1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kinh tế công cộng ppt

235 4,6K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về Vai trò của Chính phủ trong nền Kinh tế thị trường và Đối tượng Nghiên cứu của Môn học Kinh tế công cộng
Tác giả Ths. Phạm Xuân Hoà
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế công cộng
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC 4.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u môn h c KTCC ứ ọ 4.3.1 Phương pháp phân tích thực chứng là một phương pháp phân tích khoa học nhằm

Trang 1

MÔN HỌC KINH TẾ CÔNG CỘNG

Giảng viên biên soạn:

Ths PHẠM XUÂN HOÀ

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC

Ch ươ ng I: T NG QUAN V VAI TRÒ C A CH NH PH TRONG N N KINH T TH TR Ổ Ề Ủ Í Ủ Ề Ế Ị ƯỜ NG V À ĐỐ I T ƯỢ NG NGHIÊN C U C A Ứ Ủ MÔN H C KINH T CÔNG C NG Ọ Ế Ộ

Chương II: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ PHÂN BỔ NGUỒN LỰC NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH TẾ

Chương III: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ PHÂN PHỐI LẠI THU NHẬP VÀ ĐẢM BẢO CÔNG BẰNG XÃ HỘI

Chương IV: CHÍNH PHỦ VỚI VAI TRÒ ỔN ĐỊNH KINH TẾ VĨ MÔ

Chương V: LỰA CHỌN CÔNG CỘNG

CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

Trang 3

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ VAI TRÒ CỦA

CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ

THỊ TRƯỜNG VÀ ĐỐI TƯỢNG

NGHIÊN CỨU CỦA MÔN HỌC KINH

TẾ CÔNG CỘNG

Trang 4

NỘI DUNG CHÍNH

1. CH NH PH TRONG N N KINH T TH TR Í Ủ Ề Ế Ị ƯỜ NG

2. C S KH CH QUAN CHO S CAN THI P C A CH NH PH V O N N KINH Ơ Ở Á Ự Ệ Ủ Í Ủ À Ề

Trang 5

1 CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ

TRƯỜNG

1.1 Quá trình phát tri n nh n th c v vai trò c a Chính Ph ể ậ ứ ề ủ ủ

1.2 S thay ự đổ i vai trò Chính Ph trong th c ti n phát tri n c a th k 20 ủ ự ễ ể ủ ế ỷ

1.3 Đặ đ ể c i m chung c a khu v c công c ng ủ ự ộ

1.4 Khu v c công c ng Vi t Nam ự ộ ở ệ

1.5 Chính Ph trong vòng tu n ho n kinh t ủ ầ à ế

Trang 6

1.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ

Khái ni m Chính Ph ệ ủ : CP l m t t ch c à ộ ổ ứ đượ c thi t l p ế ậ để th c thi nh ng ự ữ quy n l c nh t ề ự ấ đị nh, i u ti t h nh vi c a các cá nhân s ng trong xã h i nh m đ ề ế à ủ ố ộ ằ

ph c v cho l i ích chung c a xã h i ó v t i tr cho vi c cung c p nh ng h ng ụ ụ ợ ủ ộ đ à à ợ ệ ấ ữ à hóa, d ch v thi t y u m xã h i ó có nhu c u ị ụ ế ế à ộ đ ầ

Trang 7

1.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ

Trang 8

1.1 Quá trình phát triển nhận thức về vai trò của Chính Phủ

Lý thuy t B n tay vô hình c a Adam Smith ế à ủ

Trang 9

1.2 Sự thay đổi vai trò CP trong thực tiễn phát triển của thế kỷ 20

Th p k 50-70 ậ ỷ : Chính ph óng vai trò quan tr ng ủ đ ọ

Th p k 80 ậ ỷ : thu h p s can thi p c a Chính ph ẹ ự ệ ủ ủ

Th p k 90 ậ ỷ : k t h p v i KVTN trong quá trình phát tri n ế ợ ớ ể

Trang 10

1.3 Đặc điểm chung của khu vực công

cộng

Khái ni m khu v c công c ng ệ ự ộ

Phân b ngu n l c: ổ ồ ự

 Theo cơ chế thị trường

 Theo cơ chế phi thị trường

Trang 11

1.3 Đặc điểm chung của khu vực công

cộng (tiếp)

Các l nh v c c b n ĩ ự ơ ả đượ c coi l KVCC: à

 Hệ thống các cơ quan quyền lực của NN

 Hệ thống quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn

XH…

 Hệ thống KCHT kỹ thuật và xã hội

 Các lực lượng kinh tế của Chính phủ

Trang 12

1.3 Đặc điểm chung của khu vực công

cộng

Quy mô c a KVCC: ủ

L n hay nh tùy thu c v o quan h gi a KVCC v KVTN ớ ỏ ộ à ệ ữ à

Trang 13

1.4 Khu vực công cộng ở Việt Nam

 KVCC có chuyển biến sâu sắc

 KVCC bộc lộ những yếu kém chưa theo kịp yêu cầu đổi mới

 Nguyên nhân những yếu kém của KVCC

Trang 14

1.5 CP trong vòng tuần hoàn kinh tế

11 9

6 4

10

8 2 1

2

7 8

Thị trường hàng hóa

Trang 15

2 CƠ SỞ KHÁCH QUAN CHO SỰ CAN THIỆP CỦA CP VÀO NỀN KINH TẾ

2.1 Tiêu chu n v hi u qu s d ng ngu n l c ẩ ề ệ ả ử ụ ồ ự

2.2 Đị nh lý c b n c a Kinh t h c Phúc l i ơ ả ủ ế ọ ợ

2.3 Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng c s – ơ ở để Chính ph can thi p v o n n kinh t ủ ệ à ề ế

Trang 16

2.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực

2.1.1 Hi u qu Pareto v ho n thi n Pareto ệ ả à à ệ

Hiệu quả Pareto: Một sự phân bổ nguồn lực được gọi là đạt hiệu quả Pareto nếu như không có cách nào phân bổ lại các nguồn lực để làm cho ít nhất một người được lợi hơn mà không làm thiệt hại đến bất kỳ ai khác

Trang 17

2.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto

Ví d : có 20 qu cam, c n phân b cho 2 cá nhân A v B ụ ả ầ ổ à

Cách 1: A: 10 qu , B: 5 qu => ch a ả ả ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả

Cách 2: A: 8 qu , B: 12 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto ệ ả

Cách 3: A: 11qu ,B: 9 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto ệ ả

Trang 18

2.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực

Ho n thi n Pareto:N u còn t n t i m t cách phân b l i các ngu n l c l m cho à ệ ế ồ ạ ộ ổ ạ ồ ự à

ít nh t m t ng ấ ộ ườ đượ i c l i h n m không ph i l m thi t h i cho b t k ai ợ ơ à ả à ệ ạ ấ ỳ khác thì cách phân b l i các ngu n l c ó l ho n thi n Pareto so v i cách ổ ạ ồ ự đ à à ệ ớ phân b ban ổ đầ u

Trang 19

2.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto

Ví dụ: có 20 qu cam, c n phân b cho 2 cá nhân A v B ả ầ ổ à

Cách 1: A: 10 qu , B: 5 qu ả ả

Cách 2: A: 8 qu , B: 7qu => cách 2 không ph i l ho n thi n Pareto so v i cách 1 ả ả ả à à ệ ớ

Cách 3: A: 11qu ,B: 9 qu => cách 3 l ho n thi n Pareto so v i cách 1 ả ả à à ệ ớ

Cách 4: A :8 qu , B:12 qu => ả ả đạ t hi u qu Pareto nh ng không ph i l ho n thi n so v i cách 1 ệ ả ư ả à à ệ ớ

Trang 20

2.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto

Trang 21

2.1.1 Hiệu quả Pareto và hoàn thiện Pareto

số cam của B

20

7 18

Đường giới hạn lợi ích

Trang 22

2.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực

Trang 23

2.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto

Ví dụ:

Ng nh X ch s n s ng gi m 2K khi s d ng nhi u h n 3L à ỉ ẵ à ả ử ụ ề ơ

Ng nh Y ch gi m 1K khi s d ng nhi u h n 3L à ỉ ả ử ụ ề ơ

Tr ng thái phân b ngu n l c hi n t i ã ạ ổ ồ ự ệ ạ đ đạ t hi u qu Pareto ch a? N u ch a thì nên di chuy n ngu n l c nh th ệ ả ư ế ư ể ồ ự ư ế

n o à để à l m t ng s n l ă ả ượ ng cho n n kinh t ? ề ế

Trang 24

2.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto

Trang 25

2.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto

Tr l i: ả ờ MRSAXY = 1/2 < > MRSBXY = 2/1 => ch a ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả

- N u ế A đổ i 2X sang cho B thì ch c n nh n v 1Y ỉ ầ ậ ề để gi nguyên l i ích ữ ợ

- B nh n 2X thì s n s ng ậ ẵ à đổ ạ i l i 4Y m l i ích không à ợ đổ i.

- Nh v y s d th a 3Y so v i tr ư ậ ẽ ư ừ ớ ướ c nên vì th có th l m t ng l i ích tiêu dùng ế ể à ă ợ

Trang 27

2.1.2 Điều kiện hiệu quả Pareto

Ví dụ:

Trong s n xu t n u gi m 1X s t ng s n xu t 2Y ả ấ ế ả ẽ ă ả ấ

Trong tiêu dùng n u gi m 2X c n t ng 3Y ế ả ầ ă

Tr ng thái phân ph i hi n t i ã ạ ố ệ ạ đ đạ t hi u qu Pareto ch a? N u ch a thì nên chuy n d ch c c u kinh t nh th ệ ả ư ế ư ể ị ơ ấ ế ư ế

n o à để ă t ng l i ch xã h i? ợ ị ộ

Tr l i: ả ờ MRT XY = 2/1 < > MRTA XY = MRSBXY = 3/2 => ch a ư đạ t hi u qu Pareto ệ ả

- N u ế gi m s n xu t 2X s s n xu t t ng thêm 4Y ả ả ấ ẽ ả ấ ă

- Gi m s n xu t 2X thì tiêu dùng c ng gi m 2X nh ng ch c n t ng tiêu dùng thêm 3Y ả ả ấ ũ ả ư ỉ ầ ă

- Nh v y s d th a 1Y so v i tr ư ậ ẽ ư ừ ớ ướ c nên vì th có th l m t ng l i ích tiêu dùng trong xã h i ế ể à ă ợ ộ

Trang 28

2.1 Tiêu chuẩn về sử dụng nguồn lực

Trang 29

2.2 Định lý cơ bản của Kinh tế học phúc lợi

2.2.1 N i dung nh lý ộ đị

“Nếu nền kinh tế còn là cạnh tranh hoàn hảo và trong những điều kiện ổn định thì sự phân bổ nguồn lực theo cơ chế thị trường chắc chắn đảm bảo đạt hiệu quả Pareto”.

Trang 30

2.2 Định lý cơ bản của Kinh tế học phúc lợi

2.2.2 H n ch c a tiêu chu n Pareto v ạ ế ủ ẩ à Đị nh lý c b n c a Kinh t h c Phúc l i ơ ả ủ ế ọ ợ

- Định lý cơ bản của Kinh tế học Phúc lợi chỉ đúng trong môi trường cạnh tranh hoàn hảo

- Hiệu quả Pareto chỉ quan tâm đến hiệu quả mà không quan tâm đến công bằng

- Định lý chỉ đúng trong nền kinh tế đóng

- Định lý chỉ đúng trong nền kinh tế ổn định

Trang 31

2.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế

Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng: l nh ng tr à ữ ườ ng h p m th tr ợ à ị ườ ng c nh tranh không ạ

th s n xu t ra h ng hóa v d ch v m c nh xã h i mong mu n ể ả ấ à à ị ụ ở ứ ư ộ ố

Trang 32

2.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế

Trang 33

2.3 Thất bại của thị trường – cơ sở để CP can thiệp vào nền kinh tế

2.3.2 Th t b i do s b t n nh mang tính ch t chu k c a n n kinh t (C4) ấ ạ ự ấ ổ đị ấ ỳ ủ ề ế

2.3.3 Thất bại về công bằng (C3)

2.3.4 Hàng hóa khuyến dụng và phi

khuyến dụng

Trang 34

3 CHỨC NĂNG, NGUYÊN TẮC VÀ NHỮNG HẠN CHẾ TRONG SỰ CAN THIỆP CỦA CP VÀO NỀN KTTT

3.1 Ch c n ng c a CP ứ ă ủ

3.1.1 Phân bổ nguồn lực nhằm nâng cao

hiệu quả kinh tế

3.1.2 Phân phối lại thu nhập và đảm bảo

công bằng xã hội

3.1.3 Ổn định hóa kinh tế vĩ mô

Trang 35

3.2 Nguyên tắc cơ bản cho sự can thiệp của CP vào nền KTTT

3.2.1 Nguyên t c h tr ắ ỗ ợ

3.2.2 Nguyên tắc tương hợp

Trang 36

3.3 Những hạn chế của Chính phủ khi

can thiệp

3.3.1 H n ch do thi u thông tin ạ ế ế

3.3.2 Hạn chế do thiếu khả năng kiểm soát phản ứng của các cá nhân

3.3.3 Hạn chế do thiếu khả năng kiểm soát

bộ máy hành chính

3.3.4 Hạn chế do quá trình ra quyết định công cộng

Trang 37

4 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC

4.1 Đố ượ i t ng môn h c KTCC ọ

4.1.1 Sản xuất cái gì?

4.1.2 Sản xuất như thế nào?

4.1.3 Sản xuất cho ai?

4.1.4 Các quyết định công cộng được đưa

Trang 38

4.1 Đối tượng môn học KTCC

Sản xuất

cái gì? căn cứ vào cung-cầu thị trường

- nhu cầu cơ bản của XH

- tối đa hoá lợi ích XH

Sản xuất

cho ai? nhóm khách hàng đối tượng thụ hưởng chính sách

Trang 39

4 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG

PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC

4.2 N i dung môn h c KTCC ộ ọ

 Làm rõ chức năng, vai trò của CP để thấy rằng nền KTTT

có cần CP can thiệp ko?

 Làm rõ thất bại của TT để khẳng định vai trò của CP.

 Tìm hiểu xem KVCC tham gia hoạt động kinh tế nào và chúng được tổ chức ra sao?

 Tìm hiểu và dự đoán trước tác động mà một chính sách của CP có thể gây ra.

Đánh giá các phương án chính sách như chính sách

Trang 40

4 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG

PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC KTCC

4.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u môn h c KTCC ứ ọ

4.3.1 Phương pháp phân tích thực chứng

một phương pháp phân tích khoa học nhằm tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số kinh tế

4.3.2 Phương pháp phân tích chuẩn tắc là phương pháp phân tích dựa trên những nhận định chủ quan cơ bản về điều gì đáng có hoặc

Trang 43

1.1 Độc quyền thường

1.1.2 Nguyên nhân xu t hi n ấ ệ độ c quy n ề

 Độc quyền xuất hiện là kết quả của quá trình cạnh tranh

 Do được CP nhượng quyền khai thác thị

Trang 44

1.1 Độc quyền thường (tiếp)

1.1.3 Tổn thất phúc lợi do độc quyền thường gây ra

A B

Trang 45

1.1 Độc quyền thường (tiếp)

1.1.4 Các gi i pháp can thi p c a CP ả ệ ủ

 Ban hành luật pháp và chính sách chống độc quyền

 Kiểm soát giá cả

 Đánh thuế

 Sở hữu nhà nước

Trang 46

1.2 Độc quyền tự nhiên–trường hợp của

các ngành dịch vụ công

1.2.1 Khái niệm

Độc quyền tự nhiên là tình trạng trong đó các yếu tố hàm chứa trong quá trình sản xuất đã cho phép hãng có thể liên tục giảm chi phí sản xuất khi quy mô sản xuất mở rộng, do đó đã dẫn đến cách tổ chức sản xuất hiệu quả nhất

là chỉ thông qua một hãng duy nhất.

Trang 47

1.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp

của các ngành dịch vụ công

1.2.2 Sự phi hiệu quả của độc quyền tự nhiên

khi chưa bị điều tiết

CP sẽ làm thế nào để điều tiết thị

P 1 F N P0

Trang 48

1.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp của các ngành dịch vụ công (tiếp)

1.2.3 Các chiến lược điều tiết ĐQTN của CP

Mục tiêu: giảm P, tăng Q đến mức sản lượng tối

ưu đối với xã hội.

Giải pháp:

Đặt giá trần PC = P0

ưu điểm:

nhược điểm:

Trang 49

1.2 Độc quyền tự nhiên – trường hợp của các ngành dịch vụ công (tiếp)

Trang 50

2 NGOẠI ỨNG

2.1 Khái niệm và phân loại

2.1.1 Khái niệm : Khi hành động của một đối tượng (có thể là cá nhân hoặc hãng) có ảnh hưởng trực tiếp đến phúc lợi của một đối tượng khác, nhưng những ảnh hưởng đó lại không được phản ánh trong giá cả thị trường thì ảnh

hưởng đó được gọi là các ngoại ứng.

Trang 51

2.1 Khái niệm và phân loại (tiếp)

2.1.2 Phân loại: gồm 2 loại

Ngoại ứng tiêu cực & ngoại ứng tích cực

Ngoại ứng tiêu cực

Trang 52

2.1 Khái niệm và phân loại (tiếp)

2.1.3 Đặ đ ể c i m

 Chúng có thể do cả hoạt động sản xuất lẫn tiêu dùng gây ra

 Ngoại ứng tích cực và tiêu cực chỉ là tương đối, phụ thuộc vào đối tượng chịu tác động.

 Tất cả các ngoại ứng đều phi hiệu quả, nếu xét dưới quan điểm xã hội.

Trang 53

2.2 Ngoại ứng tiêu cực

2.2.1 Sự phi hiệu quả của ngoại ứng tiêu cực

Giả sử nhà máy hóa chất và

một HTX đánh cá đang sử

dụng chung một cái hồ.

MPC+ MEC= MSC Mức sản lượng tối ưu thị

0 Q0 Q1 Q

E

b a

MB, MC

Thiệt hại HTX phải chịu thêm

Lợi nhuận

nhà máy được thêm

MEC B

C MSC = MPC + MEC

MPC

Trang 54

2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)

Các giải pháp của Chính phủ

Đánh thuế Pigou: Thuế

Pigou là loại thuế đánh vào

mỗi đơn vị sản phẩm đầu ra

của hãng gây ô nhiễm, sao cho

nó đúng bằng chi phí ngoại

ứng biên tại mức sản lượng tối

ưu xã hội.

=> Hạn chế

Mục tiêu: giảm sản lượng của hãng gây NƯ tiêu cực về sản

lượng tối ưu XH

b

a E A

MSC = MPC + MEC

MB, MC

MPC + t

MEC B

MPC C

MB

Trang 55

Trợ cấp : với mỗi đơn vị

MSC = MPC + MEC

2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)

Trang 56

2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)

2.2.2 Giải pháp khắc phục ngoại ứng tiêu cực

Các giải pháp của tư nhân

Quy định quyền sở hữu tài sản: Định lý Coase phát biểu rằng, nếu chi phí giao dịch là không đáng

kể thì có thể đưa ra một giải pháp hiệu quả đối với ngoại ứng bằng cách trao quyền sở hữu các nguồn lực được các bên sử dụng chung cho một bên nào

đó Ngoại ứng sẽ biến mất thông qua đàm phán

Trang 57

2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)

Giả sử quyền SH hồ được trao cho NMHC HTX sẵn sàng đền bù:

MEC tại J ≥ Mức đền bù ≥ MB-MPC tại J

Giả sử quyền SH hồ được trao cho HTX NMHC sẵn sàng đền bù:

MEC tại J ≤ Mức đền bù ≤ MB-MPC tại J

Hạn chế:

 Việc trao QSH nguồn lực chung cho bên nào có ý nghĩa phân phối khác nhau.

 Đlý Coase chỉ áp dụng trong TH chi phí đàm phán ko đáng kể.

 Định lý này cũng ngầm định là chủ sở hữu nguồn lực có thể xác định được nguyên nhân gây thiệt hại cho tài sản của họ và có thể

Trang 58

2.2 Ngoại ứng tiêu cực (tiếp)

Sáp nh p: ậ n i hóa “ ộ ” ngo i ng b ng cách sáp nh p các bên liên quan v i ạ ứ ằ ậ ớ nhau.

Dùng d lu n xã h i: ư ậ ộ S d ng d lu n, t p t c, l thói xã h i Khá ph bi n ử ụ ư ậ ậ ụ ề ộ ổ ế góp ph n c i thi n môi tr ầ ả ệ ườ ng sinh thái

Trang 60

2.3 Ngoại ứng tích cực (tiếp)

Trợ cấp Pigou: là mức trợ

cấp trên mỗi đơn vị sản

phẩm đầu ra của hãng tạo ra

ngoại ứng tích cực, sao cho

nó đúng bằng lợi ích ngoại

ứng biên tại mức sản lượng

tối ưu xã hội

MPB+s

Trang 62

3 HÀNG HÓA CÔNG CỘNG

3.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của HHCC

3.1.1 Khái niệm chung về HHCC:

Hàng hóa công cộng là những loại hàng hóa

mà việc một cá nhân này đang hưởng thụ lợi ích do hàng hóa đó tạo ra không ngăn cản những người khác cùng đồng thời hưởng thụ lợi ích của nó.

Trang 63

3.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của

HHCC (tiếp)

3.1.2 Thu c tính c b n c a HHCC: ộ ơ ả ủ

Không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng: khi có

thêm một người sử dụng HHCC sẽ không làm giảm lợi ích tiêu dùng của những người tiêu dùng hiện có.

Không có tính loại trừ trong tiêu dùng:

không thể loại trừ hoặc rất tốn kém nếu muốn loại trừ những cá nhân từ chối không

Trang 64

3.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của

HHCC (tiếp)

3.1.3 HHCC thu n túy v HHCN thu n túy ầ à ầ

 HHCN thuần túy vừa có tính cạnh tranh trong tiêu

dùng, vừa dễ dàng loại trừ tất cả những ai không sẵn sàng thanh toán theo mức giá thị trường.

 HHCC thuần túy là HHCC có đầy đủ hai thuộc tính

nói trên

Trang 65

3.1 Khái niệm và thuộc tính cơ bản của

HHCC (tiếp)

3.1.3 HHCC thu n túy v không thu n túy ầ à ầ

HHCC thuần túy: là những hàng hóa có đầy đủ hai

thuộc tính cơ bản của HHCC

HHCC không thuần túy: là những hàng hóa chỉ có

một trong hai thuộc tính cơ bản của HHCC hoặc có

cả hai thuộc tính nhưng một trong hai thuộc tính mờ nhạt

Ngày đăng: 19/01/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.1: Tác động của giá trần - Tài liệu Kinh tế công cộng ppt
Hình 6.1 Tác động của giá trần (Trang 208)
Hình 6.2: Tác động của giá sàn - Tài liệu Kinh tế công cộng ppt
Hình 6.2 Tác động của giá sàn (Trang 211)
Hình 6.3: Tác động của hạn chế về lượng - Tài liệu Kinh tế công cộng ppt
Hình 6.3 Tác động của hạn chế về lượng (Trang 214)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w