1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NHAN HAU DOAN KET TRANG 33

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn đất, cọp, bụt, chị em gái điền vào ô trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dới đây?. a HiÒn nhu b Lµnh nhu c D÷ nhu.[r]

Trang 2

LuyÖn tõ vµ c©u

Më réng vèn tõ

NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT ( TRANG 33)

Trang 3

Bài 1: Tìm các từ:

a) Chứa tiếng hi n ề

b) Chứa tiếng ỏc

Hiền dịu, hiền đức, hiền hậu, hiền hoà, hiền lành, hiền thảo, hiền từ, dịu hiền,

Hung ác, ác nghiệt, ác độc, ác ôn, ác hại, ác khẩu, tàn ác, ác liệt, ác cảm, ác mộng, ác quỷ,

ác thú, tội ác,

Trang 4

Bài 2: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong

bảng: nhân ái, tàn ác, bất hoà, lục đục, hiền

hậu, chia rẽ, c u mang, che chở, phúc hậu, hung ácm độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo.

-Nhõn hậu

oàn k t đ ế

nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, trung hậu, nhân từ

tàn ác, hung ác,

độc ác, tàn bạo

c u mang, che chở,

đùm bọc

bất hoà, lục đục, chia rẽ

Trang 5

Bài 3: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn (đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào ô trống

để hoàn chỉnh các thành ngữ d ới đây?

a) Hiền nhu

b) Lành nh u

c) Dữ nhu

d) Th ơng nhau nhu

bụt

đất cọp

chị em gái

Trang 6

Bài 4: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ,

tục ngữ d ới đây nh thế nào?

a) Môi hở răng lạnh

b) Máu chảy ruột mềm

c) Nh ờng cơm sẻ áo

d) Lá lành đùm lá rách

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:21

w