1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tài liệu ứng dụng tích phân

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tích Phân
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x 2 + y 2 =nằm trong mặt phẳng Oxy, cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox 16 = thể tích của khối tròn xoay cần tính là: V.. ta được thi[r]

Trang 1

- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối

- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y ( ), x h y ( ) và hai đường thẳng y c ,

S x là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x ,

(a x b  ) Giả sử S x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]a b

Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: b ( )

C y f x

C y f x H

y f x

y 0 H

( )

b a

S =∫ f x dx

Trang 2

V = π∫ g y dy

( ) : ( ) ( ) :

V = π∫ f x dx

a

= ( )

y f x y

Trang 3

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

I- Câu hỏi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình f x( )g x( ) tìm các giá trị   ,

Bước 2 Tính Sf x g x dx( ) ( )

Câu 1 Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x ( ),y g x ( ) liên tục

trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a , x b (a b ) là:

A S a b f x g x dx( ) ( ) B S a b( ( )f x g x dx ( ))

C Sa b( ( )f x g x dx ( )) 2 D S a b f x g x dx( ) ( )

Câu 2 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x  , liên tục trên [ ; ]a b trục hoành

và hai đường thẳng x a x b a b ,     cho bởi công thức:

Câu 4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x y 3, 4x là:

Câu 5 Cho hàm số y f x ( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị củay f x ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Trang 4

Câu 6 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b ,

trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Câu 7 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x ( ), y g x ( ) liên tục trên

đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Câu 11 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y 3 x , trục hoành và hai đường thẳng

Câu 12 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx , trục hoành và hai đường thẳng

Trang 5

Câu 13 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ytanx , trục hoành và hai đường

3ln3

Câu 17 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

Câu 19 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ycos 2x , trục hoành và hai đường

Câu 23 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ycos 2x , trục hoành và hai đường

2

xx là

Trang 6

Câu 24 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yxy 3 x

Câu 25 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y2x33x21 và

Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x= 3−4x, trục hoành và hai đường thẳng

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x x ln , trục hoành và đường thẳng

Câu 30 Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  1 e x y x ,   1 e x Diện tích

Câu 32 Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 24x3 , y x 3 Diện tích của

Câu 33 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x 23, tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ

Câu 34 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y22y x 0, x y 0

Trang 7

Câu 35 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2; 1 2; 27

a

V   f (x)dx

Trang 8

Trường hợp 2 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f(x), y  g(x),

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 41 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 2

2

π

B 216

Câu 43 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x Ox x= ( ), , , = a x = b quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 44 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x − ; trục Ox và đường thẳng 1 x=3 quay xung

quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 3

Câu 45 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 1, y 0, x 0, x 1= 3+ = = = quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 46 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 =x x a x b, = , = (0< <a b) quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A V =π2∫a b xdx B V =π∫a b xdx C V =π∫a b xdx D V =π2∫a b xdx

Câu 47 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 2x, y 0= quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 48 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 1 x , y 0− 2 = quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 49 Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0;x=π và có

thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính

sin x là:

Trang 9

Câu 50 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y tan x, y 0, x 0, x

3

π

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 51 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x, Ox, x = 0, x = 4 quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 52 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường

tròn x2+y2 =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox

ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:

Câu 53 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2=4x và đường thẳng x=4 Thể tích của khối

tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:

Câu 54 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0, x=2 quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 2ln 2 4ln 2 22 − + B π(2ln 2 4ln 2 22 + − )

C π(2ln 2 4ln 2 22 − + ) D π(2ln 2 1− )

Câu 55 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y a.x , y bx (a,b 0)= 2 = ≠ quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

3 5

b V

V

5 3

.3π

V

5 3

1 1

3 5

b V

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 57 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y x x= , =0, x=1 quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 10

Câu 58 Gọi ( )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong ( )C : y f x1 = ( ), ( )C : y g x2 = ( ), hai

đường thẳng x a= , x b= , a b< Giả sử rằng ( )C và 1 ( )C không có điểm chung trên 2 [ ]a,b

và thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay ( )H quanh Ox là

Câu 59 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= ln ,x y=0, x e= quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 60 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3−6x2+9 ,x y=0 quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 61 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường

trònx2+y2 =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox

ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:

Trang 11

y

x O

Câu 62 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x y2 2 =4x quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 69 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x= 2−2x+2 tiếp tuyến với parabol tại điểm

M(3 ; 5) và trục tung

Trang 12

Câu 70 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x(x – 1)(x – 2), y = 0

Câu 71 Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0 Tính diện tích của miền D

Câu 72 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = cosx , y = 0, x=0,

Câu 74 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x x y= 2;8 = 2 quay

a

C 45

a

D 510

Trang 13

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x ( ),y g x ( ) liên tục

trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a , x b (a b ) là:

A S a b f x g x dx( ) ( ) B S a b( ( )f x g x dx ( ))

C Sa b( ( )f x g x dx ( )) 2 D S a b f x g x dx( ) ( )

Câu 2 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x  , liên tục trên [ ; ]a b trục hoành

và hai đường thẳng x a x b a b ,     cho bởi công thức:

0 h(x) x

Trang 14

Câu 5 Cho hàm số y f x ( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị củay f x ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Câu 6 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b ,

trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Câu 7 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x ( ), y g x ( ) liên tục trên

đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

Trang 15

Hướng dẫn giải

Ta có 3 x  trên đoạn 0 [1;8] nên

8 4

3ln3

Trang 16

Câu 14 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y e2x, trục hoành và hai đường thẳng

Hướng dẫn giải

Trang 17

Nên

2

2 3 2

Trang 18

Hướng dẫn giải

Xét pt x34x0 trên đoạn  3;4 có nghiệm x 2; x0; x2

Trang 20

Hướng dẫn giải

Biến đổi về hàm số theo biến số y là x  y2 2 ,y x y

Xét pt tung độ giao điểm ( y2 2 )y   y  có nghiệm 0 y0, y3

Trang 23

Nên 1 2 2 2

51

Trang 24

II-Câu hỏi tính tính thể tích vật tròn xoay giới hạn bởi các đường:

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 41 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 43 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x Ox x= ( ), , , = a x = b quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 44 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x − ; trục Ox và đường thẳng 1 x=3 quay xung

quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 25

Câu 46 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 =x x a x b, = , = (0< <a b) quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là: V =π∫a b xdx

Câu 47 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 2x, y 0= quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 48 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 1 x , y 0− 2 = quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 49 Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0;x=π và có

thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 26

Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là: 3 2

Câu 51 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x, Ox, x = 0, x = 4 quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 52 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường

tròn x2+y2 =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox

ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:

Câu 53 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2=4x và đường thẳng x=4 Thể tích của khối

tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:

Hướng dẫn giải

Trang 27

Giao điểm của hai đường y2 = 4xx =4 là D(4; 4)− và E(4;4) Phần phía trên Ox của đường y2 = 4x có phương trình y =2 x Từ hình vẽ suy ra thể tích của khối tròn xoay cần

Câu 54 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0, x=2 quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 55 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y a.x , y bx (a,b 0)= 2 = ≠ quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

3 5

b V

V

5 3

.3π

Trang 28

Câu 56 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 2, 1 2

3

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 57 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y x x= , =0, x=1 quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 58 Gọi ( )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong ( )C : y f x1 = ( ), ( )C : y g x2 = ( ), hai

đường thẳng x a= , x b= , a b< Giả sử rằng ( )C và 1 ( )C không có điểm chung trên 2 [ ]a,b

và thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay ( )H quanh Ox là

Trang 29

Câu 59 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= ln ,x y=0, x e= quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Hướng dẫn giải

Tọa độ giao điểm của đường x =e với y =x lnx là điểm C(3;3) Tọa độ giao điểm của đường y =x lnx với y =0 là A(1;0) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:

3 2

Câu 60 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3−6x2+9 ,x y=0 quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Hướng dẫn giải

Trang 30

Tọa độ giao điểm của đường y x= 3−6x2+9x với y =0 là các điểm C e e( ; ) và A(3; 0) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là: 3 ( )2

Câu 61 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường

trònx2+y2 =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox

ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:

y

x O

Câu 62 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x y2 2 =4x quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 31

Tọa độ giao điểm của đường y=2x với 2 y2 =4x là các điểm O(0;0) và A(1;2) Vậy thể tích

Câu 71 Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0 Tính diện tích của miền D

18

Câu 72 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = cosx , y = 0, x=0,

Câu 73 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi:

Trang 32

Câu 74 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x x y= 2;8 = 2 quay

a

C 45

Ngày đăng: 05/11/2021, 22:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Diện tích hình phẳng - Tài liệu ứng dụng tích phân
1. Diện tích hình phẳng (Trang 1)
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x () liên tục trên đoạn  ab ;, trục hoành và - Tài liệu ứng dụng tích phân
a Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x () liên tục trên đoạn  ab ;, trục hoành và (Trang 1)
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a, x b quanh trục Ox:   - Tài liệu ứng dụng tích phân
h ể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a, x b quanh trục Ox: (Trang 2)
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường xg y ( ), trục hoành và hai đường thẳng y c, y d quanh trục Oy:   - Tài liệu ứng dụng tích phân
h ể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường xg y ( ), trục hoành và hai đường thẳng y c, y d quanh trục Oy: (Trang 2)
Câu 58. Gọi )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong () C: fx 1 =( ), () C: yg x2 =( ), hai đường thẳng x a=, x b=, a b&lt; - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 58. Gọi )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong () C: fx 1 =( ), () C: yg x2 =( ), hai đường thẳng x a=, x b=, a b&lt; (Trang 10)
Câu 70. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y= x(x – 1)(x – 2), y= - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 70. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y= x(x – 1)(x – 2), y= (Trang 12)
Câu 1. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x ( ), yg x () liên tục trên [  ;  ]a b  và hai đường thẳng x a, x b(a b) là:  - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 1. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x ( ), yg x () liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a, x b(a b) là: (Trang 13)
Câu 5. Cho hàm số yf x () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a, x b được tính  theo công thức  - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 5. Cho hàm số yf x () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a, x b được tính theo công thức (Trang 14)
Câu 10. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và hai đường thẳng 1 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 10. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và hai đường thẳng 1 (Trang 15)
Câu 9. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng 1 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 9. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng 1 (Trang 15)
[DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG] - Tài liệu ứng dụng tích phân
[DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG] (Trang 16)
Câu 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số e 2x, trục hoành và hai đường thẳng 0 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số e 2x, trục hoành và hai đường thẳng 0 (Trang 16)
Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y cos2 x, trục hoành và hai đường - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y cos2 x, trục hoành và hai đường (Trang 17)
Câu 24. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x và y 3x là - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 24. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x và y 3x là (Trang 18)
Câu 25. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 2 x3 3 x2 1 và 3 422 1 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 25. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 2 x3 3 x2 1 và 3 422 1 (Trang 18)
Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Py x 2 3, tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ 2 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Py x 2 3, tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ 2 (Trang 20)
Câu 36. Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 36. Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là (Trang 21)
Câu 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y 1, y x và đồ thị hàm số 2 4 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y 1, y x và đồ thị hàm số 2 4 (Trang 22)
Câu 39. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , nÕu 1 2,  nÕu x&gt;1 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 39. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , nÕu 1 2, nÕu x&gt;1 (Trang 23)
Câu 46. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2= xx ax b ,= ,= (0 &lt; &lt; a b) quay xung quanh trục Ox - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 46. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2= xx ax b ,= ,= (0 &lt; &lt; a b) quay xung quanh trục Ox (Trang 25)
Câu 52. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2+y2=16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox  ta được thiết diện là hình vuông - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 52. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2+y2=16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông (Trang 26)
Câu 51. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x, Ox, x=0, x =4 quay xung quanh trục Ox - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 51. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x, Ox, x=0, x =4 quay xung quanh trục Ox (Trang 26)
Câu 55. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y a.x ,y bx (a,b 0) = 2= ≠ quay xung quanh trục Ox - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 55. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y a.x ,y bx (a,b 0) = 2= ≠ quay xung quanh trục Ox (Trang 27)
Câu 56. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 2, 12 3 - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 56. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 2, 12 3 (Trang 28)
Câu 60. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3− 6x +9 ,x y= quay xung quanh trục Ox - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 60. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3− 6x +9 ,x y= quay xung quanh trục Ox (Trang 29)
Câu 59. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= .ln ,x y= 0, e= quay xung quanh trục Ox - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 59. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= .ln ,x y= 0, e= quay xung quanh trục Ox (Trang 29)
Câu 61. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường trònx2+y2=16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox  ta được thiết diện là tam giác đều - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 61. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường trònx2+y2=16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều (Trang 30)
Câu 74. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường yx xy =2 ;8 =2 quay quanh  trục Oy là:   - Tài liệu ứng dụng tích phân
u 74. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường yx xy =2 ;8 =2 quay quanh trục Oy là: (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w