-GV: Tieáp tuïc cuøng HS laøm -HS: Chuù yù theo doõi vaø traû lời các câu hỏi của GV đưa caâu b vaø caâu c.. lượng liên hợp của mẫu..[r]
Trang 1Mục tiêu:
1)Kiến thức : HS biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2)Kĩ năng : Rèn kĩ năng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3)Thái độ : Phát triển tư duy logic.
II.
Chuẩn bị:
1 GV : SGK, phấn màu.
2 HS : SGK.
III.
Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A2………
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
So sánh: a) 2 √ 5 và √ 19 b) 3 √ 4 và
c) −5 √ và −4 √ 4 d) −3 √ 7 và √ 62
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
-GV: Làm VD 1 để giới
thiệu thế nào là khử mẫu ở
biểu thức lấy căn
-GV: Chú ý cho HS cách
nhân sao cho dưới mẫu có
dạng bình phương để ta đưa
ra ngoài dấu căn
-GV: Tổng quát với A, B là
các biểu thức
-GV: Cùng HS thực hiện bài
tập ?1
Chú ý là không phải lúc nào
ta cũng nhân với đúng mẫu
số của nó để tránh trường
hợp bài toán trở nên phức
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Chú ý theo dõi
-HS: Ghi nhớ cơng thức.
-HS: Thực hiện cùng với
GV
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a) √2
3=√2 3
3 3=√6
9=
√6 3 b)
5 7
a
b ( a.b >0)
= √ 5a.7b 7b.7b =
√ 35a.b 7|b|
Tổng quát: Với A, B là các biểu thức, A.B > 0 và B ¿ 0 , ta có:
√ A
B =
√ A B
| B|
?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) √4
5=√4.5 5.5=
2
5.√
Ngày soạn: 18/09/2017 Ngày dạy : 21/09/2017
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI (tt)
Tuần: 5
Tiết: 10
2 4
Trang 2c) √2 a33=√2 a 3 2 a3 2 a=√4 a 6 a4=
√6 a
2 a2
Hoạt động 2: (18’)
-GV: Giải câu a của VD 2
và giới thiệu thế nào gọi là
trục căn thức ở mẫu
-GV: Tiếp tục cùng HS làm
câu b và câu c
-GV: Giới thiệu thế nào là
lượng liên hợp của mẫu
-GV: Từ VD 2, GV giới
thiệu phần tổng quát như
SGK
-GV: Cho 4 HS lên bảng
làm ?2
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Chú ý theo dõi và trả
lời các câu hỏi của GV đưa ra
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: 4 HS lên bảng làm ?
2a,b, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
2 Trục căn thức ở mẫu
VD2: Trục căn thức ở mẫu a)
5
2 √ 3 =
5 √
2 √ 3 √ =
5 √ 3 6 b)
10
√ 3+1 =
10( √ 3−1) ( √ 3+1)( √ 3−1)
=
10(√3−1) 3−1 =5(√3−1) c)
6
√ 5− √ 3 =
6 ( √ 5+ √ 3 ) ( √ 5− √ 3)( √ 5+ √ 3)
=
6 (√5+√3 ) 5−3 =3(√5+√3)
Tổng quát: (SGK)
?2: Trục căn thức ở mẫu a)
5
3 √ 8 =
5 √ 2
3 √ 8 √ 2 =
5 √ 2 12
2
√ b =
2 √ b
√ b. √ b =
2 √ b
| b| =
2 √ b
b (vì b > 0)
b)
5 5−2 √ 3 =
5(5+2 √ 3) (5−2 √ 3)(5+2 √ 3)
=
5(5+2√3)
5
13(5+2√3)
2 a
1− √ a =
2 a(1+ √ a)
( 1− √ a )(1+ √ a) =
2 a(1+ √ a ) 1−a
4 Củng cố: (3’)
GV nhắc lại 3 công thức trục căn thức ở mẫu Chú ý cho HS đây là 3 dạng toán
trục căn thức mà các em thường gặp
5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (2’) Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải Làm các bài tập 50 đến 56
6 Rút kinh nghiệm: ………
Trang 3………