1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

68 đề thi thử THPT QG trường chu văn an hà nội lần 1

14 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 400,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của V là Câu 3: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion Câu 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.. Dung dịch có giá trị pH lớn nhất là Câu 12: Thực hiện quá trình

Trang 1

Đề thi thử THPT QG trường Chu Văn An - Hà Nội - lần 1 Câu 1: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào dưới đây?

A HCO3- B Ca2+ và Mg2+ C Na+ và K+ D Cl- và SO4

2-Câu 2: Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần V ml dung dịch

NaOH 1M (đun nóng) Giá trị của V là

Câu 3: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

Câu 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 6,4 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 8,4 gam

Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III) Chất X là

Câu 6: Cho 0,1 mol hỗn hợp (C2H5)2NH và NH2CH2COOH tác dụng vừa hết với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozo B Amilozo C Saccarozo D Glucozo

Câu 8: Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 9: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất

A Al2O3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D AlCl3

Câu 10: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A Cr(OH)2 B CrO3 C Cr2(SO4)3 D NaCrO2

Câu 11: Cho 3 dung dịch loãng có cùng nồng độ: Ba(OH)2, NH3, KOH, KCl Dung dịch có giá trị

pH lớn nhất là

Câu 12: Thực hiện quá trình phân tích định tính C và H trong hợp chất hữu cơ theo hình bên Hiện

tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 là

Trang 2

A Dung dịch chuyển sang màu xanh B Dung dịch chuyển sang màu vàng

C Có kết tủa đen xuất hiện D Có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 13: Fomalin là dung dịch bão hòa của chất nào sau đây?

Câu 14: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH3-CH=CH-CH3 B CH≡CH C CH4 D CH2=CH2

Câu 15: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala Số chất tác dụng với dung dịch KOH,

đun nóng là

Câu 16: Người ta thường đốt bột lưu huỳnh tạo ra khí X “xông” cho đông dược để bảo quản đông

dược được lâu hơn Công thức của khí X là

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp K và Ba tan hết trong nước thu được dung dịch X và 0,1 mol H2 Để trung hòa hết dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 18: Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?

A Amilozo B Polietilen C Amilopectin D Poli(vinyl clorua) Câu 19: Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat?

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozo được gọi là đường nho

B Polime tan tốt trong nước

C Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường

D Triolein là chất béo no

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng giấm ăn có thể rửa chất gây mùi tanh trong cá

(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C của chất béo bị oxi hóa

(c) Đa số polime không tan trong nước và các dung môi thông thường

Trang 3

(d) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ protein

(e) Dung dịch của lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(g) Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Cho dãy chuyển hóa sau:

, 3

dung dich KOH du HCl dac du dung dich KOH du

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A K2CrO4, CrCl3, Cr(OH)3 B K2CrO4, CrCl3, KCrO2

C K2Cr2O7, CrCl3, Cr(OH)3 D K2Cr2O7, CrCl3, KCrO2

Câu 23: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X (C4H6O5) + 2NaOH t X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

X2 + 2X4 H SO dac2 4 ,

t

 C4H6O4 + 2H2O

Biết các chất X, X1, X2, X3, X4 đều mạch hở Phát biểu nào sau đây sai?

A X3 và X4 thuộc cùng dãy đồng đẳng B Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4

C X là hợp chất hữu cơ tạp chức D Chất X2, X4 đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 24: Nhiệt phân 100 gam Cu(NO3)2 được chất rắn và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z Cho lượng Cu dư vào Z, đun nóng, thu được dung dịch T và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn T thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép và gang đều là hợp kim của sắt

(b) Thạch cao nung có nhiều ứng dụng như làm tượng, bó bột

(c) Nước vôi trong vừa đủ có thể làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol

(e) Nút bông tẩm dung dịch kiềm có thể ngăn khí NO2 trong ông nghiệm thoát ra môi trường

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại đều tác dụng với oxi tạo ra oxit

(b) Nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Trang 4

(c) Miếng gang để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa

(d) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) ở catot thu được kim loại

(e) Các kim loại đều có ánh kim và độ cứng lớn

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4 thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Hỗn hợp E gồm X (C2H8N2O4) là muối của axit cacboxylic và muối vô cơ Y (CH8N2O3) Cho 2,68 gam gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,05 mol một khí Z và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 28: Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol Al2(SO4)3

và b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 (n mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị tỉ lệ a:b tương ứng là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 54,36 gam hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo

tạo bởi hai axit đó, thu được a mol CO2 và (a-0,12) mol H2O Mặt khác, 54,36 gam X tác dụng vừa hết với 0,2 mol KOH trong dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Đốt cháy hoàn toàn 3,4

gam Z thu được 4,84 gam CO2 và 1,44 gam H2O Mặt khác, nếu cho 3,4 gam X tác dụng hết với dung dịch KHCO3 dư, thu đượcV lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl

Trang 5

(c) Đun nóng NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như

sau:

Y Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Có kết tủa Ag

z Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Không hiện tượng

Y hoặc Z Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiểm Dung dịch xanh lam

Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, glucozo, saccarozo, Lys-Gly-Ala

B Etylamin, glucozo, saccarozo, Lys-Val

C Etylamin, fructozo, saccarozo, Glu-Val-Ala

D Etylamin, glucozo, saccarozo, Lys-Val-Ala

Câu 33: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X và hai este Y, Z đều mạch hở (trong đó, X và

Y là đồng phân cấu tạo của nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,2 mol oxi, thu được

CO2 và 1,1 mol H2O Mặt khác, cho 7,72 gam E tác dụng vừa đủ với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch hỗn hợp muối và ancol đơn chức Phần trăm số mol của Z trong E là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C9H10O2 và đều chứa vòng benzen Cho hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol KOH trong dung dịch, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,74 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 35: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

Trang 6

dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1

Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 15,933

và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan Giá trị gần nhất của m

Câu 37: Hỗn hợp T gồm đipeptit X mạch hở (tạo bởi một amino axit dạng NH2CnH2nCOOH) và este Y đơn chức, mạch hở, có hai liên kết π trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn a gam T cần 0,96 mol O2, thu được 0,84 mol CO2 Mặt khác, khi cho a gam T tác dụng vừa đủ với 280 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của

m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Glu-Ala-Ala, Glu-Ala-Glu-Ala, Glu-Ala-Ala-Glu-Glu và Ala-Ala Đốt

cháy hết a gam X trong oxi thu được 10,125 gam H2O và 29,7 gam CO2 Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được chất rắn khan chứa b gam muối Giá trị của b gần nhất với

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch loãng gồm H2SO4 và a mol HCl được khí

H2 và dung dịch X Cho từ từ dung dịch Y gồm KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào sơ thể tích dung dịch Y (V lít) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của a là

Trang 7

A 0,25 B 0,20 C 0,10 D 0,15

Câu 40: Cho 32,67 gam tinh thể M(NO3)2.nH2O vào 480 ml dung dịch NaCl 0,5M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện không đổi ở thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,135 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây; tổng thể tích khí thoát ra ở 2 điện cực là 8,4 lít (đktc) Giá trị của m và n lần lượt là

A 8,64 và 5 B 8,64 và 3 C 8,4 và 3 D 8,4 và 5

Đáp án

11-D 12-D 13-A 14-A 15-A 16-D 17-A 18-C 19-B 20-C

21-C 22-B 23-A 24-C 25-D 26-C 27-C 28-C 29-C 30-B

31-A 32-D 33-C 34-D 35-A 36-B 37-B 38-B 39-D 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án B

Axit axetic và metyl fomat đều có công thức phân tử là C2H4O2 và tác dụng với NaOH theo tỉ

lệ mol 1:1

nC2H4O2 = 3/60 = 0,05 mol => nNaOH = 0,05 mol => V = 0,05 lít = 50 ml

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án C

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

PT 1 1 mol → m dung dịch giảm = 64 – 56 = 8 gam

ĐB 0,1 ← 0,8 gam

=> mFe = 5,6 gam

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án D

Do các amin đều đơn chức nên ta có: nHCl = namin = 0,1 mol

=> V = 0,1 lít = 100 ml

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án D

Trang 8

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch có tính bazo mạnh nhất, hay [OH-] lớn nhất

Câu 12: Đáp án D

C + 2[O] t CO2

2H + [O] t H2O

CuSO4 khan giữ lại H2O

CO2 sục vào dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa trắng

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án A

Câu 15: Đáp án A

Gồm có: lysin, triolein, Gly-Ala

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án A

nOH- = 2nH2 = 0,2 mol

nH+ = nOH- = 0,2 mol => V = 0,2 lít = 200 ml

Câu 18: Đáp án C

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C

A S Saccarozo được gọi là đường mía

B Đa số polime không tan trong nước và các dung môi thông thường

C Đ

D S Triolein là chất béo không no

Câu 21: Đáp án C

(a) (b) (c) (d) (e) Đúng

(g) Sai Xenlulozo chỉ bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng

Câu 22: Đáp án B

CrO3 + 2KOH → K2CrO4 + H2O

2K2CrO4 + 16HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 4KCl + 8H2O

CrCl3 + 4KOH → KCrO2 + 3KCl + 2H2O

Câu 23: Đáp án A

C4H6O4: (HCOO)2C2H4

X2: C2H4(OH)2

Trang 9

X4: HCOOH

X: HOOC-COOCH2-CH2-OH

X1: (COONa)2

X3: (COOH)2

Câu 24: Đáp án C

3 2

( )

100

188

Cu NO

1

2

o

t

1

2

3 2

( )

100

188

Cu NO

Câu 25: Đáp án D

(a) Đ (b) Đ

(c) Đ (d) S Al tạo muối Al3+

còn Cr tạo muối Cr2+ => tỉ lệ khác nhau (e) Đ

Câu 26: Đáp án C

(a) S Một số kim loại không tác dụng với oxi như Au, Pt,…

(b) Đ

(c) Đ

(d) Đ

(e) S Có những kim loại mềm có thể dùng kéo cắt được

(g) S Na phản ứng với nước trước tạo bazo

Câu 27: Đáp án C

X: (COONH4)2 (x mol)

Y: (NH4)2CO3 (y mol)

124x + 96y = 2,68

2x + 2y = nNH3 = 0,05

=> x = 0,01; y = 0,015

Trang 10

Muối gồm: (COONa)2 (0,01 mol) và Na2CO3 (0,015 mol)

=> m = 0,01.134 + 0,015.106 = 2,93 gam

Câu 28: Đáp án C

+ Tại n = 0,55 mol: BaSO4 đạt cực đại

nBa2+ = nSO42- => 0,55 = 3a + b

+ Tại n = 0,3 mol: Al(OH)3 bắt đầu bị hòa tan khiến cho lượng kết tủa tăng chậm lại

nOH- = 3nAl3+ => 2.0,3 = 3.2a => a = 0,1

=> b = 0,25

=> a : b = 2 : 5

Câu 29: Đáp án C

Quy đổi hỗn hợp X thành:

C15H31COOH: x

C17H35COOH: y

C3H5(OH)3: z

H2O: -3z

nH2O – nCO2 = nH2O (X) + nGlixerol => -0,12 = -3z + z => z = 0,06 mol

256x + 284y + 92.0,06 – 18.0,18 = 54,36

x + y = nKOH = 0,2

=> x = 59/350; y = 11/350

Muối gồm: C15H31COOK (59/350 mol) và C17H35COOK (11/350 mol)

=> m = 59,68 gam

Câu 30: Đáp án B

nCO2 = 0,11 mol; nH2O = 0,08 mol

BTKL: mO2 = mCO2 + mH2O – mZ = 2,88 gam => nO2 = 0,09 mol

BT “O” => nO(Z) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,12 mol

=> nCOOH = 0,5nO(Z) = 0,06 mol => nCO2 = 0,06 mol => V = 1,344 lít

Câu 31: Đáp án A

( )2a AlBa OH( ) 2H OBa AlO( ) 3H

( )b Na CO 2HCl2NaClH O CO 

( )3d NaOHAlCl duAl OH( )  2NaCl

( )e Ca OH( ) Ca HCO( ) 2CaCO  2H O

Trang 11

2 2

( )2g Na2H O2NaOHH

2NaOHCuSOCu OH( )  Na SO

Câu 32: Đáp án D

Xét đáp án:

Loại A vì anilin (X) không làm quỳ tím chuyển xanh

Loại B vì Lys-Val (T) không tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Loại C vì Glu-Val-Ala (T) không làm quỳ chuyển xanh

Câu 33: Đáp án C

Câu 34: Đáp án D

Độ bất bão hòa của C9H10O2 là: k = ( 9.2 + 2 -10)/2 = 5 => E gồm các este no, đơn chức, có chứa vòng benzen

nH2 = 0,448/22,4 = 0,02 (mol)

=> số mol nguyên tử H linh động là: nH(linh động) = 2nH2 = 0,04 (mol)

Vì các este đơn chức => hỗn hợp ancol Y thu được đều đơn chức và có nROH = nH(linh động) = 0,04 (mol)

Gọi a và b là số mol các este trong E phản ứng với KOH theo tỉ lệ mol ( 1:1) và tỉ lệ mol (1 : 2)

ROH

KOH



=> nE = a + b = 0,07 (mol)

nH2O = 0,03 (mol) ( tách ra do các este có dang RCOOC6H4R’)

Bảo toàn khối lượng ta có:

mE + mKOH = mmuối + mancol Y + mH2O

=> mmuối = 0,07.150 + 0,1.56 – 3,74 – 0,03.18 = 11,82 (g)

Câu 35: Đáp án A

Dung dịch Y chứa Fe3+ (a); Fe2+ (b), Cl- (0,88) và nH+ dư = 4nNO = 0,88 (mol)

Bảo toàn điện tích: 3a + 2b + 0,08 = 0,88 (1)

nAgCl = 0,88 => nAg = 0,07 (mol)

Bảo toàn electron: b = 0,03.2 + 0,07 (2)

Từ (1) và (2) => a = 0,18 và b = 0,13 (mol)

Quy đổi hỗn hợp thành Fe ( 0,31 mol) ; O ( u mol) và NO3- ( v mol) Trong Z, đặt nN2O = x =>

nNO2 = 0,2 – x (mol)

=> 0,31.56 + 16u + 62v = 27,04 (3)

Trang 12

Bảo toàn nguyên tố N:

v + 0,04 = 2x + (0,12 –x) (4)

nH+ pư = 0,88 + 0,04 – 0,08 = 0,84

=> 10x + 2( 0,12 –x) + 2u = 0,84 (5)

Từ (3), (4), (5) => u = 0,14 ; v = 0,12 ; x = 0,04

nFe(NO3)2 = v/2 = 0,06 (mol)

Đặt k, 3h, 2h, h lần lượt là số mol Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3

Bảo toàn Fe: => 0,06 + k + 11h = 0,31 (6)

Bảo toàn O : => 14h = u = 0,14 (7)

Từ (6) và (7) => k = 0,14 (mol); h = 0,01 (mol)

Số mol hỗn hợp = 0,06 + k + 6h = 0,26

=> %nFe = 0,14/0,26 = 53,85%

Gần nhất với 54%

Câu 36: Đáp án B

Đặt nO = z mol

TN1: ne (1) = 2z + 8nN2O + 3nNO + 8nNH4+ => ne (1) = 2z + 8.0,04 + 3.0,26 + 8nNH4+

TN2: ne (2) = 2z + 2nSO2 => ne (2) = 2z + 2.0,7

Mà ne(1) = ne(2) => nNH4+ = 0,0375 (mol)

TN1: nNO3-(muối KL) = ne = 2z + 1,4 (mol)

m muối (1) = mKL + mNO3-(muối KL) + mNH4NO3 => mKL + 62(2z + 1,4) + 80.0,0375 = 129,4 (1)

TN2: mSO42- = ne/2 = z + 0,7

m muối (2) = mKL + mSO42- => mKL + 96(z + 0,7) = 104 (2)

Từ (1) và (2) => mKL = 27,2 gam và z = 0,1 mol

=> m = mKL + mO = 27,2 + 0,1 16 = 28,8 gam

Câu 37: Đáp án B

2 3 2

X C H O N

2 2 2

Y C HO

a a

b b

2 2

0, 96

O

hh CO

n

Ngày đăng: 07/08/2018, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w