1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA 15 PHUT TOAN 11

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 235,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song với nhau và SA = BC.. Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy AB và CD AB > CD..[r]

Trang 1

Đề 1:

Câu 1:Tìm tập xác định của hàm số ycot 4x

Câu 2: Giải các phương trình

a) sinx sin 9

b) 3cosx  2 0

c) 2sin x2(  4) 15  sin x(  4) 8 0 

d) cos10xcos5x 1 0

Đề 2:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốytan 2x Câu 2: Giải các phương trình

a)

5 10

cosx cos  b) 4sinx  3 0 c) 2c s o 2(x5) +15 c os(x5) 8  0 d) cos12x sin 6x 1 0

Đề 3:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốycot 9x

Câu 2: Giải các phương trình

a) sinx sin11

b) 5cosx  4 0

c) 2sin x2( 7) 15  sin x( 7) 8 0 

d) cos18x cos9x 1 0

Đề 4:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốytan 6x Câu 2: Giải các phương trình

a)

7 12

cosx cos  b) 6sinx  5 0 c) 2c os2(x 9) 15  c o s(x 9) 8 0  d) cos16xsin 8x 1 0

Đề 1:

Câu 1:Tìm tập xác định của hàm số ycot 4x

Câu 2: Giải các phương trình

a) sinx sin 9

b) 3cosx  2 0

c) 2sin x2(  4) 15  sin x(  4) 8 0 

d) cos10xcos 5x 1 0

Đề 2:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốytan 2x Câu 2: Giải các phương trình

a)

5 10

cosx cos  b) 4sinx  3 0 c) 2c s o 2(x5) +15 c os(x5) 8  0 d) cos12x sin 6x 1 0

Đề 3:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốycot 9x

Câu 2: Giải các phương trình

a) sinx sin11

b) 5cosx  4 0

c) 2sin x2( 7) 15  sin x( 7) 8 0 

Đề 4:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm sốytan 6x Câu 2: Giải các phương trình

a)

7 12

cosx cos  b) 6sinx  5 0 c) 2c os2(x 9) 15  c o s(x 9) 8 0 

Trang 2

d) cos18x cos9x 1 0 d) cos16xsin 8x 1 0

Đề 1:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính :

a)

10!2!

7! b)A113

c) C193C75

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;1;4;5;7;8} Hỏi từ tập A có

thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác

nhau

Câu 3: Lớp 11A có 12 học sinh nữ và 20 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất

để:

a)Có 2 nữ và 3 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 2:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính : a)

11!3!

9! b)A104

c) C725C94

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4;6} Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 3: Lớp 11B có 20 học sinh nữ và 12 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất để:

a)Có 3 nữ và 2 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 3:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính :

a)

12!5!

8! b)A143

c) C734C152

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;3;4;5;2;8;9} Hỏi từ tập A có

thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác

nhau

Câu 3: Lớp 11C có 14 học sinh nữ và 18 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất

để:

a)Có 1 nữ và 4 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 4:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính : a)

15!2!

10! b)A175

c) C923C171

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;3;4;5;2;8;9} Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 3: Lớp 11D có 18 học sinh nữ và 14 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất để:

a)Có 4 nữ và 1 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 1:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính :

a)

10!2!

7! b)A113 c) 1 5

9 3 7

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;1;4;5;7;8} Hỏi từ tập A có

thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác

nhau

Câu 3: Lớp 11A có 12 học sinh nữ và 20 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất

để:

a)Có 2 nữ và 3 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 2:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính : a)

11!3!

9! b)A104 c) 2 4

7 5 9

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4;6} Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 3: Lớp 11B có 20 học sinh nữ và 12 học sinh nam

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất để:

a)Có 3 nữ và 2 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 3:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính :

a)

12!5!

8! b)A143

c) C734C152

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;3;4;5;2;8;9} Hỏi từ tập A có

thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác

nhau

Câu 3: Lớp 11C có 14 học sinh nữ và 18 học sinh nam

Đề 4:

Câu 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính : a)

15!2!

10! b)A175

c) C923C171

Câu 2: Cho tập hợp A = {0;3;4;5;2;8;9} Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác nhau

Câu 3: Lớp 11D có 18 học sinh nữ và 14 học sinh nam

Trang 3

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất

để:

a)Có 1 nữ và 4 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Cô giáo gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài cũ Tìm xác suất để:

a)Có 4 nữ và 1 nam b) Có ít nhất 1 nữ

Đề 1:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại B

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCE có đáy ABCE là

hình thang với các cạnh đáy AB và CE (AB > CE)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SC

a) Tìm (SAC) ( SBE);(SAE ) (SBC)

b) Tìm (SAB) ( SEC)

c) Tìm IAN(SBE);P SC (AEM)

Đề 2:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại C

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật

Câu 2: Cho hình chóp S.AECD có đáy AECD là hình

thang với các cạnh đáy AE và CD (AE > CD) Gọi M,

N lần lượt là trung điểm các cạnh SE, SC

a) Tìm (SAC) ( SED);(SAD) (S C) E b) Tìm (SAE) ( SDC)

c) Tìm IAN(SED);P SC (ADM)

Đề 3:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại D

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là bình hành và

SA = SC

Câu 2: Cho hình chóp S.ABED có đáy ABED là

hình thang với các cạnh đáy AB và ED (AB > ED)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SE

a) Tìm (SAE) ( SBD);(SAD) ( SBE)

b) Tìm (SAB) ( SDE)

c) Tìm IAN(SBD);P SE (ADM)

Đề 4:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD đều

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song với nhau và SA = BC

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

thang với các cạnh đáy AB và CD (AB > CD) Gọi N,

M lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SC

a) Tìm (SAC) ( SBD);(SAD ) (SBC) b) Tìm (SAB) ( SDC)

c) Tìm IAM(SBD);P SC (ADN)

Đề 1:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại B

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCE có đáy ABCE là

hình thang với các cạnh đáy AB và CE (AB > CE)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SC

a) Tìm (SAC) ( SBE);(SAE ) (SBC)

b) Tìm (SAB) ( SEC)

c) Tìm IAN(SBE);P SC (AEM)

Đề 2:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại C

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật

Câu 2: Cho hình chóp S.AECD có đáy AECD là hình

thang với các cạnh đáy AE và CD (AE > CD) Gọi M,

N lần lượt là trung điểm các cạnh SE, SC

a) Tìm (SAC) ( SED);(SAD) (S C) E b) Tìm (SAE) ( SDC)

c) Tìm IAN(SED);P SC (ADM)

Đề 3:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại D

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là bình hành và

SA = SC

Câu 2: Cho hình chóp S.ABED có đáy ABED là

hình thang với các cạnh đáy AB và ED (AB > ED)

Đề 4:

Câu 1:Vẽ các hình sau

a) Tứ diện ABCD có BCD đều

b) Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song với nhau và SA = BC

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

thang với các cạnh đáy AB và CD (AB > CD) Gọi N,

Trang 4

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SE.

a) Tìm (SAE) ( SBD);(SAD) ( SBE)

b) Tìm (SAB) ( SDE)

c) Tìm IAN(SBD);P SE (ADM)

M lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SC a) Tìm (SAC) ( SBD);(SAD ) (SBC) b) Tìm (SAB) ( SDC)

c) Tìm IAM(SBD);P SC (ADN)

Đề 1: Tính các giới hạn sau

/ lim 3 2

a  n n

3 5

1 n - 4n b/ lim

1 2n

 2.14 5

/ lim

2 3.14

n

 d/ lim 7n 3n - 3n 2 2n

9

3

2

e/ lim

2015n

n

Đề 2: Tính các giới hạn sau

/ lim 4 2 b/ lim

n

 

 

 

2 4.7 / lim d/ lim n 2

1 15

n

 9

2 3 e/ lim

17 9

n n

n

 

  

 

Đề 3: Tính các giới hạn sau

7

2-n -3n / lim 3 2 1 b/ lim

1

n

 

2.19 5

/ lim d/ lim 4n n - n 1

2 19

n

9

17

3

2

e/ lim

5 n1

Đề 4: Tính các giới hạn sau

4

/ lim 4 2 b/ lim

2

n

 

 

2.3 7 / lim d/ lim n- n 3

25 4

n n n

 9

2 3 e/ lim

17n

Đề 1: Tính các giới hạn sau

/ lim 3 2

a  n n

3 5

1 n - 4n b/ lim

1 2n

 2.14 5

/ lim

2 3.14

n

 d/ lim 7n 3n - 3n 2 2n

9

3

2

e/ lim

2015n

n

Đề 2: Tính các giới hạn sau

/ lim 4 2 b/ lim

n

 

 

 

2 4.7 / lim d/ lim n 2

1 15

n

 9

2 3 e/ lim

17 9

n

n

n

 

  

 

Đề 3: Tính các giới hạn sau

7

2-n -3n / lim 3 2 1 b/ lim

1

n

 

2.19 5

/ lim d/ lim 4n n - n 1

2 19

n

Đề 4: Tính các giới hạn sau

4

/ lim 4 2 b/ lim

2

n

 

 

2.3 7 / lim d/ lim n- n 3

25 4

n n n

Trang 5

17

3

2

e/ lim

5 n1

9

2 3 e/ lim

17n

Đề 1:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

3 2 g x( ) mx4 3x2 5m2

p x( ) 7x2 5x 4 q x( ) 2sin  x 7cosx 3sin 2x

Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

2 5

a) tại A(-4;6)

b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

1 7

Đề 2:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 1x12 4 3 7x 8

3 3 g x( ) mx9 2x5 5(m 3)2

p x( ) 4x2 2x 5 q x( )  8 sinx 7cosx 3cos x2 Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

4 3

a) tại A(-4;8) b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

7 9

Đề 3:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 5x9 7 4 2x 3

3 4 g x( ) mx7 6x2 5(m 1)2

p x( ) 2x2 x 4 q x( )  2 sinx cosx  3 2cos x

Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

3 4

a) tại A(-5;8)

b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

7 4

Đề 4:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 3x7 9 5 7x 2

5 5 g x( ) mx3 7x2 5m2 2

p x( ) 3x2 4x 7 q x( )  3 sinx 5cosx 7sin2x Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

5 2

a) tại A(-3;8) b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

1 7

Đề 1:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

3 2 g x( ) mx4 3x2 5m2

p x( ) 7x2 5x 4 q x( ) 2sin  x 7cosx 3sin 2x

Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

2 5

a) tại A(-4;6)

b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

1 7

Đề 2:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 1x12 4 3 7x 8

3 3 g x( ) mx9 2x5 5(m 3)2

p x( ) 4x2 2x 5 q x( )  8 sinx 7cosx 3cos x2 Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x y x

4 3

a) tại A(-4;8) b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

7 9

Đề 3:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 5x9 7 4 2x 3

3 4 g x( ) mx7 6x2 5(m 1)2

p x( ) 2x2 x 4 q x( )  2 sinx cosx  3 2cos x

Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Đề 4:

Câu 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

f x( ) 3x7 9 5 7x 2

5 5 g x( ) mx3 7x2 5m2 2

p x( ) 3x2 4x 7 q x( )  3 sinx 5cosx 7sin2x Câu 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Trang 6

x y x

3 4

a) tại A(-5;8)

b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

7 4

x y x

5 2

a) tại A(-3;8) b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

1 7

Ngày đăng: 05/11/2021, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w