1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phep chia phan so

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 812,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp c So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận.. Nếu số chia lớn hơn 1 thì thương nhỏ hơn số bị chia...[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CỦ

HS1

• Phát biểu quy tắc nhân hai phân số viết công thức tổng quát?

HS2

• Tính:

a/

b/

4

3

3

2 

7

3 ).

2 (  

Trang 2

Cũng vậy, ta nói là của ,

là của ; hai số và là hai số 4 77 47 44 74 77 4  ………

………

………

………

Ta nói là số nghịch đảo của –8, –8 cũng là

số nghịch đảo của ; hai số –8 và là

hai số nghịch đảo của nhau

1 8

1 8

8

2

?1 Làm phép nhân:

1 ( 8).

8

4 7

1

số nghịch đảo

số nghịch đảo

nghịch đảo của nhau.

Vậy, thế nào là hai số nghịch đảo

của nhau?

Trang 3

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau

nếu tích của chúng bằng 1

2

5

5 2

2 5

1

5 2  

là hai số nghịch đảo của nhau vì

Trang 4

- Số nghịch đảo của là: a

b

1)Số nghịch đảo:

Hai số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.

a)Định nghĩa:

Đáp án: - Số nghịch đảo của là: 1

7

?3 Tìm số nghịch đảo của:

1 ; 5; 11 a ; (a,b Z,a 0,b 0)

7 1

- Số nghịch đảo của là: 5 1

5

- Số nghịch đảo của là:11

10

11

b a

Trang 5

+)Số nghịch đảo của là: a

b

1) Số nghịch đảo:

Hai số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.

a) Định nghĩa:

(a,b Z,a 0,b 0)   

10 11

b a

+) Số 0 không có số nghịch đảo.

+) và 1 7 Là hai số nghịch đảo của nhau

7

+) và Là hai số nghịch đảo của nhau

+) - 5 và Là hai số nghịch đảo của nhau

11 10

1 5

b) Ví dụ:

Trang 6

?4 Hãy tính và so sánh: 2 3 : và 2 4

7 4 7 3

Đáp án: 2 3 2.4: 8

7 4 7.3 21 

2 4 2.4 8

7 3 7.3 21

4

2 :

2 7

Cĩ nhận xét gì về mối quan hệ

giữa và ? 3

4

4 3

Ta đã chuyển phép chia thành phép tính nào?

2 3 :

7 4

4

2 :

2 7

* Thực hiện phép tính: 6: 3

5

  

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân

số ta làm như thế nào?

Ta nhân số bị chia với số nghịch

đảo của số chia

Trang 7

1) Số nghịch đảo:

2) Phép chia phân số:

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân

số, ta nhân số bị chia với số nghich đảo của số chia

a) Quy tắc:

Hãy viết dạng tổng quát của quy tắc?

a c :

a d

b c  

a.d b.c

d

a :

c

c a

d

  a.c

d

( , , , a b c d Z  ; , , b c d o  )

Trang 8

2 1 2

a) :

3 2 3 1   

4 3 4

b) :

5 4 3

4 2

c) 2 :

7 1

3 3 d) : 2

4 4 4.2

?5 Hoàn thành các phép tính sau:

2 4

3 -4

5

-16 15

7

4

-7 2 1

2

-3 -3

8

Ta giữ nguyên tử của phân số và

nhân mẫu với số nguyên.

Từ câu d, hãy cho biết để chia một phân số cho một số nguyên ta làm như thế nào?

Trang 9

Tiết 87: PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Tiết 87: PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1) Số nghịch đảo:

2) Phép chia phân số:

Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta

giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên c) Nhận xét:

Hãy viết dạng tổng quát của phần nhận xét?

a : c

a (a,b,c Z ; c 0)

3 : 15 :

2

Trang 10

?6 Làm phép tính:

5 7 a) :

6 12

3

c) : 9 7

Giải

5 12

 

10 7

5 7 a) :

6 12

3 7.

14



3 2

14 b) 7 :

3

c) : 9

7

3 7.9

1 21

Trang 11

Ghi nhớ

Số nghịch đảo của là a

b

Ba dạng của phép chia phân số:

.

.

c

b d    b c b c

.

bb c

: c d a d ( 0)

d    c c

Trang 12

Bài tập trắc nghiệm

Điền đúng ( Đ ) hoặc sai ( S ) vào các ô trống sau:

S

Đ

15

14 5

7 3

2 7

5 : 3

2

11

144 11

) 6 (

24 11

6 :

24     

20

63 5

7

4

9 5

7 :

9

S

a)

b)

c)

d)

4

27 4

) 9 (

3 )

9 (

: 4

Trang 13

BT84/43 : Tính

5 5 e) :

93

7 g)0 :

11

Giải

e) :

 

  

h) : ( 9)

4 4.( 9) 12

Trang 14

Bài tập 86 SGK: Tìm x, biết:

/

a   x

4 5

7 4

x 

/ :

b x 

3 1 :

4 2

x 

VN

4 4 :

7 5

x 

5 7

2

x 

3 2

4 1

x 

Trang 15

Bài 87

a) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

b) So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp

c) So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút

ra kết luận

:1 ; : ; :

Hướng dẫn

) :1

)

Nếu số chia bằng 1 thì thương bằng số bị chia

Trang 16

Bài 87

a) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

b) So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp

c) So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút

ra kết luận

:1 ; : ; :

Hướng dẫn

2 3 ) :

7 4

4

2 ) 7

c

Nếu số chia nhỏ hơn 1 thì thương lớnû hơn số bị chia

2 4

7 3

; 21

6 21

21

Trang 17

Bài 87

a) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

b) So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp

c) So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút

ra kết luận

:1 ; : ; :

Hướng dẫn

2 5 2 4 8

7 4 7 5 35

) 1 4

2 10 8 )

7 35 35

Nếu số chia lớn hơn 1 thì thương nhỏ hơn số bị chia

Trang 18

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là m2, chiều dài là m Tính chu vi của tấm bìa đó.

2 7 2

3

Bài 88.

Giải

Chiều rộng của tấm bìa là: 2 2 2 3 3

7 3 7 2 7    m

Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật là:

ĐS: 46

21 m

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w