Nhận biết được vị trí tương đối Căn cứ vào các hệ số xác định của hai đường thẳng là đồ thị được vị trí tương đối của hai của hàm số bậc nhất.. đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất.[r]
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn: 05/12/2016
Ngày dạy: / /2016
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS về: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số; Đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau; Hệ số góc của đường thẳng
2 Kĩ năng.
- Nhận biết hàm số bậc nhất, xét được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Có kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số
- Xác định các đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau và tìm được giao điểm của chúng
- Tính được các góc tạo bởi đồ thị hàm số với trục tung, trục hoành
3 Thái độ.
HS có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Tự luận
III NỘI DUNG KIỂM TRA
1 MA TRẬN ĐỀ:
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Hàm số bậc
nhất và đồ thị
Nhận biết được hàm số bậc nhất ; hàm số đồng biến, nghịch biến.
Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0).
Biết đồ thị hàm số y = ax + b (a
≠ 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.
Biết xác định điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số.
Tìm được các hệ số của hàm số khi biết tọa độ của điểm thuộc
đồ thị hàm số đó.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (Câu 1, 3) 1
10 %
2 (Câu 9b, 10a)
3
10 %
2 (Câu 2, 4) 1
10 %
1(Câu 10b) 1
5 %
7 6 60%
Đường thẳng
song song và
đường thẳng
cắt nhau
Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất.
Căn cứ vào các hệ số xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (Câu 5, 8) 1
10 %
2 (Câu 6, 7) 1
10 %
4 2
20 %
Hệ số góc của
đường thẳng Nhận biết và xác định được hệsố góc của đường thẳng. Tính được góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục hoành.
Trang 3Số điểm
Tỉ lệ %
1
10 %
1 10%
2 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 3
30 %
4 4
40 %
4 3
30 %
13 10 100%
2 Nội dung đề kiểm tra.
Trang 4Giáo án Đại số 9 Năm học 2016-2017
Bài 1: (2,0 điểm) Cho các hàm số: y = 2x + 3; y = –x + 2; y = 2x2 + 1; y =
1
x – 2
a) Trong các hàm số trên, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
b) Trong các hàm số bậc nhất tìm được ở câu a, hàm số nào đồng biến, hàm
số nào nghịch biến trên tập hợp R? Vì sao?
Bài 2: (3,0 điểm) Xác định hàm số y = ax + b(a0) trong các trường hợp sau:
a) Có hệ số góc bằng 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm P(2;5)
b) Có tung độ gốc bằng 2 và đồ thị của hàm số song song với đường thẳng
y = -4x + 1
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ và tính góc tạo bởi (d1), (d2) với trục Ox
y =
1 2
2x (d1) và y = -2x + 3 (d2) b) Tìm tọa độ giao điểm E của đồ thị hai đường thẳng có phương trình (d1)
và (d2)
Bài 4: Cho hai đường thẳng: y (k 3)x 3k 3 ( ) d1 và y (2k 1)x k 5 ( ) d2
Tìm các giá trị của k để:
a) ( )d1 và ( )d2 cắt nhau.
b) ( )d1 và ( )d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung.
c) ( )d1 và ( )d2 song song.
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Hàm số bậc nhất: y = 2x + 3; y = –x + 2;
b) Hàm số y = 2x + 3 là hàm số đồng biếntrên R vì a = 2 > 0
Hàm số y = –x + 2 là hàm số nghịch biến trên R vì a = -1 < 0
Bài 2: (3,0 điểm)
a) Vì hàm số có hệ số góc bằng 3 nên a = 3
Vì đồ thị hàm số đi qua điểm P(2;5) nên thay x = 2; y = 5 vào hàm số ta có:
5 = 2.3 + b
⇒ b = - 1
4
Trang 5Giáo án Đại số 9 Năm học 2016-2017
Vậy hàm số có dạng y = 3x – 1
b) Vì hàm số có tung độ gốc bằng 2 nên b = 2
Vì đồ thị hàm sô song song với đường thẳng y = -4x + 1 nên a = -4
Vậy hàm số có dạng y = -4x + 2
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ:
y =
1 2
2x (d1) và y = -2x + 3 (d2)
b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng là E(x;y)
Ta có
¿
y=1
2x −2
y=− 2 x +3
¿ {
¿
2x −2=−2 x+3
⇒ 5
2x=5 ⇒ x = 2 ⇒ y = - 1 Vậy E(2;-1)
Bài 4: Cho hai đường thẳng: y (k 3)x 3k 3 ( ) d1 và y (2k 1)x k 5 ( ) d2
a) Để ( )d1 và ( )d2 cắt nhau: k – 3 2k + 1
⇒ k -4
b) Để( )d1 và ( )d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung: - 3k + 3 = k + 5
⇒ -4k = 2 ⇒ k = − 12
y
-2
4
3
1,5 E
5
Trang 6Giáo án Đại số 9 Năm học 2016-2017
c) Để ( )d1 và ( )d2 song song :
¿
k − 3=2 k +1
−3 k +3 ≠ k +5
⇒
¿k=− 4
k ≠ −1
2
¿ {
¿
V RÚT KINH NGHIỆM
6