1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ON TAP HINH HOC CHUONG 3

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 639,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm Biết điểm A đối xứng với điểm A qua mặt phẳng A... Tìm tọa độ của điểm.[r]

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto AO 3 i 4j     2k 5j

Tìm tọa độ của điểm A

A.3, 2,5 

B 3, 17, 2 

C 3,17, 2 

D 3;2; 5 

Câu 2 Cho các vectơ a(1;2;3);b ( 2;4;1);c ( 1;3; 4)

Vectơ v2a 3b5c có toạ độ là:

A 7; 3; 23 B 3;7; 23 C 3; 23;7 D 7; 23;3

Câu 3 Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?

A x2y2z2 2x 4y 6z 14 0  

B (n21)x2(n21)y2(n21)z2 2x 4y 6z - 1 0   (n là tham số).

C (n21)x2(n21)y2(n21)z2 2x 4y 6z +2017 0   (n là tham số)

D (x21) (y 21) (z 21) 2

Câu 4 Viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A(2;2;-3) và B(-2;4;1).

A (x 2) 2(y 1) 2(z 2) 2 36 B x2(y 3) 2(z 1) 2 9

C (x 2) 2(y 1) 2(z 2) 2 9 D x2(y 3) 2(z 1) 2 36

Câu 5.Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2;1) , B(3;-4;5) Phương trình mặt phẳng trung trực của AB

là :

A.x- 3y +2z-3=0 B.x-3y +2z-9=0 C.x- 3y +2z-11=0 D.x+ 3y -2z-11=0

Câu 6.Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1;1;2),B(1;0;1),C(2;1;-1).Viết phương trình mặt phẳng (ABC) A.x+y+z-1=0 B x+y+z-2=0 C.x+y-z-2=0 D.x-y+z-2= 0

Câu 7.Trong không gianOxyz, tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng : 6x+3y+2z-6=0.

A.

3

5

6

9 7

Câu 8.Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;2;4) và vuông góc với

mặt phẳng (P) : 3x-2y+4z-1=0

A.

3 3

2 2

4 4

 

 

  

3 3

2 2

4 4

 

 

  

3 3

2 2

4 4

 

 

  

D.

3 3

2 2

4 4

 

 

  

Câu 9 Trong không gian Oxyz, lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm

Trang 2

M(4;-1;0) và N(2;1;3)

A

  

 

  

2 2

1 2

3 3

B

2 2

1 2

3 3

 

 

  

4 2

1 2 3

 

 

 

D

4 2

1 2 3

z t

 

 

 

Câu 10.Trong không gian Oxyz , tìm giao điểm của đường thẳng

:

 

x=-1+2t y=2+t z=3+t

và mặt phẳng (P): x-y+z-4 =0

A.(4;3;5) B.(3;4;5) C.(-3;-4;-5) D.(5;3;4)

Câu 11 Trong không gian Oxyz, xác định điểm đối xứng A' của điểm A(4;1;6) qua đường thẳng :

5 2

z t

 

 

 

A (2;3;2) B (2;-3;2) C (-2;3;2) D (27;-26;-14)

Câu 12.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2) trên mặt phẳng

  : 2x y 2z11 0

A.(-3;-1;-2) B.(3;1;-2) C.(-3;1;-2) D.(3;-1;-2)

Câu 13 Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3) Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A x2(y 3)2( 1)z 2 9 B x2(y3)2( 1)z 2 9

C x2(y 3)2( 1)z 23 D x2(y 3)2( 1)z 2 9

Câu 14 Cho ba điểmA(2;5; 1 ,- ) (B 2;2;3 ,) (C - 3;2;3)

Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A.

G(1; 9; 5) B.G(1; 9; 5)  C.

( ; 3; )

G

( ; 3; )

G

Câu 15 Cho mặt cầu (S): x2y2z2  2x 6 y4z 9 0  Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu

(S) là A (1; 3; 2),RI   7 B.I(1; 3; 2),R 25  C.I(1; 3; 2),R 5  D.I( 1; 3; 2),R   5

Câu 16 Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2) và D(2;2;1) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

có tọa độ

Trang 3

A.3;3; 3 

B.

3 3 3

; ;

2 2 2

3 3 3

; ;

2 2 2

Câu 17 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1) Tọa độ điểm D trên trục Ox

sao cho AD = BC là

A D6;0;0 ; D(0;0;0)

B D0;0;0 ; D(8;0;0)

C D3;0;0 ; D(0;0;0)

D D0;0;0 ; ( 6;0;0) D 

Câu 18 Cho tam giác ABC : A(1; 2 ; 3), B(7 ; 10 ; 3), C(-1 ; 3 ; 1) Tam giác ABC có đặc điểm nào dưới đây?

Câu 19 Xét 3 điểm A(2;4; 3), ( 1;3; 2), (4; 2;3)- B - - C - Tìm toạ độ đỉnh D của hình bình hành ABCD?

A.D(7; 1;2)- B.D(7;1; 2)- C.D -( 7;1;2) D.D -( 7; 1; 2)-

-Câu 20 Cho tứ diện ABCD: A(0;0;1), (2;3;5), (6;2;3), (3;7;2)B C D Hãy tính thể tích của tứ diện?

Câu 21 Hình chóp S ABC. có thể tích bằng 6 và toạ độ 3 đỉnh A(1;2; 3), (0;2; 4), (5;3;2)- B - C Hãy tính độ dài đường cao của hình chóp xuất phát từ đỉnh S?

Câu 22 Xét tam giác ABC : A(2; 1; 2), ( 1;1;2), ( 1;1;0)- - B - C - Tính độ dài đường cao kẻ từ A?

A.

13

13

Câu 23 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R = 2

A.(S) :(x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2 B (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

C (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2 D (S): (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 2

Câu 24: Phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C, biết A 1; 3;2 , B 1; 2; 2 ,C 3;1;3       

, là:

Câu 25: Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

Trang 4

A 2x+ y+z−1=0 B 2 x + y +z−7=0

C 2x+ y−z−4=0 D 4 x+ y+z−1=0

Câu 26:Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB biết

(1;1; 1); (5; 2;1).

A

6x 3 y 27 0 B

27

2

x y z

C

27

2

x y z

D 4x y 2z 3 0

Câu 27:Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

đi qua điểmA(1;1; 1)

A 19x13y2z30 0 B x y z  30 0 C 19x13y2z 30 0 D x y z   30 0

Câu 28: Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d:1 1 2

x y z

,

:

 Viết phương trình mp (P) chứa d và song song với 

A x y  3z 4 0  B x y 3z0 C x y  3z-4 0 D x y  3z0

Câu 29: Cho A(1;0;-2), B(0;-4;-4), (P):3x 2y6z 2 0 Ptmp (Q) chứa dường thẳng AB và ¿ (P) là:

A 2x – y – z – 4 = 0 B 2x + y – z – 4 = 0

C 2x – z – 4 = 0 D 4x + y –4 z – 12 = 0

Câu 30: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 2;3;1) và song song với mặt phẳng (Q): 4x 2y3z 5 0

A 4x-2y 3z11 0 B.4x-2y3z11 0 C 4x+2y3z11 0 D - 4x+2y 3z11 0

Câu 31: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 2;3;1) và vuông góc với

đường thẳng :

:

A 2x y  3z10 0 B 2x 3y z  2 0 C 2x y 3z10 0 D 2x y 3z10 0

Câu 32: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;3;1) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x-3y+2z-1=0; (R): 2x+y-z-1=0

A x3y z  23 0 B x5y7z+23 0 C x 5y 7z 23 0  D x5y7z 23 0 

Câu 33: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểmA(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1; 2) BC

A. 2x y z   3 0 B 2xz15 0 C 2xz 3 0 D 2xz 5 0

Câu 34: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểmA(2;0; 1); (1; 2;3) B

Trang 5

và vuông góc với mặt phẳng (Q):x y z   1 0

A 2x 5 y3z 1 0  B 2x5y3z1 0 C x 2y3z 1 0  D 2xz 1 0

Câu 35:Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểmA(1; 2;3)

vuông góc với mặt phẳng (Q):x2y z  5 0 và song song với đường thẳng d:

A x2y3z 20 0  B 7x y 5z 20 0  C 7x y 5z 20 0 D x 2y3z 20 0 

Câu 36: Trong không gian oxyz cho đường thẳng d:

 

 và mặt phẳng( ) : 2Q x y z  1 0 Viết phương trình mp (P) chứa d và vuông góc với mp (Q)

A 2x 4y 2 0 B x2y 1 0 C x  2z 2 0  D x  2z+2 0

Câu 37: Trong không gian oxyz cho mặt phẳng: (Q): x - 2y + 2z - 3 = 0 và điểmA(3; 1; 1).Viết phương trình

mặt phẳng (P) song song mp (Q) và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 2

A.x 2y 2z +9 0, x 2y 2z -3 0      B.x 2y 2z +6 0, x 2y 2z -6 0     

C.x 2y 2z -9 0, x 2y 2z +3 0      D x 2y 2z 0, x 2y 2z +6 0     

Câu 38: Trong không gian Oxyz cho đường thẳngd:

 

 và điểm A(3;1;1).Viết pt mp (P) chứa d và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 2 3

A x+y+z+1=0;x+y+z-3=0 B x+y+z-1=0;x+y+z-3=0

C x+y+z+1=0;x+y+z+3=0 D x+y+z-1=0;x+y+z+3=0

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y  2z1 0. Tìm điểm N đối xứng với điểm M(2;3; 1) qua mặt phẳng ( ).P

A N(1;0;3). B N(0;1;3). C N(0;1;3). D N(3;1;0).

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, choA(2, 3, 0) , mặt phẳng   :x2x z   Tìm mặt3 0 phẳng ( )P qua A, vuông góc   và song song với Oz

A y2z 3 0. B x2y z  4 0. C 2x y  7 0. D 2x y  7 0.

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 1;2 ,  N3;1;4 

Mặt cầu  S

có đường kính

MN Viết phương trình của mặt cầu  S .

A x 22y2z 32 3 B x 22y2z 32 3

Trang 6

C x12y12z12 3.

D x 22y2z 32 12

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d:

3 2

2 3 ,

6 4

 

  

và đường thẳng 5

20

 

 

   

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và

A 7; 8; 2   

B 3;7;18 

C 9; 11; 6  

D 8; 13; 23  

Câu 43: Tính khoảng cách từ điểm M2;0;1

đến đường thẳng

:

xy z

105

2 2

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

3 2

2 3

 

  

 và

1 4

1 6

 

     

   

 Giữa d d, xảy ra vị trí tương đối nào sau đây?

A Song song B Trùng nhau C Chéo nhau D Cắt nhau

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2x y z    và đường thẳng1 0

:

d     

Tìm giao điểm của ( )P và d

A

1 4 5

; ;

3 3 3

M 

1 5 7

; ;

3 3 3

M 

5 8 9

; ;

7 7 7

M 

3 9 11

; ;

7 7 7

M 

Câu 46: Cho 3 điểm A(0; 2;1), B(3;0;1), C(1;0;0) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A 2x 3y 4z 1 0B 2x 3y 4z 2 0C 2x3y 4z 2 0 D 4x6y 8z 2 0

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểmA3;5; 7   Biết điểm A đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxz

Tìm tọa độ của điểm A

A A3; 5; 7   

B A   3; 5;7 

C A  3;5;7 

D A3;5;7 

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

và mặt phẳng ( ) :P x2y z  5 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( )P

Trang 7

A 5; 2; 2  

B 1;0; 4 

C (1;0; 4) D

7 5 17

; ;

3 3 3

Câu 49: Cho mặt phẳng ( ) :P x2y z  4 0 và đường thẳng

d    

Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( )P , đồng thời cắt và vuông góc với

đường thẳng d là:

A

xyz

xyz

C

xy

3

z 

D

xyz

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1,3, 2) và đường thẳng

:

d    

phương trình mặt phẳng ( )P qua A và chứa đường thẳng d

A y z 1 0. B x 2y 4z 3 0. C 2x y z   3 0.D y z  2 0.

TÌM TỌA ĐỘ VECTƠ, TỌA ĐỘ ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG – MẶT

Câu 1:Choa1;m; 1 

;b2;1;3

.Tìm m để ab

A m1 B.m1 C.m2 D.m2

Câu 2:Cho A2;5;3;B3;7;4;C x y ; ;6.Tìm x,y để 3 điểm A,B,C thẳng hàng

A.x5;y11 B.x11; y5 C.x5;y11 D.x5;y11

Câu 3:Cho 2 điểm A2; 1;3 ;  B4;3;3 Tìm điểm M thỏa 3   MA                         2MB               0

A.M2;9;3 B.M 2; 9;3   C.M 2;9; 3   D.M2; 9;3 

Câu 4:Cho 3 vectơ        

u 2; 1;1 , v m;3; 1 ;w 1;2;1 Tìm m để 3 vectơ

 

 

u, v;w đồng phẳng

A 

8

m

2 B 

8 m

2 C.m8 D.m2

Câu 5:Cho A 1; 1;1;B   3; 2; 2 Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox biết AC BC

A.C 0;0; 1   B.C 0; 1;0   C.C 1;0;0  D.C1;0;0

Câu 6:Cho A1;2; 2 .Tìm điểm B trên trục Oy, biết AB  6

A.B 1;1;0 vàB 0;3;0 A.B 0;1;0 vàB 3;0;0  C.B 0;1;0 vàB 0;3;0  D.B 0;0;1 vàB 0;3;0 

Câu 7:Cho A3;1;0;B  2;4;1.Tìm tọa độ điểm M trên trục Oz cách đều 2 điểm A và B

A.M 0;0;2 

B.

11

M 0;0;

2 C.M 0;0;11  D

11

M ;0;0 2

Câu 8:Cho 3 điểmA  1;0;1,B1; 2; 1 ,C  1; 2;3 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 8

1 4

; ;1 ; 1;0;1 ; 0;2;1

3 3

G  HI

1 4

3 3

1 4

; ;1 ; 1;0;1 ; 0;2;1

3 3

1 4

3 3

Câu 9:Cho 2 điểmA1; 2;1,B2; 1;2  Trực tâm H của tam giác OAB có tọa độ:

A.

3 3 3

; ;

5 5 5

B.

3 3 2

; ;

5 5 5

C.

3 2 3

; ;

5 5 5

  D.

; ;

Câu 10:Cho 2 điểmA1; 2;1 ,B2; 1;2  Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB có tọa độ:

A

6 3 6

; ;

5 10 5

I 

6 3 6

; ;

5 5 5

I  

2 3 2

; ;

5 10 5

I  

1 3 1

; ;

10 10 10

I 

Câu 11: Hình chiếu H của điểm A 2;4;3 trên mặt phẳng  P : 2x 3 y6z 19 0  có tọa độ:

A.H1; 1;2   B.

20 37 3

; ;

7 7 7

H  

2 37 31

5 5 5

H  

Câu 12:Cho mp P x:  2y 3z 14 0  và điểm M1; 1;1  Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua

mp (P)

A.M  1;3;7 B.M1; 3;7  C M2; 3; 2   D.M2; 1;1 

Câu 13:Hình chiếu H của M(1; 2; –6) lên đường thẳng d:

2 2 1 3

 

 

  

z t có tọa độ là :

A H(–2; 0; 4) B H(–4; 0; 2) C H(0; 2; –4) D H(2; 0; 4)

Câu 14:Hình chiếu vuông góc của gốc tọa độO0;0;0 trên đường thẳng

:

 có tọa độ:

A.

H    

;0;

H   

1 1 0; ;

2 2

H  

Câu 15:Cho điểm A4; 1;3  và đường thẳng

:

Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với điểm A qua d.

A M2; 5;3  B M  1;0;2 C M0; 1;2  D M2; 3;5 

Câu 16: Cho hai điểm A1; 1;2 ,  B2; 1;0  và đường thẳng

:

d    

Tọa độ điểm M thuộc

d sao cho tam giác AMB vuông tại M là

A M1; 1;0  hoặc

7 5 2

; ;

3 3 3

M   

; ;

M    

C. M   1; 1;0 hoặc

; ;

M    

7 5 2

; ;

3 3 3

M   

Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và hai đường thẳng

1

:

 ,

2

1

2

 

 

  

 Tìm tọa độ các điểm M thuộc d , N thuộc 1 d sao cho ba điểm 2

A, M, N thẳng hàng

A.M0;1; 1 ,  N3; 5;4  B.M2; 2; 2 ,  N2; 3;3 

C.M0;1; 1 ,  N0;1;1 D.M0;1; 1 ,  N2; 3;3 

Trang 9

Câu 18:Cho điểmA2;1;0 và đường thẳng

2

1

 

 

 Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d và cách điểm A một khoảng bằng 3

A M4; 1; 1  ,

5 11 4

3 3 3

  B M4; 1; 1  ,

4 11 5

3 3 3

C M4;1; 1 ,

5 11 4

3 3 3

D

 4;1;1

M 

,

11 5 4

; ;

3 3 3

Câu 19:Cho điểmA  1;1;0và đường thẳng

:

 Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho độ dài đoạn AM  6

A M  1;0;1, M0;2; 2  B M1;0; 1 , M0; 2;2 

C M1;0; 1 , M0; 2; 2  D M  1;0;1, M0; 2; 2 

Câu 20:Cho đường thẳng

1 2

3

 

 

 , và mặt phẳng P : 2x y  2z 1 0 Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 3

A.M  15;10; 24 ,M21;8; 30  B.M  15;10; 24  ,M21; 8;30 

C.M15;10; 24  , M21; 8;30  D.Kết quả khác

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w