1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG TINH THANH HOA 2015

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 315,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị C sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành.. Giải phương trình:.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN Lớp 12 THPT Ngày thi 24/03/2015.

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang, gồm 05 câu

Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số:

x y x

2 1

 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Cho điểm A(0; a) Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới

đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình:

3 sin 2x cos2x 5sinx + 2 3 cosx + 3 + 3

1 2cos x 3

2 Giải hệ phương trình:

2

,

x y

Câu III (4,0 điểm)

1 Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn ab bc ca   Chứng minh rằng :1

3 3

bc  ca  ab  

2 Tìm m để hệ

1

m

m

Câu IV (4,0 điểm)

1 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ

số, mà các chữ số đôi một khác nhau và trong đó hai chữ số kề nhau không cùng là

số lẻ?

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm

9 ( ;3) 2

M

là trung điểm của cạnh BC, phương trình đường trung tuyến kẻ từ A của ADH là : 4x y  4 0 Viết phương trình đường thẳng BC

Câu V (4,0 điểm)

1 Cho tứ diện SABCSA a SB b SC c ,  ,  và SASB SA, SC SB, SC Gọi R

, V theo thứ tự là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và thể tích của tứ diện SABC Tính diện tích tam giác ABC theo a b c, , và chứng minh rằng:

6972 2 2

V

R 

Số báo danh

Trang 2

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 2; 1 ,  B0;4;0 và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x y  2z2015 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng  P một góc nhỏ nhất

……… HẾT………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD&ĐT

THANH HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 07 trang )

I.

(4.0) 1. (2.0) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của

hàm số

x y x

2 1

* Tập xác định:

D\ 1  0.25

* Sự biến thiên:

3

1

x

lim 1

x

y

  

,

lim 1

x

y

 

,

lim ; lim

, Suy ra

đồ thị hàm số

có tiệm cận đứng

x = 1, tiệm cận ngang y

=1

0.25 0.25 0.25

Bảng

biến

Hướng dẫn chấm

Đề chính thức

x -

Trang 3

Hàm số

nghịch

biến trên

từng

khoảng

 ;1 , 1;  ;

* Đồ thị :

15

h y  = 1

g x  = 1

f x  = x + 2

x 1

Đồ thị cắt trục

tung tại

điểm

(0;-2), cắt

trục

hoành tại

(-2;0)

Đồ thị nhận giao

điểm của

hai tiệm

cận là

I(1; 1)

làm tâm

đối

xứng

0.5

y

1

Trang 4

(2.0)

Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới

đồ thị (C) sao cho 2 tiếp

điểm tương ứng nằm về

2 phía của trục hoành.

Xét thấy đường thẳng x = 0 đi qua A và không tiếp xúc với đồ thị (C)

Phương trình đường thẳng

d đi qua

A a(0; ) và

có hệ số góc k:

y kx a 

d là tiếp tuyến của (C)  Hệ PT

x k

2 1 3 ( 1)

 

 

có nghiệm

0,25 0.25

 PT: f(x) =

(1  )  2(  2)  (  2) 0  (1) có nghiệm

x 1

Để qua A có

2 tiếp tuyến thì (1) phải

có 2 nghiệm phân biệt

x x1, 2khác 1

0.25

0.25

Trang 5

a≠ 1 Δ'=3 a+6>0

f (1)≠ 0

¿a ≠ 1 a>− 2

(∗)

¿{ {

¿

¿

Khi đó ta có:

Để 2 tiếp điểm nằm về 2 phía đối với trục hoành thì y y1 2  0

0

0.25

0,25

a  2 0

a 2

3

  Kết hợp với điều kiện (*) ta được:

a a

2 3 1

  

 

0.25

0,25

II.

(4.0)

1.

(2.0)

Giải PT lượng giác:

3 sin 2x cos2x 5sinx + 2 3 cosx + 3 + 3

1 2cos x 3

 (1)

Điều kiện:

cos x ≠−√3

2 .

0.25

PT 

3 sin2x cos2x 5sin x   2 3 cosx + 3 + 3 2cos x  3 

3 sin2x cos2x 5sin x   3cosx + 3 = 0 

0.25 0.25 0.25

Trang 6

  2

3cosx 2sinx 1 + 2sin x 5sin x + 2 = 0  

3cosx 2sinx 1 + 2sinx 1 sin x 2 = 0  

2sin x 1   3cosx + sinx 2 = 0 

1 sinx =

2

3

0.25

0.25

6 5

6

6

   



So sánh với đk, kết luận nghiệm

pt là:

x k2 , k 6

0.25

0.25

2.

(2.0) Giải hệ phương

trình :

 

2

,

x y

2.00

Điều kiện:

xyx y   xy 

0.25 0.25

Xét hàm số

  3 2

f ttt

với t  , ta có0

2

t

t

0.25

Kết hợp với  3

ta có

fxfy   x  yy x  Thay vào phương

trình  2

của hệ,

0.25

0.25

Trang 7

ta được

2

2 3x 4 3 5x9x 6x13 , với

4 3

x 

2

2

x x

(vì

1 1

3x 4 x2  5x 9 x3   với mọi x thuộc

TXĐ)

0.25

0.25

Với

x  y

Với

x  y

Thử lại ta thấy nghiệm của hệ phương trình đã cho là

x y ;   0; 1 ; 1; 2     

0.25

III.

(4.0) 1. (2.0) Cho các số thựca b c  , , 0và

thỏa :

1

CMR:

3 3

(*)

1

ab bc ca   nên

bc  abcab bc ca   aa b c   aSa

trong đó

S a b c   và

Sa b c   ab bc ca    S

0.25

Khi đó

3 3

bc  ca  ab  

3 3 8

0.25

Trang 8

2 2 2

2

3 3 8

S

2

3 3 8

2

3 3 8

2

3 3 8

0.25

Lại có theo Cauchy-Schazw thì

 

(Vì

(abc ) ( a ab bc c ) (a b c a  )( bc ) )

0.25

Ta đi chứng minh

2

1

0.25

2

( 3) (2 3) 0 (luôn đúng S 3)

Vậy BĐT (*) được chứng minh, dấu "="

xảy ra khi và chỉ khi

1 3

a b c  

0.25

2.

(2.0)

Tìm m để hệ

1

m

m

có nghiệm thực.

m

0.25

+) Điều kiện cần:

Giả sử ( ; )x y 0 0

là một nghiệm của hệ thì

0.25 0.25

Trang 9

2 2 2

2

Do đó m  1 là điều kiện cần để

hệ đã cho có nghiệm

+) Điều kiện đủ:

1

m m

, nên nếu hệ

có nghiệm

( ; ) x y thì

một nghiệm của hệ

1

m

m

0.25

Xét hệ

2

0.25

Thay x3y vào (1) ta được

( ; ) ( ; ); ( ; ) ( ; )

0.5

Vậy m   là 1

giá trị cần tìm 0.25

IV.

(4.0)

1.

(2.0)

Có bao nhiêu số

tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số kề nhau không cùng là số lẻ?

Gọi số đó là

1 2 3 4 5 6

A a a a a a a Từ giả thiết suy

ra A có 1 hoặc 2

hoặc 3 chữ số lẻ

0.25

TH1: A có 1 chữ

số lẻ +) a lẻ: Số các 1

số A là 1

5 5 600

C P 

+) a chẵn: Có 41

0.25 0.25

Trang 10

cách chọn a Số1

các số A là

1 4

5 4 5

4.(C C P ) 2400

Tổng có: 600 +

2400 = 3000 số

các số A trong

đó có đúng một

chữ số lẻ

TH2: A có 2 chữ

số lẻ

+) a lẻ: Có 5 1

cách chọn a 1

Có 5 cách chọn

2

a chẵn

Vậy số các số A

1 3

4 4 4

5.5.(C C P ) 9600

+) a chẵn: Có 41

cách chọn a 1

Có 6 cách chọn

hai vị trí không

kề nhau của hai

số lẻ trong a2 a3

4

a a5 a Vậy số 6

các số A là

4.(C 6 ).P A 11520

Tổng có: 9600

+ 11520 = 21120

số các số A.

0.25

0.25

TH3: A có 3 chữ

số lẻ

+) a lẻ: Có 5 1

cách chọn a 1

Có 5 cách chọn

2

a Có 3 cách

chọn hai vị trí

không kề nhau

của hai số lẻ

trong a3 a4a5 a6

Vậy số các số

A là

5.5.(C 3 ).P A 10800 +) a chẵn: Có 41

cách chọn a 1

Có 1 cách chọn

0.25

0.25

Trang 11

3 vị trí không kề nhau của 3 số lẻ trong a2 a3 a4 a5

6

a Vậy số các

số A là

4.( 1 ).C P A 2880 Tổng có: 10800 + 2880 = 13680

số các số A.

Tóm lại có:

3000 + 21120 +

13680 = 37800

số các số A.

0.25

2.

(2.0) Viết phương trình cạnh

BC

Gọi K là trung điểm của HD

Ta chứng minh

AK⊥ KM

Thật vậy gọi P là trung điểm của AH

Ta có PK song song và bằng nửa AD

⇒ PK⊥ AB

Mà AH ⊥ KB

do đó P là trực tâm của tam giác

ABK ⇒BP AK

mà BPKM là hình bình hành nên KM song

AK KM

0.25 0.25

0.25 0.25

Phương trình đường thẳng KM: đi qua

M (9

2;3) và

vuông góc với AK:

4x y  4 0 nên MK có pt:

15

2

Do

K=AK ∩ MK ⇒

0.25

0.25

Trang 12

Toạ độ K (1

2;2).

Do K là trung điểm của HD mà H(1; 2) nên D(0;

2) ⇒pt của BD:

y – 2 = 0

AH đi qua H(1;

2) và vuông góc với BD nên AH

có PT: x - 1 = 0 và

A=AK ∩AH ⇒

A(1; 0)

BC qua M (92;3)

và song song với

AD nên BC có

PT là: 2x + y –

12 = 0

0.25 0.25

V

(4.0) 1. (2.0) Tính dt(ABC), C/m :

6 972 2 2

V

R 

a

b S

B

A

N

Ta có 6

abc

V 

(1);

0.25

Gọi h là độ dài đường cao kẻ từ

S của hình chóp SABC ta có:

habc

(2)

0.25

Gọi diện tích 0.25

Trang 13

tam giác ABC là

dt(ABC) ta có:

3

dt ABC

h

 ( 3)

Từ (1), (2), (3) ta có

2 2 2 2 2 2

2

a b b c c a

0.25

Gọi I là tâm mặt

cầu ngoại tiếp

tứ diện SABC ,

M N lần lượt

là trung điểm của BC SA, Khi đó

R IS  SNSMSASBSCabc

0.25

Theo Côsi ta có:

6 27 2 2 2 2

a b c

R 

( 4)

0.5

Từ (4) và (1) suy

ra

6972 2 2

V

R 

Vậy ta có điều phải chứng minh

0.25

2.

(2.0) Viết phương trình mặt phẳng

 Q đi qua hai

điểm , A B và tạo với mặt phẳng  P

một góc nhỏ nhất

2.00

Mặt phẳng  Q

đi qua điểm B

nên có phương trình dạng

ax b y  czQ a b c abc

Mà điểm A

cũng thuộc  Q

nên

ab  c    ab c

0.25

0.25

Trang 14

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

 P n : P 2; 1; 2  

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

 Q n: Q a b c; ; 

Gọi  là góc tạo bởi hai mặt phẳng    P , Q

Khi đó ta có

 

P Q

P Q

 

 

 

0.25

0.25

Thế

 

ab c vào  2

ta được

3 cos

+) Nếu

0

b  c   

+) Nếu

0 cos

3

b

0.25

0.25

0.25

Vậy góc  nhỏ

1

3

c

b

Do đó phương trình mặt phẳng

 Q

có dạng :

4 0

x y z   

0.25

Chú ý:

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số

điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm

sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:50

w