1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

trac nghiem ham so luy thua mu logarit

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức... Xét hai lập luận sau:.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II Chủ đề: Lũy thừa, mũ, lôgarit Câu 1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A ln x 0  x 1 ; B log x 02   0 x 1 

C 13 13

log a log b  a b 0 

; D 12 12

log a log b  a b 0 

Câu 2 Nếu

a a & log log

thì

A 0 a 1, b 1   ; B 0 a 1,0 b 1    ; C a 1, b 1  ; D a 1,0 b 1  

Câu 3 Mệnh đề nào sau đây sai?

A log 5 02  ; B log 0,8 00,2 

log 7 0

1 log 4 log

3

Câu 4 Giá trị của 4log 5a2  

a , a 0,a 1 

bằng

Câu 5 Nếu log 6 a, log 7 b12  12  thì

A 2

a

log 7

a 1

a log 7

b 1

a log 7

1 b

 ; D 2

b log 7

1 a

Câu 6 Nếu log 3 a thì log 9000 bằng

Câu 7 Nếu log 3 a thì 81

1 log 100 bằng

A a4 ; B

a

Câu 8 Nếu

4 3 5 4

a a & log log

thì

A a 1, b 1  ; B 0 a 1, b 1   ; C a 1,0 b 1   ; D 0 a 1,0 b 1   

Câu 9 Nếu  6 5x  6 5

thì

Câu 10 Giá trị log a a 0,a 1a 3    

bằng

1

1 3

Câu 11 Giá trị log a 4 

a 0 a 1 

) bằng

1 2

Câu 12 Kết quả của phép tính 25 53 2 là:

Trang 2

A 57 B 58 C 59 D 512

Câu 13 Cách viết nào sau đây có nghĩa

A  50

1 3

3

C 00 D 02

Câu 14 Cho các số thực duong a, b với a 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a2  a

1 log ab log b

2

B loga2 ab  2 2log ba

C a2  a

1 log ab log b

4

1 1 log ab log b

2 2

 

Câu 15 Cho hai số thực a, b với 0 a 1 b   Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A log a 0 log b 1b   a  B 1 log b log a a  b

C log a 1 log bb   a D log b 0 log a 1a   b 

Câu 16 Cho các số thực a, b, c với 0 a b c 1    khẳng định nào dưới đây đúng?

A 0 log c log b 1 a  a  B 0 log b log c 1 a  a 

C 0 log b 1 log c a   a D log b 0 log c 1a   a 

Câu 17 Kết quả nào sau đây sai?

A 10 10 104  3 B 10 34 1012

C

2

4

2

10

10

10 

D

3 2

10 10

10 

Câu 18 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cơ số của lôgarit là một số thực bất kỳ, B Cơ số của lôgarit phải là một số nguyên

C Cơ số của lôgarit là một số thực dương, D Cơ số của lôgarit là một số thực dương và khác 1

Câu 19 Số nguyên dương x thỏa mãn log x log 72   x log 72

C Mọi số tự nhiên x lớn hơn 0 D Mọi số tự nhiên x khác 1

Câu 20 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức x x3

A

1

12

1 3

5 6

2 3

x

Câu 21 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức 52 2 23 bằng

A

17

10

7 10

3 10

7 30

2

Câu 22 Với a, b là những số dương, biểu thức

4 3 24

a b

a b bằng

A

a

1

1

a b

Trang 3

Câu 23 Số a nào sau đây thỏa mãn

2

log a log a

?

A

5

4

B

5

4

2 3

Câu 24 Nếu  log 8 2

8

x log 2

thì log x3 bằng

1

Câu 25 Nếu số thực a 0 thì 3a a4 bằng

Câu 26 Với số thực a>0 thì

3 4 3 4

a

a bằng

Câu 27 Cho a log 5 & b log 3 30  30 Xét hai lập luận sau:

 

 

30

I log 2 log 5 log 3 a b

log 30 log 30 log 30

Chọn khẳng định đúng

Câu 28 GTLN GTNN của hàm số  

2

x

x

f x

e

 trên [-1;1] lần lượt là:

Câu 29 Giá trị của biểu thức

1 log 4 2 log 3 log 27

Câu 30 Giá trị của 8log 7 2  

a

bằng:

Câu 31 Y’ của hàm số

y

 là:

A e xex ; B  2

x

e

4

5

2

là:

Câu 33 Tập xác định của hàm số 3 2

10 log

3 2

x y

  là:

Trang 4

A (2;10); B  ;1  2;10

; C  ;10

; D 1; 

Cõu 34 Tớnh log 135050 theo a và b biết a log 3; b log 530  30 là:

Cõu 35 Hàm số y=x.lnx đồng biến trờn khoảng nào?

A

1

;

e



1 0;

e

 

 

 

Cõu 36 Đạo hàm của hàm số f x sin 2 ln 1x 2  x

A f x'  2cos 2 ln 1x 2  x 2ln 1  x

; B f x' 2cos 2 ln 1x 2  x 2sin 2 ln 1x   x

C   2  2sin 2 ln 1 

' 2sin 2 ln 1

1

x

 ; D   2  2sin 2 ln 1 

' 2cos 2 ln 1

1

x

Cõu 37 Tớnh log 2416 theo a log 2712 là:

A

9

6 2

a

a

9

6 2

a a

9

6 2

a a

9

6 2

a a

Cõu 38 Đạo hàm của hàm số

1

4x

x

là:

A

 

2

1 2 1 ln 2

'

2x

x

; B

 

2

1 2 1 ln 2 '

2 x

x

; C

 

2

1 2 1 ln 2 '

2 x

x

; D

 

2

1 2 1 ln 2 '

2x

x

Cõu 39 Cho  2 1  m  2 1  n

Khi đú

Cõu 40 Cho f x   2 7x x2

Khăng định nào sau đõy là khẳng định Sai

2

; B f x   1 xln 2x2ln 7 0

C f x  1 x2xlog 7 02 

; D f x   1 1 xlog 7 02 

Cõu 41 Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau:

A Hàm số yloga x với a>1 nghịch biến trong khoảng của tập xỏc định

B Hàm số yloga x cú tập xỏc định là cả tập số thực

C Hàm số yloga x với 0<a<1, đồng biến trờn tập xỏc định

D Đồ thị hàm số yloga x và 1

log

a

dối xứng nhau qua trục hoành

Cõu 42 Rỳt gọn biểu thức    

2 2

2 2

0

a a

 được kết quả là:

Câu 43: Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e

có đạo hàm là:

Trang 5

A y’ = x e B y’ = -2xe C y’ = (2x - 2)e D Kết quả khác

Câu 44: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 45: Cho f(x) =

e e 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 46: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A

1

2

3

4 e

Câu 47: Hàm số f(x) =

1 ln x

x x có đạo hàm là:

ln x

x

B

ln x

ln x

quả khác

Câu 48: Cho f(x) =  4 

ln x 1

Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu 49: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ 8

 

 

  bằng:

Câu 50: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm

f ' 4

 

 

  bằng:

Câu 51: Cho y =

1 ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu 52: Cho f(x) = esin 2x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 53: Cho f(x) =

2

cos x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 54: Cho f(x) =

x 1

x 1

2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Trang 6

Câu 55: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính

 

 

f ' 0 ' 0

 Đáp số của bài toán là:

Câu 56: Hàm số f(x) =  2 

ln x x 1

có đạo hàm f’(0) là:

Câu 57: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 58: Cho f(x) = x  x Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu 59: Hàm số y =

cos x sin x ln

cos x sin x

 có đạo hàm bằng:

A

2

2

Câu 60: Cho f(x) =  2 

2

log x 1

Đạo hàm f’(1) bằng:

A

1

Câu 61: Cho f(x) =

2

lg x Đạo hàm f’(10) bằng:

1

Câu 62: Cho f(x) =

2

x

e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Câu 63: Cho f(x) = x ln x2 Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Câu 64: Hàm số f(x) = xex đạt cực trị tại điểm:

Câu 65: Hàm số f(x) = x ln x2 đạt cực trị tại điểm:

1

1 e

Câu 66: Hàm số y = eax (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A

y n.e

Câu 67: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

Trang 7

A

  n

n

n!

y

x

B

n

n 1 !

x

 

C

  n n

1 y x

D

  n

n 1

n! y

x 

C©u 68: Cho f(x) = x2e-x bÊt ph¬ng tr×nh f’(x) ≥ 0 cã tËp nghiÖm lµ:

C©u 69: Cho hµm sè y = esin x BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - yinx - y” lµ:

C©u 70: §å thÞ (L) cña hµm sè f(x) = lnx c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm A, tiÕp tuyÕn cña (L) t¹i A cã ph¬ng tr×nh lµ:

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w