Thể tích của khối lăng trụ đã cho là : Facebook : Trình Minh Đức... FB : Trình Minh Đức.[r]
Trang 1Mã đề D1202
Câu 1 : Hàm số
1
x m y
x
đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi :
Câu 2 : Tìm m để hàm số 1 3 2
3
y x m x m x m có cực trị
A Không có m B m 0 C m R D m > 0
Câu 3 : Giá trị của y ' 2 biết yx 4x là :
A 2
4
B 2
2
C 5 2
2
Câu 4 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x có hệ số góc k = -9 , có phương trình là :
A y 9x11 B.y 9x 43 C.y 9x 43 D.y 9x 27
Câu 5 : Cho hàm số 2 3
y x x x Khi đó , y ' 2 bằng :
Câu 6 : Tìm m để đồ thị hàm số 2
1
y x x x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt :
4
4
4
m và m 2 D. 1
4
m và m 2
Câu 7 : Đồ thị hàm số
2
3 1
x y x
cố số tiệm cận là :
Câu 8 : Tung độ giao điểm của 2 đồ thị y 3x 4 và y x3 2 x 4 có giá trị bằng :
3
Câu 9 : Gọi M , N là các giao điểm của 2 đồ thị hàm số y x 2 và 7 14
2
x y x
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN Hoành độ điểm I bằng :
7 2
Câu 10 : Đồ thị hàm sau đây không cắt trục tung
A y x4 1 B y x2 x 1 C. 2 5x2
y x
2
2
x y x
Câu 11 : Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là 2a và 1 mặt bên là hình vuông Thể tích của khối lăng trụ đã cho là :
Đề thi giữa học kì I - Môn Toán Số lượng : 50 câu
Trường THPT Chu Văn An - Hà Nội Thời gian : 90 phút
Chân thành cảm ơn các quý Thầy, Cô trường THPT Chu Văn An
Trang 2A
3
2 2
3
a
3
2 2 4
a
D.2 3a3
Câu 12 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có tâm đối xứng :
A y x4 2 x2 3 B.y x3 2 x 1 C.
2
1
x x y
x
3
2
y x
Câu 13 : Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất
A y 2 x x2 1 B y x3 3 x C.y 2 x4 x2 1 D. 1
y x
Câu 14 : Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3 x trên đoạn 0; 2 bằng :
Câu 15 : Cho hình tứ diện ABCD có M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện ABCD và
ADMN bằng :
A 1
1 2
Câu 16 : Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số s inx
s inx 1
m
nghịch biến trong khoảng 2;
A m 1 B.m 1 C.m 1 D m 1
Câu 17 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng :
Câu 18 : Hàm số 1
2
x y x
A Nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;
B Đồng biến trên 2;
C Nghịch biến trên R \ 2
D Đồng biến trên ; 2
Câu 19 : Đồ thị hàm số 1
1
y x
x
A Tiếp xúc với đường thẳng y = 2
B Không cắt đường thẳng y = -2
C Cắt đường thẳng y = 4 tại 2 điểm phân biệt
D Cắt đường thẳng y = 1 tại 2 điểm phân biệt
1 2
y x
x
có số điểm cực trị là :
Câu 21 : Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ :
Trang 3A y x4 4 x2 3
B.y x4 x2 2
C y x4 2 x2 3
D.y x4 2 x2 3
Câu 22 : Đồ thị hàm số
2
3 2
x x y
x
cắt đường thẳng y = x tại 1 điểm có hoành độ
Câu 23 : Hàm số y x4 3 mx2 2có 3 điểm cực trị khi
Câu 24 : Số điểm cực trị của hàm số y x4 2 x2 3 là :
Câu 25 : Cho hàm số y x3 3 x2 3 x 3 Khi đó :
A.y' 0, x R B.y' 0, x R C.y' 0, x R D.y' 0, x R
Câu 26 : Hàm số 3 2
3
x
y m x m x đồng biến trên R khi và chỉ khi :
0
m
m
0
m m
Câu 27 : Trong các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 12 x 4 có 1 tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất Giá trị lớn nhất đó là
Câu 28 : Cho hàm số y x3 3 x2 3 có đồ thị ( C ) Phương trình tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng
x y là :
A y 9x8 và y 9x10 B y 9x8 và y 9x 24
C y 9x 10 và y 9x 30 D y 9x 10 và y 9x 30
Câu 29 : Đạo hàm của hàm số ycos 2x3 bằng :
A 1
sin 2
Câu 30 : Đồ thị hàm số 3
1
x y x
có tâm đối xứng là :
Trang 4A 1;3 B. 1;1 C. 1;3 D. 1; 1
Câu 31 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 1 1 trên R
Câu 32 : Hàm số ys inxx có số điểm cực trị là :
Câu 33 : Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V Thể tích khối chóp A’.AB’C’ bằng :
A
2
V
3
V
4
V
Câu 34 : Đồ thị hàm số 2
1
x y
x
có các đường tiệm cận là :
A.x1;yx B x 1;y2 C.x 1;y1 D.x1;y1
Câu 35 : Tìm m để đồ thị hàm số : 2 x 1
y
có 2 đường tiệm cận đứng
4
m
và m 2
4
4
m
Câu 36 : Hàm số 4 2
y x m x m có đúng 1 cực trị khi và chỉ khi
A m 1 B m 1 C m 1 D.m 1
Câu 37 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy và bằng a Thể tích của khối chóp đã cho là :
A
3
2
4
a
B.
3
2 36
a
C
3
3 12
a
D.
3
2 6
a
Câu 38 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a và thể tích là 1 3
3a , tỉ số giữa cạnh bên và cạnh đáy của hình chóp là :
2
3 2
Câu 39 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên là 2a và diện tích đáy là 4a2 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là
A 2 2
3
a
B. 3 3
a
C.2 6 3
a
D. 2 4
a
Câu 40 : Hàm số y x4 3 nghịch biến trong khoảng
Câu 41 : Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 2 3cm Tính thể tích khối lập phương đó :
Câu 42 : Đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
cắt trục tung tại điểm :
A 1
0;
2
1
; 0 2
; 0 2
Câu 43 : Điểm cực đại của hàm số y x x là :
Trang 5A 1
4
1 2
Câu 44 : Cho hình chóp S.ABCD có SA = a và vuông góc với đáy , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (SCD) bằng :
2
Câu 45 : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Tìm m để đường thẳng y = 2m - 1 cắt đồ thị hàm số đó tại 2 điểm phân biệt
3
m
m
Câu 46: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 3 x2 2 là :
Câu 47 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có ASB CSB 600 , ASC 900 , SA = SB = a , SC = 3a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng :
A
3
6
3
a
B
3
6 12
a
C.
3
3 12
a
D
3
2 4
a
Câu 48 : Đồ thị hàm số 2
1
y x
Câu 49 : Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A , AC = a ,ACB 600 Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ACC’A’) 1 góc 300 Tính thể tích lăng trụ
3
3 3
a
Câu 50 : Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 Tính thể tích khối chóp S.BCD
A
3
2
3
a
B.
3
2 6
a
C.
3
2 4
a
D.
3
2 2
a