*Cách 2: Từ một trong hai tích A.D hoặc B.C (cần có sự lựa chọn sao cho thuận lợi trong các biến đổi), bằng cách sử dụng các phép tính của đa thức như: phép nhân, phân tích đa thức [r]
Trang 1Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 2Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA THẦY NGUYỄN QUỐC TUẤN
Trang 3Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
LỜI NÓI ĐẦU
Tiếp theo phần chương I trong bộ sách của mình Tác giả giới thiệu đến tất cả bạn đọc chương II về phân thức đại số Nói chung sau tập I, chúng tôi đã giới thiệu đến tất cả bạn đọc hiểu được những cách thức thực hành cũng như những kỹ năng cần có để thực hiện giải toán
Phân thức đại số này, sẽ đưa đến cho chúng ta những kỹ năng đã học từ những phương pháp trên Đặc biệt nhất là phân tích đa thức thành nhân tử và hằng đẳng thức đáng nhớ Để từ đó có thể quy đồng, đặt mẫu thức chung từ đó thực hiện những bài toán tiếp theo về rút gọn một biểu thức đại số
Đặc biệt hơn, trong những phương pháp giải toán và những dạng toán thường gặp, bạn đọc còn gặp được những bài toán trong những kỳ thi học sinh giỏi Tất nhiên nó cũng được giải thông qua những kỹ năng
mà những dạng toán và phương pháp mà tác giả đã gom vào
Tập sách này được chia thành các mục như sau:
CHUYÊN ĐỀ 1:
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Dạng 1: Chứng minh hai phân thức bằng nhau
Dạng 2: Tìm một biểu thức chưa biết dựa vào hai đẳng thức bằng
Dạng 1: Rút gọn phân thức
Dạng 2: Chứng minh biểu thức phân thức không phụ thuộc vào biến
Dạng 3: Chứng minh một phân thức không thể rút gọn được nữa
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức
Dạng 5: Quy đồng mẫu thức của các phân thức
Trang 4Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
CHUYÊN ĐỀ 3:
PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Dạng 1: Thực hiện phép tính của một biểu thức
Dạng 2: Rút gọn biểu thức- Tính giá trị biểu thức sau khi rút gọn
Dạng 3: Dựa vào cộng-trừ các phân thức để chứng minh đẳng thức
Dạng 4: Giải toán bằng cách lập phương trình
BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
Dạng 1: Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa
Dạng 2: Biến đổi biểu thức thành một phân thức
Dạng 3: Tìm giá trị của biến để biểu thức phân thức nhận giá trị
Do đây là một trong những tài liệu phát triển đầu tay Nên tác giả rất mong nhận được sự phản hồi tích cực từ phía độc giả Mọi sự đóng góp xin quý vị gửi về địa chỉ email: quoctuansp@gmail.com Hoặc các bạn có thể mua bản trực tuyến này theo số điện thoại: 090.567.1232
Trang 5Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Chương II
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
CHUYÊN ĐỀ 1:
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa:
Một phân thức đại số (hay còn gọi là phân thức) là một biểu thức có dạngA
B , trong đó A, B là những đa thức, và B khác 0
+ A được gọi là tử thức (hay tử)
+ B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
- Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1
2 Một vài tính chất của phân thức đại số
a Với hai phân thức A vàC
B D ta nói A C
B = D nếu A D =B C.
b Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì
được một phân thức bằng phân thức đã cho:
A AM
B = BM (M là một đa thức khác 0)
c Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng
thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
: :
Trang 6Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1: Chứng minh hai phân thức bằng nhau
- Việc chứng minh hai đẳng thức bằng nhau, tác giả đã trình bày ở phần I
của trọn bộ sách này Những phương pháp và cách thực hiện chứng minh
đẳng thức, tác giả đã thực hiện các kỹ năng đầy đủ ở chương trước
+ Việc chứng minh một đẳng thức ta áp dụng quy tắc để chứng minh Có
ba trường hợp cần chứng minh một đẳng thức đúng là: Chứng minh vế trái
bằng vế phải, vế phải bằng vế trái, hoặc cả hai vế cùng bằng một vế nào đó
+ Tuy nhiên trong kinh nghiệm giải toán của tác giả Để chứng minh một
đẳng thức đúng ta cầm chứng minh vế nào phức tạp rồi dùng các quy tắc tính
toán để rút gọn ta đưa đến vế đơn giản hơn
+ Cũng có nhiều dạng toán mà ta có thể áp dụng chứng minh đẳng thức để
chứng minh một đẳng thức Chẳng hạn: Chứng minh một biểu thức không phụ
thuộc vào x, chứng minh một đẳng thức luôn dương, chứng minh một đẳng
thức là số nguyên… Do đó, những dạng toán này ta cũng hoàn toàn đưa về
những cách thức để chứng minh đẳng thức thường gặp Và tất nhiên là dùng
các phương pháp mà ta vừa mới học
Bài tập mẫu 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a
2 2
Trang 7Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Cách 1: Ta có biến đổi tương đương:
Trang 8Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
B bằng nhau, ta có thể dùng một
trong hai cách sau:
*Cách 1: Tính A.D và B.C để thấy rằng các tích này đều cho ta cùng
một kết quả
*Cách 2: Từ một trong hai tích A.D hoặc B.C (cần có sự lựa chọn sao
cho thuận lợi trong các biến đổi), bằng cách sử dụng các phép tính của đa
thức như: phép nhân, phân tích đa thức thành nhân tử … để biến đổi tích này
x x
Trang 9Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
−
− Mặt khác: 322 5 2
x x
Nhận xét: Khi gặp dạng bài tập này mà có nhiều hơn hai phân thức ta cần lựa
chọn phân thức trung gian để Thực hiện các phép nhân dễ dàng hơn Chẳng
hạn trong bài tập trên; ở bài a phân thức trung gian là x 1
Trang 10Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vậy hai phân thức đó bằng nhau
c Dựa vào định nghĩa ta cần chứng minh
3 2
Trang 11Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vậy đẳng thức được chứng minh
d Dựa vào định nghĩa ta cần chứng minh
3 2
Trang 12Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vậy đẳng thức được chứng minh
f Để chứng minh hai phân thức này bằng nhau, ta cần chứng minh đẳng thức
Trang 13Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Chú ý: Đối với những bài phân tích đa thức thành nhân tử khá khó khăn chúng
ta có thể chứng minh hai đẳng thức bằng nhau bằng cách biến đổi hai vế của
đẳng thức thành biểu thức giống nhau Để đạt đến mục đích cuối cùng là
chứng minh đẳng thức Thật vậy đối với bài toán này ta cũng có tể chứng
minh như sau:
Trang 14Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
g Để chứng minh hai phân thức này bằng nhau, ta cần chứng minh
Vậy cả hai vế của đẳng thức đều bằng (x+ 1) (x2 + 1)(x3 + 1) do đó đẳng
thức được chứng minh Hau nói cách khác phân thức này bằng nhau
Bài tập mẫu 4: Các phân thức sau có bằng nhau hay không? Vì sao?
Trang 15Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
a Ba phân thức này bằng nhau
d Ba phân thức này bằng nhau
Dạng 2: Tìm một biểu thức chưa biết dựa vào hai đẳng thức bằng
nhau
Phương pháp: Thông thường những loại toán này cũng khá đơn giản Vì
chúng ta đã được học về hai phân thức bằng nhau Dựa vào những kiến thức
về cộng trừ nhân chia hai số hữu tỉ và các quy tắc của nó Ta sẽ dễ dàng tìm ra
đa thức cần tìm Từ đó làm gọn các nhân tử rồi sau đó kết luận về đa thức cần
tìm
Một số lưu ý khi giải dạng toán này:
Từ hai phân thức A C
B = D ta suy ra A D =B C.Giả sử biểu thức A là biểu thức cần tìm(các biểu thức C, B, D đã biết)
Khi đó ta có: A B C.
D
=
Do đó, học sinh cũng cần nắm được các công thức về nhân đa thức với đa thức
và những phương pháp rút gọn phân thức Cũng có thể về phương pháp và
hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập mẫu 1: Chọn một đa thức rồi điền vào chổ trống để có đẳng thức :
Trang 16Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
x x x
Trang 17Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Nhận xét: Ta cần chú ý đến tích có chỗ trống để biến đổi tích kia sao cho
xuất hiện nhân tử đã có ở tích này
Bài tập mẫu 2: Chọn một đa thức rồi điền vào chỗ trống để có đẳng thức:
a
( )22
Trang 18Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
2 2
(2 1)( 1)
1
x x x
Trang 19Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 20Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Dạng 3: Sử dụng các tính chất của phân thức đại số bằng nhau
để chứng minh đẳng thức
Phương pháp :
Thực tế trong trường hợp này ta vẫn có thể sử dụng định nghĩa về hai phân
thức bằng nhau Nhưng để phương pháp làm gọn nhất có thể, ta sử dụng phân
b Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì
được một phân thức bằng phân thức đã cho:
A AM
B = BM (M là một đa thức khác 0)
c Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng
thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
: :
Trang 21Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Ta có thể giải bài này như sau:
Trang 22Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
=
Trang 23Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
2 1 2
Nhận xét: Khi giải dạng bài tập này ta cần chú ý:
- Thường biến đổi phân thức phức tạp hơn thành phân thức đơn giản hơn:
thông thường bằng cách phân tích tử và mẫu của phân thức phức tạp thành
nhân tử, trong quá trình phân tích cần chú ý đến tử và mẫu của phân thức
đơn giản để làm xuất hiện các nhân tử tương ứng ở tử và mẫu như vậy
- Nhận dạng các hằng đẳng thức đã học để làm bài tập nhanh hơn
Bài tập mẫu 2: Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức
Trang 24Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 25Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
1
x xy y y
x y y x y y
y
x y y
=
− −Vậy đa thức cần tìm là ( )2
1 y
− −
Nhận xét: Đối với dạng bài tập này, thông thường chỗ trống là tử
(mẫu) của một phân thức, ta cần để ý đến phần mẫu (tử) còn lại để tìm lời giải
bài toán (hãy chú ý đến phần in nhỏ)
Bài tập mẫu 3: Chứng minh đẳng thức:
Trang 26Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
b Ta có biến đổi:
2 2
Trang 27Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài tập mẫu 4: Chứng minh các đẳng thức sau:
Trang 28Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 29Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
3 2
Trang 30Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
22
Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài tập mẫu 5: Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức vào
Trang 31Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 32Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Trang 33Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vậy biểu thức cần điền vào là: 1
Bài tập mẫu 6: Chứng minh đẳng thức sau:
Trang 34Toán đại số 8-Chương II: Phân thức đại số - Từ cơ bản đến nâng cao
Vây đẳng thức được chứng minh
b. Làm tương tự bài, nhân cả tử và mẫu với (x +1)
=+
Trang 35Bạn vừa xem xong mẫu miễn phí của quyển sách này Mỗi quyển sách được phép xem miễn phí 20% trang đầu tiên của sách Do đó, muốn sở hữu đầy đủ quyển sách này Vui lòng liên hệ với tác giả theo các kênh liên hệ bên dưới
tác giả theo các kênh liên hệ bên dưới
Ngoài ra, nếu bạn là tổ chức hay cá nhân muốn
sở hữu tài liệu này dưới dạng word để chỉnh sửa(bao gồm các công thức và hình vẽ toán)
Để phục vụ cho việc soạn tài liệu của các bạn Chúng tôi sẽ cung
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ này với giá: cấp dịch vụ này với giá: 10.000
10.000 đồng/trang ng/trang ng/trang
Trang 36M ỜI B I B ẠN TÌM N TÌM ĐỌ
Sách được cung cấp bởi Xuctu.com Đư
Trong đó có sách in, sách điện tử
mong muốn sự hợp tác của quý nhà sách,
kiến thức phong phú và chất lượ
mong muốn được hợp tác lâu dài và nghiêm túc Xuctu.com luôn có nh
ưu đãi cho những đối tác của mình Quý v
i Xuctu.com Được phát hành dưới nhi
và sách mẫu Trong kế hoạch của Xuctu.com, chúng tôi
a quý nhà sách, đại lý và quý thầy cô giáo đ ợng này Chúng tôi luôn hoan nghênh nh
p tác lâu dài và nghiêm túc Xuctu.com luôn có nh
a mình Quý vị có nhu cầu, xin liên hệ: 090.567.1232(Nguy
i nhiều định dạng
a Xuctu.com, chúng tôi
y cô giáo để mang lại nguồn
ng này Chúng tôi luôn hoan nghênh những điều đó và
p tác lâu dài và nghiêm túc Xuctu.com luôn có những chính sách
: 090.567.1232(Nguyễn
Trang 37THAM KH DÀNH CHO KHỐI THCS MÔN
TOÁN CÙNG TÁC GIẢ
Cơm cha, áo m
THAM KHẢO ĐẦY ĐỦ BỘ SÁCH DÀNH CHO KHỐI THCS MÔN
TOÁN CÙNG TÁC GIẢ
Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy
DÀNH CHO KHỐI THCS MÔN
TOÁN CÙNG TÁC GIẢ