả Pareto nếu như không có cách nào phân bổ lại các nguồn lực để làm cho ít nhất một người được lợi hơn mà không làm thiệt hại đến bất kỳ ai khác
Trang 172.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto
Ví d : có 20 qu cam, c n phân b cho 2 cá nhân A v B ụ ả ầ ổ à
Cách 1: A: 10 qu , B: 5 qu => ch a ả ả ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả
Cách 2: A: 8 qu , B: 12 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto ệ ả
Cách 3: A: 11qu ,B: 9 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto ệ ả
Trang 182.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực
Ho n thi n Pareto:N u còn t n t i m t cách phân b l i các ngu n l c l m cho à ệ ế ồ ạ ộ ổ ạ ồ ự à
ít nh t m t ng ấ ộ ườ đượ i c l i h n m không ph i l m thi t h i cho b t k ai ợ ơ à ả à ệ ạ ấ ỳ khác thì cách phân b l i các ngu n l c ó l ho n thi n Pareto so v i cách ổ ạ ồ ự đ à à ệ ớ phân b ban ổ đầ u
Trang 192.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto
Ví dụ: có 20 qu cam, c n phân b cho 2 cá nhân A v B ả ầ ổ à
Cách 1: A: 10 qu , B: 5 qu ả ả
Cách 2: A: 8 qu , B: 7qu => cách 2 không ph i l ho n thi n Pareto so v i cách 1 ả ả ả à à ệ ớ
Cách 3: A: 11qu ,B: 9 qu => cách 3 l ho n thi n Pareto so v i cách 1 ả ả à à ệ ớ
Cách 4: A :8 qu , B:12 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto nh ng không ph i l ho n thi n so v i cách 1 ệ ả ư ả à à ệ ớ
Trang 202.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto
Trang 212.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto
số cam của B
20
7 18
Đường giới hạn lợi ích
Trang 222.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực
Trang 232.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto
Ví dụ:
Ng nh X ch s n s ng gi m 2K khi s d ng nhi u h n 3L à ỉ ẵ à ả ử ụ ề ơ
Ng nh Y ch gi m 1K khi s d ng nhi u h n 3L à ỉ ả ử ụ ề ơ
Tr ng thái phân b ngu n l c hi n t i ã ạ ổ ồ ự ệ ạ đ đạ t hi u qu Pareto ch a? N u ch a thì nên di chuy n ngu n l c nh th ệ ả ư ế ư ể ồ ự ư ế
n o à để à l m t ng s n l ă ả ượ ng cho n n kinh t ? ề ế
Trang 242.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto
Trang 252.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto
Tr l i: ả ờ MRSAXY = 1/2 < > MRSBXY = 2/1 => ch a ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả
- N u ế A đổ i 2X sang cho B thì ch c n nh n v 1Y ỉ ầ ậ ề để gi nguyên l i ích ữ ợ
- B nh n 2X thì s n s ng ậ ẵ à đổ ạ i l i 4Y m l i ích không à ợ đổ i.
- Nh v y s d th a 3Y so v i tr ư ậ ẽ ư ừ ớ ướ c nên vì th có th l m t ng l i ích tiêu dùng ế ể à ă ợ
Trang 272.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto
Ví dụ:
Trong s n xu t n u gi m 1X s t ng s n xu t 2Y ả ấ ế ả ẽ ă ả ấ
Trong tiêu dùng n u gi m 2X c n t ng 3Y ế ả ầ ă
Tr ng thái phân ph i hi n t i ã ạ ố ệ ạ đ đạ t hi u qu Pareto ch a? N u ch a thì nên chuy n d ch c c u kinh t nh th ệ ả ư ế ư ể ị ơ ấ ế ư ế
n o à để ă t ng l i ch xã h i? ợ ị ộ
Tr l i: ả ờ MRT XY = 2/1 < > MRTA XY = MRSBXY = 3/2 => ch a ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả
- N u ế gi m s n xu t 2X s s n xu t t ng thêm 4Y ả ả ấ ẽ ả ấ ă
- Gi m s n xu t 2X thì tiêu dùng c ng gi m 2X nh ng ch c n t ng tiêu dùng thêm 3Y ả ả ấ ũ ả ư ỉ ầ ă
- Nh v y s d th a 1Y so v i tr ư ậ ẽ ư ừ ớ ướ c nên vì th có th l m t ng l i ích tiêu dùng trong xã h i ế ể à ă ợ ộ
Trang 282.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực
Trang 292.2 Định lý cơ bản của Kinh tế học phúc lợi
2.2.1 N i dung nh lý ộ đị
“Nếu nền kinh tế còn là cạnh tranh hoàn hảo và trong những điều kiện ổn định thì sự phân bổ nguồn lực theo cơ chế thị trường chắc chắn đảm bảo đạt hiệu quả Pareto”.
Trang 302.2 Định lý cơ bản của Kinh tế học phúc lợi
2.2.2 H n ch c a tiêu chu n Pareto v ạ ế ủ ẩ à Đị nh lý c b n c a Kinh t h c Phúc l i ơ ả ủ ế ọ ợ
- Định lý cơ bản của Kinh tế học Phúc lợi chỉ đúng trong môi trường cạnh tranh hoàn hảo
- Hiệu quả Pareto chỉ quan tâm đến hiệu quả mà không quan tâm đến công bằng
- Định lý chỉ đúng trong nền kinh tế đóng
- Định lý chỉ đúng trong nền kinh tế ổn định
Trang 312.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế
Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng: l nh ng tr à ữ ườ ng h p m th tr ợ à ị ườ ng c nh tranh không ạ
th s n xu t ra h ng hóa v d ch v m c nh xã h i mong mu n ể ả ấ à à ị ụ ở ứ ư ộ ố
Trang 322.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế
Trang 332.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế
2.3.2 Th t b i do s b t n nh mang tính ch t chu k c a n n kinh t (C4) ấ ạ ự ấ ổ đị ấ ỳ ủ ề ế
2.3.3 Thất bại về công bằng (C3)
2.3.4 Hàng hóa khuyến dụng và phi
khuyến dụng
Trang 343 CHỨC NĂNG, NGUYÊN TẮC VÀ NHỮNG HẠN CHẾ TRONG SỰ CAN THIỆP CỦA CP VÀO NỀN KTTT
3.1 Ch c n ng c a CP ứ ă ủ
3.1.1 Phân bổ nguồn lực nhằm nâng cao
hiệu quả kinh tế
3.1.2 Phân phối lại thu nhập và đảm bảo
công bằng xã hội
3.1.3 Ổn định hóa kinh tế vĩ mô
Trang 353.2 Nguyên tắc cơ bản cho sự can thiệp của CP vào nền KTTT
3.2.1 Nguyên t c h tr ắ ỗ ợ
3.2.2 Nguyên tắc tương hợp
Trang 363.3 Những hạn chế của Chính phủ khi
can thiệp
3.3.1 H n ch do thi u thông tin ạ ế ế
3.3.2 Hạn chế do thiếu khả năng kiểm soát phản ứng của các cá nhân
3.3.3 Hạn chế do thiếu khả năng kiểm soát
bộ máy hành chính
3.3.4 Hạn chế do quá trình ra quyết định công cộng
Trang 374 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC
4.1 Đố ượ i t ng môn h c KTCC ọ
4.1.1 Sản xuất cái gì?
4.1.2 Sản xuất như thế nào?
4.1.3 Sản xuất cho ai?
4.1.4 Các quyết định công cộng được đưa
Trang 384.1 Đối tượng môn học KTCC
Sản xuất
cái gì? căn cứ vào cung-cầu thị trường
- nhu cầu cơ bản của XH
- tối đa hoá lợi ích XH
Sản xuất
cho ai? nhóm khách hàng đối tượng thụ hưởng chính sách
Trang 394 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC
4.2 N i dung môn h c KTCC ộ ọ
Làm rõ chức năng, vai trò của CP để thấy rằng nền KTTT
có cần CP can thiệp ko?
Làm rõ thất bại của TT để khẳng định vai trò của CP.
Tìm hiểu xem KVCC tham gia hoạt động kinh tế nào và chúng được tổ chức ra sao?
Tìm hiểu và dự đoán trước tác động mà một chính sách của CP có thể gây ra.
Đánh giá các phương án chính sách như chính sách
Trang 404 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC
4.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u môn h c KTCC ứ ọ
4.3.1 Phương pháp phân tích thực chứng là
một phương pháp phân tích khoa học nhằm tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số kinh tế
4.3.2 Phương pháp phân tích chuẩn tắc là phương pháp phân tích dựa trên những nhận định chủ quan cơ bản về điều gì đáng có hoặc
Trang 431.1 Độc quyền thường
1.1.2 Nguyên nhân xu t hi n ấ ệ độ c quy n ề
Độc quyền xuất hiện là kết quả của quá trình cạnh tranh
Do được CP nhượng quyền khai thác thị
Trang 441.1 Độc quyền thường (tiếp)
1.1.3 Tổn thất phúc lợi do độc quyền thường gây ra
A B
Trang 451.1 Độc quyền thường (tiếp)
1.1.4 Các gi i pháp can thi p c a CP ả ệ ủ
Ban hành luật pháp và chính sách chống độc quyền
Kiểm soát giá cả
Đánh thuế
Sở hữu nhà nước
Trang 461.2 Độc quyền tự nhiên–trường hợp của
các ngành dịch vụ công
1.2.1 Khái niệm
Độc quyền tự nhiên là tình trạng trong đó các yếu tố hàm chứa trong quá trình sản xuất đã cho phép hãng có thể liên tục giảm chi phí sản xuất khi quy mô sản xuất mở rộng, do đó đã dẫn đến cách tổ chức sản xuất hiệu quả nhất
là chỉ thông qua một hãng duy nhất.
Trang 471.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp
của các ngành dịch vụ công
1.2.2 Sự phi hiệu quả của độc quyền tự nhiên
khi chưa bị điều tiết
CP sẽ làm thế nào để điều tiết thị
P 1 F N P0
Trang 481.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp của các ngành dịch vụ công (tiếp)
1.2.3 Các chiến lược điều tiết ĐQTN của CP
Mục tiêu: giảm P, tăng Q đến mức sản lượng tối
ưu đối với xã hội.
Giải pháp:
Đặt giá trần PC = P0
− ưu điểm:
− nhược điểm:
Trang 491.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp của các ngành dịch vụ công (tiếp)
Trang 502 NGOẠI ỨNG
2.1 Khái niệm và phân loại
2.1.1 Khái niệm : Khi hành động của một đối tượng (có thể là cá nhân hoặc hãng) có ảnh hưởng trực tiếp đến phúc lợi của một đối tượng khác, nhưng những ảnh hưởng đó lại không được phản ánh trong giá cả thị trường thì ảnh
hưởng đó được gọi là các ngoại ứng.
Trang 512.1 Khái niệm và phân loại (tiếp)
2.1.2 Phân loại: gồm 2 loại
Ngoại ứng tiêu cực & ngoại ứng tích cực
Ngoại ứng tiêu cực
Trang 522.1 Khái niệm và phân loại (tiếp)
2.1.3 Đặ đ ể c i m
Chúng có thể do cả hoạt động sản xuất lẫn tiêu dùng gây ra
Ngoại ứng tích cực và tiêu cực chỉ là tương đối, phụ thuộc vào đối tượng chịu tác động.
Tất cả các ngoại ứng đều phi hiệu quả, nếu xét dưới quan điểm xã hội.
Trang 532.2 Ngoại ứng tiêu cực
2.2.1 Sự phi hiệu quả của ngoại ứng tiêu cực
Giả sử nhà máy hóa chất và
một HTX đánh cá đang sử
dụng chung một cái hồ.
MPC+ MEC= MSC Mức sản lượng tối ưu thị
0 Q0 Q1 Q
E
b a
MB, MC
Thiệt hại HTX phải chịu thêm
Lợi nhuận
nhà máy được thêm
MEC B
C MSC = MPC + MEC
MPC
Trang 542.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)
Các giải pháp của Chính phủ
Đánh thuế Pigou: Thuế
Pigou là loại thuế đánh vào
mỗi đơn vị sản phẩm đầu ra
của hãng gây ô nhiễm, sao cho
nó đúng bằng chi phí ngoại
ứng biên tại mức sản lượng tối
ưu xã hội.
=> Hạn chế
Mục tiêu: giảm sản lượng của hãng gây NƯ tiêu cực về sản
lượng tối ưu XH
b
a E A
MSC = MPC + MEC
MB, MC
MPC + t
MEC B
MPC C
MB
Trang 55 Trợ cấp : với mỗi đơn vị
MSC = MPC + MEC
2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)
Trang 562.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)
2.2.2 Giải pháp khắc phục ngoại ứng tiêu cực
Các giải pháp của tư nhân
Quy định quyền sở hữu tài sản: Định lý Coase phát biểu rằng, nếu chi phí giao dịch là không đáng
kể thì có thể đưa ra một giải pháp hiệu quả đối với ngoại ứng bằng cách trao quyền sở hữu các nguồn lực được các bên sử dụng chung cho một bên nào
đó Ngoại ứng sẽ biến mất thông qua đàm phán
Trang 572.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)
Giả sử quyền SH hồ được trao cho NMHC HTX sẵn sàng đền bù:
MEC tại J ≥ Mức đền bù ≥ MB-MPC tại J
Giả sử quyền SH hồ được trao cho HTX NMHC sẵn sàng đền bù:
MEC tại J ≤ Mức đền bù ≤ MB-MPC tại J
Hạn chế:
Việc trao QSH nguồn lực chung cho bên nào có ý nghĩa phân phối khác nhau.
Đlý Coase chỉ áp dụng trong TH chi phí đàm phán ko đáng kể.
Định lý này cũng ngầm định là chủ sở hữu nguồn lực có thể xác định được nguyên nhân gây thiệt hại cho tài sản của họ và có thể
Trang 582.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)
Sáp nh p: ậ n i hóa “ ộ ” ngo i ng b ng cách sáp nh p các bên liên quan v i ạ ứ ằ ậ ớ nhau.
Dùng d lu n xã h i: ư ậ ộ S d ng d lu n, t p t c, l thói xã h i Khá ph bi n ử ụ ư ậ ậ ụ ề ộ ổ ế góp ph n c i thi n môi tr ầ ả ệ ườ ng sinh thái
Trang 602.3 Ngoại ứng tích cực (tiếp)
Trợ cấp Pigou: là mức trợ
cấp trên mỗi đơn vị sản
phẩm đầu ra của hãng tạo ra
ngoại ứng tích cực, sao cho
nó đúng bằng lợi ích ngoại
ứng biên tại mức sản lượng
tối ưu xã hội
MPB+s
Trang 623 HÀNG HÓA CÔNG CỘNG
3.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của HHCC
3.1.1 Khái niệm chung về HHCC:
Hàng hóa công cộng là những loại hàng hóa
mà việc một cá nhân này đang hưởng thụ lợi ích do hàng hóa đó tạo ra không ngăn cản những người khác cùng đồng thời hưởng thụ lợi ích của nó.
Trang 633.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của
HHCC (tiếp)
3.1.2 Thu c tính c b n c a HHCC: ộ ơ ả ủ
Không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng: khi có
thêm một người sử dụng HHCC sẽ không làm giảm lợi ích tiêu dùng của những người tiêu dùng hiện có.
Không có tính loại trừ trong tiêu dùng:
không thể loại trừ hoặc rất tốn kém nếu muốn loại trừ những cá nhân từ chối không
Trang 643.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của
HHCC (tiếp)
3.1.3 HHCC thu n túy v HHCN thu n túy ầ à ầ
HHCN thuần túy vừa có tính cạnh tranh trong tiêu
dùng, vừa dễ dàng loại trừ tất cả những ai không sẵn sàng thanh toán theo mức giá thị trường.
HHCC thuần túy là HHCC có đầy đủ hai thuộc tính
nói trên
Trang 653.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của
HHCC (tiếp)
3.1.3 HHCC thu n túy v không thu n túy ầ à ầ
HHCC thuần túy: là những hàng hóa có đầy đủ hai
thuộc tính cơ bản của HHCC
HHCC không thuần túy: là những hàng hóa chỉ có
một trong hai thuộc tính cơ bản của HHCC hoặc có
cả hai thuộc tính nhưng một trong hai thuộc tính mờ nhạt