1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

13 48 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 716,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng ( 1 BCI chia tứ diện làm hai tứ diện. Tính tỉ số bán kính mặt cầu ).. ngoại tiếp hai tứ diện đó[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:……….……… SBD:……… Câu 30 [2D3-3] Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 và x  , biết rằng

thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

x  x  là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x

A V 3 B V 3 C V 2 3 D V 2 3

Lời giải

Chọn D.

Diện tích thiết diện là  

2 sin 2 3

3 sin 4

x

Áp dụng công thức   0

b

a

. Chọn D.

Câu 31 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 2; 2 ,  B2;2; 4 

Giả sử I a b c ; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính Ta2b2c2

Lời giải Chọn A

Ta có OA AB 2 2 nên tam giác OAB cân tại A, vì vậy I thuộc đường trung tuyến

qua A

1

2

z

 

 

1 2; 0; 2

Do đó T 8  chọn A.

Câu 32 [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Xác định x để hai mặt phẳng SBCvà SDC tạo với nhau một góc bằng 60?

A x a 3 B x aC

3 2

a

x 

a

x 

Trang 2

Lời giải Chọn B

Từ A kẻ AH AK, lần lượt vuông góc với SB SD,

Góc giữa hai mặt phẳng SBCvà SDC bằng 60nên

cos HAK os60

2

c

Ta có

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2

·

cos HAK

2 1 cos HAK os60

2

AH AK c

 Thay vào, giải phương trình tìm được nghiệmx a

Câu 35 [2D3-3] Cho hàm số f x  có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn 0;1

đồng thời thỏa mãn các điều kiện f' 0 1 và    

2 '

  Đặt Tf  1  f  0 , hãy chọn khẳng định đúng?

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết ta có

 

 

 

'

1

x c

f x

f' 0 1 nên  

1 '

0

1

1

ln 2 1

1 1

c

T

x

f x

x





Câu 36 [2D4-3] Gọi z z z là các nghiệm của phương trình 1; ;2 3 iz32z2 1 i z i   Biết 0 z là số1

thuần ảo Đặt P z z 2 3 , hãy chọn khẳng định đúng?

A 4 P 5 B 2 P 3 C 3 P 4 D 1 P 2.

Lời giải

Trang 3

Chọn B.

Biến đổi phương trình iz32z2 1 i z i    0 i z iz   2  z 1 0

 2 1 0(*)



  

Như vậy: z z là các nghiệm của phương trình (*).2; 3

2 2

2 3 2 3 2 3 4 2 3

2

 

   

 

Vậy P 417

Câu 38 [2D3-3] Biết rằng

3 2

2

1

dx

c

với , ,a b c là các số nguyên dương Tính T a b c  

A T 31 B T 29 C T 33 D T 27

Lời giải

3 2

3 1

1

2

2

x

=

19 4 8

6

Vậy a b c     19 8 6 33

Câu 39 [2H3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của

'.

DD Khoảng cách giữa hai đường thẳng CKA D' bằng

A

3 3

a

B

3 2

a

2 3 3

a

D 3

a

Hướng dẫn giải:

Chọn a  ta có hệ trục tọa độ 1 Oxyz sao cho 0;0;0 , ' 1;0;1 ,   0;0;1

2

  và C0;1;0

Ta có DA  ' 1;0;1

;

1 0; 1;

2

CK   

1 0;0;

2

DK  

Trang 4

Ta có

1

2

 

1 ';CK

2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Do đó

 

 

2

1 2 1

2

A D CK

d

    

1

1 2

3 1

4

 

Vậy A D CK' ;  3

a

Câu 40 [2D2-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

( )

5 5

log

2

mx

x+ =

có nghiệm duy nhất?

Hướng dẫn giải:

Phương trình đã cho tương đương: 5 2 5 

1 0 0

x mx x

 

 

2

1 0

x x

m

x

  

  

 

Xét

1

x

trên 1;  \ 0

1 '( ) 1

f x

x

 

+

+∞

4

+∞

-∞

0

∞ 1

0

+ 1

0

y y' x

Bảng biến thiên ta có m 4 hoặc m 0 Vậy có vô số giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu

bài toán

Câu 41 [1D5-3] Cho hàm số  

2 1; 0

1, 0

f x



 Khi hàm số f x  có đạo hàm tại x 0 0 Hãy tính T a 2b

A T 4 B T 0 C T 6 D T 4

Lời giải

Trang 5

+) Ta có với x 0 thì      

2

       

0

x

y

 





+) Với x 0 thì    y a x b.  1 1  a x b.  2

   

Hàm số có đạo hàm tại x 0 0thì lim 0

x

y x

 



 phải hữu hạn nên b  2 0 b2 Suy ra f ' 0  a

Khi đó: f ' 0  f ' 0  a b

Vậy a b  2 a2b6

Câu 43 [1D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

cos3x cos 2x m cosx1 có đúng bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng 2; 2

Lời giải

Phương trình cos3x cos 2x m cosx 1 mcosx 1 cos 2x cos3x

2

cos 0 cos 2cos 4 cos 3cos

x

Phương trình:

3

có hai nghiệm thuộc khoảng

; 2 2

Phương trình đã cho có đúng bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng 2; 2

  khi và chỉ

khi phương trình 4cos2 x2cosx 3 m  * có đúng 5 nghiệm phân biệt khác

3

;

2 2

 

thuộc khoảng 2; 2

Đặt tcos ,x t  1;1 Khi đó phương trình (*) trở thành 4t22t 3 m  1

Yêu cầu bài toán  1 có hai nghiệm thỏa mãn  1 t1 0 t2 1

Lập bảng biến thiên của hàm f t  4t22t3 ta được:

Trang 6

Dựa vào bảng biến thiên: các giá trị m cần tìm là: 3m5

Vậy có 1 giá trị m nguyên thỏa mãn bài toán

Câu 44 [2D1-4]Cho hàm số f x 

có đồ thị như hình vẽ Hãy tìm cực trị của hàm số yf f x   

Hướng dẫn giải Chọn C.

+) Ta có với uf x 

thì '    u' x u' x'

x

 

 

 

'

'

0

2

u

x

u f x

f f x

x



+) Ta thấy f x   0

có hai nghiệm x1,2   0 x3  2

+) Ta thấy f x   2

có hai nghiệm x4 x3

 

f f x

có nghiệm x 0bậc 3, x2, ,x x3 4 bậc 1

Trang 7

 hàm số có 4 cực trị.

Câu 45 [1D3-4] Từ các chữ số 0; 2;3;5;6;8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số

đôi một khác nhau, trong đó hai chữ số 0 và 5 không đứng cạnh nhau

Hướng dẫn giải Chọn A

Từ các chữ số trên, có thể lập được số các số có 6 chữ số đôi một khác nhau là 5.5! (Chữ số đầu khác 0) (1)

Chữ số 0 và 5 đứng cạnh nhau được 05, ta coi là số 0 và số 50, ta coi là số 5

+ Số 05 và 4 chữ số còn lại lập số có 6 chữ số đôi một khác nhau cũng như số 0 và 4

chữ số còn lại lập số có 5 chữ số đôi một khác nhau và là: 4.4! (Chữ số đầu khác 0) (2)

+ Số 50 và 4 chữ số còn lại lập số có 6 chữ số đôi một khác nhau cũng như số 5 và 4

chữ số còn lại (khác 0) lập số có 5 chữ số đôi một khác nhau và là: 5! (3)

Từ (1), (2), (3) được: 5.5! 4.4! 5! 384  

Câu 46: [2D1-4] Cho hàm số f x 8x4ax2b trong đó a b, là các tham số thực Biết rằng giá

trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 1;1 Hãy chọn khẳng định đúng?

A a0,b0 B a0,b0 C a0,b0 D a0,b0

Hướng dẫn giải

Chọn C

Đặt tx2 với t 0;1

f ttat b t 

Ta có:

 0

 1 8

f   a b

2

f    a b

1

2

f     ab

Trang 8

Do    

0;1

max f t 1

nên 1

1 8

b

a b

  

   

4bb a 8  2b a  4 4

Dấu " "  xảy ra khi

1

b

a b

  

1

b

a b



  

   

Vậy

1 8

b a



 Vậy a0,b0

Câu 47 [2H2-4]. Cho tứ diện đếu ABCD , AA là đường cao của tứ diện với I là trung điểm1

ngoại tiếp hai tứ diện đó

A

43

1

1

48 153

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có bài toán phụ: Xét tứ diện SABC , có đường cao SH = , O là tâm đường tròn h ngoại tiếp tam giác ABC Đặt bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là r ,

OH = , bán kính mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC là R Khi đó ta có công thức: d

2

R

h

-=

Chứng minh:

Trang 9

d

x R

d S

A

B

C

E

I F

Ta giả sử tâm mặt cầu nằm trong tứ diện

Theo định lý Pitago:

Mặt khác:

-Từ (1) và (2) ta được:

2

h

2

R

Từ đó ta được:

2

R

h

-=

, cũng có thể viết lại công thức như sau:

2

R

h

=

Trang 10

B

C

D M

A1

I E K

Q

N

O

P

Đặt

AP x

AD

=

, khi đó theo định lý Menelaus với ba điểm , ,B I E thẳng hàng

1 1

2

3

A I

hàng thì:

1

3

1 4

AP x

AD

- Theo bài toán trên:

+ Xét hình chóp K BCD với ( BCD là đáy thì: ) 1

3 4

, r là bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác BCD đều cạnh a , 1 1

1 4

Ta tìm được

86 16

PBCD

+ Xét hình chóp KABC với ( ABC là đáy thì: ) 1

,r là bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đều cạnh a , 1

Ta tìm

được

102 16

PABC

Vậy tỉ lệ hai bán kính

43

51

Câu 48 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn 5z i   z 1 3i 3 z  Tìm giá trị lớn nhất 1 i M của

2 3

?

A

10 3

M 

Trang 11

Lời giải Chọn D

Gọi A1;3 , B1; 1 ,  C0;1 C là trung điểm AB

Suy ra

Mặt khác 5 z i   z 1 3i 3z  1 i 5MC MA 3MB 10 MA2MB2

z 2 3  i     z i  2 4i  z i    2 4iMC 2 5 4 5 

Dấu “ = “ xẩy ra khi và chỉ khi z 2 5i

Câu 49 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 2; 2), (2; 2;0).B  Gọi

1(1;1; 1)

I  vàI2(3;1;1)là tâm của hai đường tròn nằm trên hai mặt phẳng khác nhau và có chung một dây cung AB Biết rằng luôn có một mặt cầu ( )S đi qua cả hai đường tròn ấy Tính bán

kính Rcủa ( )S

A

219 3

R 

129 3

R 

D R 2 6

Lời giải Chọn C

Gọi () là đường thẳng qua I và 1 (ABI1)

(') là đường thẳng qua I và 2 (ABI2)

1 5 ( ) : 1 2

1

 

    

  

( t R ),

3 ' ( ') : 1 2 '

1 5 '

 

   

  

 ( 'tR)

Trang 12

Khi đó Tâm I của ( )S là giao điểm của () và (')

Xét hệ phương trình

1

3

1 2 1 2 '

1 '

1 1 5 '

3

t

3 3 3

Vậy bán kính

129 3

R IA 

Câu 50 [2D3-4] Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn  f  1  ,1

1

0

9 d 5 '

và 1  

0

2 d 5

Tính tích phân

 

1

0

d

A

3 5

I 

1 4

I 

3 4

I 

343 48

Lời giải Chọn B.

Đặt txx t 2 dx2tdt Đổi cận: x 0 t  ; 0 x 1 t  Ta có1

 

1

0

2

2

1

0

'

1

0

1

0

  

 

1

0

'

5

t f t dt

, hay

 

0 2 1

3 '

5

x f x dx 

(1)

Hơn nữa ta có

1

0

9 d 5 '

(2) theo giả thiết và

1 4 0

1 5

x dx 

(3)

Xét tích phân

 

0

Mà  f x'  3x22 0

với mọi x 0;1 Vậy f x'  3x2

Do đó f x  x3C Lại có f  1  1 C Vậy 0 f x x3

Vậy

 

0

3 0

1 4

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. T 31. B. T 2 9. C. T 3 3. D. T 2 7. - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
31. B. T 2 9. C. T 3 3. D. T 2 7 (Trang 3)
Câu 39. [2H3-3] Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 39. [2H3-3] Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của (Trang 3)
Bảng biến thiên ta có m 4 hoặc m 0. Vậy có vô số giá trị nguyên củ am thỏa mãn yêu cầu bài toán. - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên ta có m 4 hoặc m 0. Vậy có vô số giá trị nguyên củ am thỏa mãn yêu cầu bài toán (Trang 4)
Lập bảng biến thiên của hàm  4 t2 2 3 ta được: - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
p bảng biến thiên của hàm  4 t2 2 3 ta được: (Trang 5)
Dựa vào bảng biến thiên: các giá trị m cần tìm là: 3 m 5 Vậy có 1 giá trị m nguyên thỏa mãn bài toán. - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên: các giá trị m cần tìm là: 3 m 5 Vậy có 1 giá trị m nguyên thỏa mãn bài toán (Trang 6)
+ Xét hình chóp K BCD với (BCD) là đáy thì: 31 4 - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 trường đại học ngoại thương lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
t hình chóp K BCD với (BCD) là đáy thì: 31 4 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w