Câu 39: A là chất hợp chất hữu cơ tạp chức mạch hở, không tác dụng với Na ở đk thường, nhưng khi đem thủy phân A trong dd NaOH thì tạo ra muối của một α - amino axit mạch hở có mạch cacb[r]
Trang 1Câu 1: Phát biểu không đúng là
A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi tr
B Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 li
C Nhiệt độ sôi của este thấp h
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ v
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không
A Tripepit Gly-Ala-Gly có ph
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
D Cao su buna-N thuộc loại cao su thi
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch glucoz
làm thuốc thử?
A Nước brôm và AgNO3/NH3
C Cu(OH)2/OH- và AgNO3/NH
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Xenlulozơ tan tốt trong nước v
B Triolein không tác dụng với Cu(OH)
C Ở nhiệt độ thường, các aminoaxit đều l
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H
Câu 5: Alanin có thể phản ứng đư
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N
Câu 6: Bradikinin có tác dụng làm gi
Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser
thu được bao nhiêu tri peptit mà thành ph
ĐỀ SỐ 3
ớc cho dung dịch có môi trường bazơ
ạch hở) có 2 liên kết peptit
ệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
ững polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn
không đúng
Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
ất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
ồng phân của nhau
ộc loại cao su thiên nhiên
ể phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và fructozơ có thể dùng dãy ch
3 B HNO3 và AgNO3/NH3 /NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH
đúng?
ớc và etanol
ụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
ờng, các aminoaxit đều là những chất lỏng
ột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructoz ược với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4
àm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức l Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có th
êu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?
ìn đến vài triệu
ùng dãy chất nào sau đây
3
và NaOH
ạo ra fructozơ
ất cho sau đây:
D 4
ột nonapeptit có công thức là:
hoàn toàn peptit này có thể
D 3
Trang 2Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B
(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng
A D E B A B A D B E C E B A D D A D E B
Câu 8: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử
C4H8O2 là
Câu 9: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, me t yl a cr yl at , tripanmiin, vinyl
axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc hidrocacbon không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu ăn) Khi chất béo chứa gốc hidrocacbon no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ)
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật
(7) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(8) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
(9) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng ta thu được chất béo rắn
(10) Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc
loại tơ poliamit?
A 4 B 1 C 2 D 3
Trang 3Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
(b) Metyl α-glucozit có thể chuyển sang dạng mạch hở được
(c) Amilozo trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(d) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđrô khi đun nóng có xúc tác Ni
(e) Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
Câu 13: Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl
acrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic Số monome tham gia phản ứng trùng hợp
là
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của etylenglycol với các axit béo
(b) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(c) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường
(d) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liêu để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 15: Trong thực tế, ta thấy mỡ động vật nhanh bị ôi thiu hơn dầu thực vật nguyên nhân là do
A Dầu thực vật chứa chủ yếu là chất béo no nên khó bị oxi hóa
B Trong dầu ăn có một lượng nhỏ chất chống oxi hóa
C Trong mỡ động vật có chứa các nối đôi dễ bị oxi hóa bởi không khí tạo thành peoxit
D Do trong mỡ động vật có nhiều khoảng trống
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxit thấy quỳ tím đổi màu
(b) Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2
(c) Mỡ bị ôi là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
(d) Tất cả các cacbohirat đều có công thức đơn giản nhất là CH2O
Trang 4(e) Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 18: Cho 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,25 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 6,25 gam muối Công thức của X là
A (NH2)2C3H5COOH B NH2C3H6COOH
C NH2C2H4COOH D NH2C2H3(COOH)2
Câu 19: Cho 1,14 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HCl dư, thu được 2,235 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,14 gam X là
A 0,930 gam B 0,675 gam C 0,450 gam D 0,465 gam
Câu 20: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Tên gọi của X và Y lần lượt là
A etylaxetat, metylpropionat B vinylfomat, metylacrylat
C metylaxetat, etylaxetat D etylfomat, metylaxetat
Câu 21: Cho m gam tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 4,14
gam glixerol Giá trị của m là
A 36,27 B 42,35 C 40,05 D 39,78
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn V lit amin X bằng lượng O2 đủ tạo 8V lit hỗn hợp gồm khí CO2, N2 và hơi nước (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện Amin X tác dụng HNO2 ở nhiệt độ thường tạo khí N2 X
là
A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH2=CH-CH2-NH2
C CH3-CH2-NH-CH3 D CH2=CH-NH-CH3
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,75 gam metyl acrylat trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 5Câu 24: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin X thu được b mol CO2; c mol H2O và t mol N2 Trong đó
c = a + b + t Hãy cho biết X có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
C amin không no D amin dị vòng
Câu 26 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng
phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol
H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
A 7 và 1,0 B 8 và 1,5 C 8 và 1,0 D 7 và 1,5
Câu 27: Cho 24,25 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 48,00 B 27,875 C 14,625 D 42,50
Câu 28: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2
C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 29: Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 92 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc Khối lượng este thu được khi hiệu suất phản ứng 60% là
A 26,4 gam B 27,4 gam
C 28,4 gam D 30,4 gam
Câu 30: Để điều chế 45g axit lactic từ tinh bột và qua con đường lên men lactic, hiệu suất thuỷ phân
tinh bột và lên men lactic tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu
được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 6Câu 32: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa
thu được thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra
2,128 lít H2 Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 33: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (MZ< MQ) với tỷ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,808 Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este Số mol Z và
Q lần lượt là (17)
A 0,36 và 0,18 B 0,48 và 0,12
C 0,24 và 0,24 D 0,12 và 0,24
Câu 34: Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T Khi oxi hoá hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết quả: Cứ tạo
ra 4,4g CO2 thì kèm theo 1,8g H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích CO2 thu được Tỉ lệ phân tử khối của X, Y, Z, T lần lượt là 6:1:3:2 và số nguyên tử cacbon trong mỗi chất không nhiều hơn
6 Công thức phân tử của X, Y, Z, T lần lượt là
A C6H12O6, C3H6O3, CH2O, C2H4O2 B C6H12O6, C3H6O3, C2H4O2, CH2O
C C6H12O6, CH2O, C3H6O3, C2H4O2 D C6H12O6, CH2O, C2H4O2, C3H6O3
Câu 35: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo
bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:
Câu 36: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng
600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với
Câu 37: Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y (đều mạch hở, đơn chức) và ancol Z Xà phòng hóa
hoàn toàn a gam A bằng 140 ml dung dịch NaOH tM thì cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25M để
trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư, thu được dung dịch B Cô cạn B thu được b gam hỗn hợp muối khan
N Nung N trong NaOH khan dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2
hiđrocacbon có tỉ khối với oxi là 0,625 Dẫn K lội qua nước brom thấy có 5,376 lít 1 khí thoát ra, cho toàn bộ R tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 sinh ra Đốt cháy hoàn toàn 2,76
Trang 7điều kiện tiêu chuẩn Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên
tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T
phảnứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: A là chất hợp chất hữu cơ tạp chức mạch hở, không tác dụng với Na ở đk thường, nhưng khi
đem thủy phân A trong dd NaOH thì tạo ra muối của một α - amino axit mạch hở (có mạch cacbon
không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl trong phân tử) và hh ancol B Thủy phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100ml dd KOH 1M, rồi cô cạn, thu được 2,34 g hh ancol B và 8,99 g chất rắn C Đem toàn bộ lượng B thu được ở trên cho tách nước ở đk thích hợp thu đc hh gồm tối đa 3 ete đốt cháy hỗn hợp các ete cần vừa đúng 3,024 l O2 (đktc) và thu được 3,96 g CO2 Cho toàn bộ chất rắn C td dd HCl dư thu được m gam chất rắn Giá trị m gần nhất với
Câu 40 Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần
dùng lần lượt là bao nhiêu ? Biết hiệu suất este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
ĐÁP ÁN