19:53 Hãy viết số thích hợp vào chỗ … Chú ý:Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu , trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân Câu 1: Hình[r]
Trang 2Bài thi số 3
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
19:53
Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1:
Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là Chu vi của hình vuông là
Trang 3Câu 2:
Hình thoi có chu vi là Vậy độ dài cạnh của hình thoi là
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 3:
Hệ số của trong khai triển là
Câu 4:
Kết quả của phép tính tại và là
Câu 5:
Cho phân thức Tập hợp các giá trị của
để phân thức không xác định là { }
(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
Câu 6:
Hình vuông có độ dài cạnh thì độ dài đường chéo của hình vuông đó là
Câu 7:
Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là và thì độ dài đường chéo là
Câu 8:
Giá trị lớn nhất của là
Câu 9:
Chu vi hình thoi là Vậy độ dài mỗi cạnh của hình thoi là
Câu 10:
Hình vuông có độ dài đường chéo là thì chu vi hình vuông đó là
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy)
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
19:51
Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1:
Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2:
Giá trị của thỏa mãn là
Câu 3:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 4:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt tại
Câu 5:
Hình vuông có độ dài cạnh thì độ dài đường chéo của hình vuông đó là
Câu 6:
Với tất cả các giá trị của để hai phân thức và xác định thì khi đó
Câu 7:
Cho phân thức Tập hợp các giá trị của
để phân thức không xác định là { }
(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
Trang 4Câu 8:
Giá trị thỏa mãn là
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của là Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 10:
Cho 2 phân thức và
So sánh và ta được