Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 3 đ Câu 1: Căn bậc hai của 9 là : A... TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm.[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 9
Điểm:
KIỂM TRA 45 MÔN: ĐẠI SỐ 9
ĐỀ BÀI:
I Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 đ)
Câu 1: Căn bậc hai của 9 l : à
Câu 2: Giá trị của x để 2x 5 có nghĩa l : à
A x
5
2
B x
5 2
C.x
5 2
D x
5 2
Câu 3: Kết quả của 81a2 (với a<0) l : à
D 81a
Câu 4: Kết quả của phép tính 40 2,5 l : à
Câu 5: Kết quả của phép tính
25 36
9 49 l : à
A
10
7
100
49 100
Câu 6: Kết quả của phép tính:
1
2 1 là:
A 2 1 B ( 2 1) C 2 1 D ( 2 1)
II Ph ầ n t ự lu ậ n: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
a √18− 2√50+3√8 c (√7 −√3)2+√84
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
Câu 3: (2đ)
:
a Q
a>0
;
a ≠ 1
a Rút gọn Q B So sánh Q với 1.
BÀI LÀM
Trang 2
Trang 4
Điểm: MÔN: ĐẠI SỐ 9
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn một đáp án trả lời đúng
Câu 1: Điều kiện xác định của x 2 là:
Câu 2: Cho x 3 thì:
Câu 3: Cho 3 64xthì:
Câu 4: Kết quả của phép tính: ( 3 2)( 3 2) là:
Câu 5: Kết quả của phép tính:
1
2 1 là:
A 2 1 B ( 2 1) C 2 1 D ( 2 1)
Câu 6: Kết quả của phép tính: 36 81 3 27là:
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) ( 12 27 48) 3 b)
16 8,1 90
9 4 25
Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x biết a) (x 5)2 2 b) 1 1 64 81 7 2 x3 x với x 0 Câu 3 (3,0 điểm) Cho biểu thức: 4 2 7 1 1 ( 1)( 1) x P x x x x ( với x0; x1) a) Rút gọn biểu thức P b) Xác định x để P 2 BÀI LÀM
Trang 5