Giá trị lớn nhất của hàm số bằng e và không tồn tại giá trị nhỏ nhất.. Vậy hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất?[r]
Trang 1Câu 1: [2D2-1] (Đề minh họa – 2017) Tính đạo hàm của hàm số y 13x.
A y x.13x1 B y 13 ln13x C y 13x D
13 ln13
x y
Lời giải.
Chọn B.
Áp dụng công thức a u u a lnu a
, ta được y 13x13 ln13x
Câu 2: [2D2-2] Đạo hàm của hàm số
2 3
3x x
A y x2 3 3x x2 3 1x
3x x.ln 3
y
C y 2x 3 3 x23x
D y 2x 3 3 x2 3x.ln 3
Lời giải.
Chọn D.
Áp dụng công thức a u u a lnu a
, ta được y 3x2 3x 2x 3 3 x2 3x.ln 3
Câu 3: [2D2-2] (Đề Thử nghiệm – 2017) Tính đạo hàm của hàm số
1
4x
x
y
A
2
1 2 1 ln 2
2 x
x
y
2
1 2 1 ln 2
2 x
x
y
C
2
1 2 1 ln 2
2x
x
y
2
1 2 1 ln 2
2x
x
y
Lời giải.
Chọn A.
Ta có
2
x
y
Câu 4: [2D2-2] Đạo hàm của hàm số 2
2
là
6
3 1
x y
x
6 ln1
3 1
x y x
C 2
6
3 1 ln 2
x y
x
D 2
1
3 1 ln 2
y x
Lời giải.
Chọn C.
Áp dụng công thức log
.ln
a
u u
, ta được
2
3 1 ln 2 3 1 ln 2
y
Trang 2
Câu 5: [2D2-2] Đạo hàm cấp hai của hàm số yln2x là
A
2
y x
2 2ln x y
x
2
y x
2 2ln x y
x
Lời giải.
Chọn B.
1
Câu 6: [2D2-2] Đạo hàm cấp hai của hàm số yln 7 x 1 là
A y 7 ln 7 x1
B 2
1
7 1
y
x
C 2
49
7 1
y
x
D 2
7
7 1
y
x
Lời giải.
Chọn C.
Câu 7: [2D2-1] Kết quả tính đạo hàm nào sau đây là sai?
A 3x 3 ln 3x
B ln x 1
x
C 3
1 log
.ln 3
x x
D e2x e2x
Lời giải.
Chọn D.
Ta có e2x e2x 2 x2.e2x
Vậy khẳng định D sai
Câu 8: [2D2-2] Cho hàm số y x lnx, khi đó đạo hàm cấp hai tại x e là y e
có giá trị bằng bao nhiêu ?
1
Lời giải.
Chọn C.
Ta có y lnx x.1 lnx 1 y 1 y e 1
Câu 9: [2D2-3] Đạo hàm của hàm số y x 2.ln x21 là
A
3 2
2
2 ln 1
1
x
x
3 2
2
2 ln 1
1
x
x
Trang 3C
3 2
2
2 ln 1
1
x
x
3 2
2
2 ln 1
1
x
x
Lời giải.
Chọn C.
Ta có
3 2
2 2
1
1 1
x
x x
x x
Câu 10: [2D2-3] Cho hàm số
x
e
f x
x
Nghiệm của phương trình f x 0
là
Lời giải.
Chọn B.
Cách 1 Ta có
Cách 2 Sử dụng máy tính Casio để kiểm tra bốn phương án
x
x
d e
, sau đó thay x 1, x 2 và x e
Kết quả ta thu được 1
0
x
x
d e
Câu 11: [2D2-3] Cho hàm số
1 ln 1
y
x
Hệ thức nào sau đây đúng?
A xy 1 e x B yy 1 e x C xy 1 e y D xy 1 e y
Lời giải.
Chọn C.
Ta có
2
1 ln 1
1
1
1 1
1
y x
x
x x
x
Trang 4Câu 12: [2D2-3] Cho f x e x x 23x1
Phương trình f x 2f x có nghiệm là
1 2
x x
1 2
x x
Lời giải.
Chọn C.
Ta có f x e x x 23x1 e x2x3 e x x 25x4
Khi đó
1
2
x
x
x
Vậy chọn đáp C
Câu 13: [2D2-3] Hàm số y x ln x có đạo hàm là
A y ln x B
1
y x
C y 1 ln x D y 1 lnx
Lời giải.
Chọn C.
Ta có
2 2
1
x
Do đó xln x ln x x ln x ln x x.1 1 ln x
x
Câu 14: [2D2-3] Hàm số y x e 3 x nghịch biến trên khoảng
A ; 3
B 3; 0
C 0; . D 3;
Lời giải.
Chọn A.
Ta có y 3x e2 xx e3 x x e x2 x 3
Khi đó y 0 x 3 0 x 3 Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Câu 15: [2D2-3] Cho hàm số 1 2
2
Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 1.
Lời giải.
Chọn C.
Trang 5Tập xác định của hàm số là D 0; Ta có y m 1x m 1, y m 1 12
Hàm số đạt cực đại tại x 1 y 1 0 m 1 m 1 0 (luôn đúng)
Ta có y 1 m 1 1 m 2
2
1 1
không đổi dấu khi qua x 1, suy ra
hàm số không đạt cực trị tại x 1
+ Hàm số đạt cực đại tại x 1 y 1 0 m2
Câu 16: [2D2-3] Cho hàm số y x ln 1 x Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?
A Hàm số có tập xác định là \ 1
B Hàm số đồng biến trên 1;
C Hàm số nghịch biến trên 0; .
D Hàm số nghịch biến trên 1; và đồng biến trên 0; .
Lời giải.
Chọn D.
Điều kiện x 1 0 x 1
Ta có
1
Vậy khẳng định D đúng
Câu 17: [2D2-3] Cho hàm số f x m x e x.lnx Gọi m m o là giá trị thỏa mãn f 1 1 Khi
đó m o gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A
7 2
1 2
Lời giải.
Chọn A.
2 2
x x
x x
Theo giả thiết, ta có 1 1 1 2 2 3, 44
2
o
o
m
Vậy giá trị gần m o nhất trong bốn phương án trên là
7 2
Trang 6
Câu 18: [2D2-3] Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hàm số 1
x
e y x
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
C Hàm số đạt cực đại tại x 0. D Hàm số có hai điểm cực trị.
Lời giải.
Chọn B.
Tập xác định D \ 1
Ta có
1
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra B là phương án đúng
Câu 19: [2D2-2] Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A f x 2x4 1 B f x lnx
C f x e x 1
x
D 2 3
1
x
f x
x
Lời giải.
Chọn B.
Xét hàm số f x 2x4 1 Ta có f x 8x3, hàm số này đồng biến trên khoảng
0; và nghịch biến trên khoảng ;0 Vậy phương án A loại
Xét hàm số f x lnx Hàm này xác định trên khoảng 0;
Ta có f x 1 0, x 0
x
Vậy hàm số này đồng biến trên tập xác định
Ta có
0
x
Vậy hàm số này nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 20: [2D2-3] Cho hàm số
ln x
y x
Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng?
Trang 7A. Hàm số có một cực tiểu B Hàm số có một cực đại
C Hàm số không có cực trị D Hàm số có một cực đại và một cực tiểu
Lời giải.
Chọn B.
1
0
x
Bảng biến thiên
Vậy hàm số có một điểm cực đại tại x e
Câu 21: [2D2-3] Hàm số yx21e x
có bao nhiêu cực trị?
Lời giải.
Chọn A.
Ta có y 2xe xx21e x x12e x 0, x
Vậy hàm số không có cực trị
Câu 22: [2D2-3] Hàm số yx12e x có bao nhiêu cực trị?
Lời giải.
Chọn C.
Ta có
2
x
Đây đều là các nghiệm đơn phân biệt ( y đổi dấu khi đi qua các điểm đó) Vậy hàm số có hai
cực trị
Câu 23: [2D2-3] Hàm số y e x ex
có bao nhiêu cực trị?
Lời giải.
Chọn B.
Ta có y e x ex 0 y 0 x x x 0
Trang 8Do y e x ex 0, x
Câu 24: [2D2-3] Cho hàm số
ln 2
m
Tất cả các giá trị thực của m để
hàm số đã cho đồng biến trên là
Lời giải.
Chọn A.
Ta có
1
ln 2
m
Để hàm số luôn đồng biến trên thì y 0, x
Đặt t 2 ,x t 0 Khi đó, y m 1t22t m 1 0 với mọi t 0
Ta có
2
2
1
2 2 2
1
t
g t
t t
0
x
Bảng biến thiên
Qua bảng biến thiên, ta thấy Max g t0; 1
Vậy * xảy ra khi m 1
Câu 25: [2D2-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số ylog201710 x trên đoạn 1; 6 bằng
–
1
Trang 9A 2 log20173 B 2017
13 log
2 C 2 log20172 D log20175
Lời giải.
Chọn C.
Ta có 1 0, 1; 6
x
Vậy hàm số nghịch biến trên đoạn 1; 6 Suy
ra, giá trị nhỏ nhất của hàm số ylog201710 x trên đoạn 1; 6 bằng
6 log20174 2log20172
Câu 26: [2D2-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 ln x trên đoạn 2; 3 là
A e B 2 2ln 2 C 4 2ln 2 D 1
Lời giải.
Chọn C.
Ta có f 2 lnx x 1 1 lnx 0 x e 2; 3
x
Ta có
f f
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 ln x trên đoạn 2; 3 là 4 2ln 2 .
Câu 27: [2D2-3] Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x ln x 1
A. Giá trị lớn nhất bằng 0, giá trị nhỏ nhất bằng 1
B Giá trị lớn nhất bằng 0, không tồn tại giá trị nhỏ nhất
C Giá trị lớn nhất bằng 1, không tồn tại giá trị nhỏ nhất
D Giá trị nhỏ nhất bằng 1, không tồn tại giá trị lớn nhất
Lời giải.
Chọn D.
Tập xác định D 0;
Ta có
1
x
Bảng biến thiên
Trang 10Từ đó suy ra, giá trị nhỏ nhất bằng 1 và không tồn tại giá trị lớn nhất.
Câu 28: [2D2-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y e x2x2 x 8
trên đoạn 2; 2 là
2
e
D 5e
Lời giải.
Chọn A
Ta có
2
2;2 2
x
x
Khi đó y 2 22, y 2 2 ,e y2 1 5e
e
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 8
x
trên đoạn 2; 2 là 2e2.
Câu 29: [2D2-3] Giá trị nhỏ nhất của hàm số ylnx m2 m1 2 x2
trên đoạn 1; 2
bằng
3
Khi đó, giá trị lớn nhất của m có thể nhận là
Lời giải.
Chọn C
Ta có
2
2
1 1
2
Vậy hàm số đồng biến trên đoạn 1; 2
Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
2
m
m
Vậy giá trị lớn nhất của m là 1
–
Trang 11Câu 30: [2D2-3] Biết hàm số
ln
f x
x
có giá trị lớn nhất trên đoạn
2
;
e e
bằng 1 Khi đó
tham số thực a có giá trị thuộc khoảng nào sau đây?
A 0; 2. B 1;3. C 2;0
D 3;5.
Lời giải.
Chọn A
1
2 ln
x
x
với mọi
2
;
x e e Suy ra
hàm số nghịch biến trên đoạn
2
;
e e
Vậy giá trị lớn nhất trên đoạn
2
;
e e
bằng
Theo giả thiết, ta có
Câu 31: [2D2-3] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 4 x xln trên đoạn 1; 2
lần lượt là
A 5 và 2 2 2ln 2 B 2 2 2ln 2 và 5 .
Lời giải.
Chọn A
Ta có 2
4
x
x
Với x 1; 2, ta có
2
x
Suy ra, hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn 1;2 Từ đó suy ra, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại
1
x và đạt giá trị nhỏ nhất tại x 2. Khi đó, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x x trên đoạn 1; 2 lần lượt là y 1 5 và y 2 2 2 2ln 2
Câu 32: [2D2-3] Cho hàm số
ln
x
f x
x
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng e và không tồn tại giá trị lớn nhất
Trang 12B Hàm số đạt cực đại tại x e
C Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng e và không tồn tại giá trị nhỏ nhất
Lời giải.
Chọn C.
Tập xác định D 0; \ 1
Ta có ln 2 1 0 ln 1
ln
x
x
x
Vậy hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 33: [2D2-3] Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 3 x x
trên tập xác định
A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 43 và không tồn tại giá trị nhỏ nhất.
B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 43 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 43 và không tồn tại giá trị lớn nhất.
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 43 và giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
Lời giải.
Chọn A.
Tập xác định D 0;
Cách 1 Ta có
f x
0
x
nên hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 43 và không đạt giá trị
nhỏ nhất
Cách 2 Ta có
2
Từ đó suy ra
1 4 4
Vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 43 khi
1 4
x
Câu 34: [2D2-3] Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 1 2 ln 2
trên đoạn 3;5 bằng 18.
Trang 13A m 1 B m 1 C m 2 D m 0
Lời giải.
Chọn B.
2
x
Từ đó suy ra, hàm số đồng biến trên đoạn
3; 5 Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
3 9 2 1
Theo giả thiết, ta có
1
m
m
Vậy giá trị lớn nhất của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số ym21x2lnx 2
trên đoạn 3;5 bằng 18 là m 1.
Câu 35: [2D2-3] Giá trị lớn nhất của hàm số f x 27x 9x 8.3x 1 trên đoạn 0; 1 là
Lời giải.
Chọn B.
Đặt t 3x với x0; 1 t 1; 3 f x t3 t2 8t 1g t t1; 3
Ta có
2
1; 3 3
t
t
Do g 1 9, g 3 7, g 2 13 giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7
Câu 36: [2D2-1] Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa ?
A 2 52
B 23
3 4 1,3 . D 323
Lời giải.
Chọn D.
Nếu không là số nguyên thì a
có nghĩa khi a 0 nên biểu thức D không có nghĩa
Câu 37: [2D2-2] Tập xác định D của hàm số y x2 13
là
A D B D ; 1 1;
C D \ 1
Lời giải.
Trang 14Chọn B.
Do 3
không phải số nguyên nên hàm số xác định khi
1 0
1
x x
x
Vậy D ; 1 1;
Câu 38: [2D2-2] Tập xác định D của hàm số y2x 35
là
A D B D log 3;2 C D \ log 3 2 . D D log 3;2
Lời giải.
Chọn C.
Do 5 0, nên hàm số xác định khi 2x 3 0 xlog 32 Vậy chọn đáp án C
Câu 39: [2D2-2] Có tất cả bao nhiêu số nguyên a để biểu thức 2
20
có nghĩa?
Lời giải.
Chọn B.
Hàm số xác định khi 12 3 a2 0 a24 2a 2 a 1;0;1 (do a là số
nguyên Vậy có ba giá trị thỏa mãn
Câu 40: [2D2-2] (Đề minh họa – 2017) Tìm tập xác định D của hàm số 2
2
A D ; 1 3; B D 1; 3
C D ; 1 3; D D 1; 3
Lời giải.
Chọn C.
Điều kiện
3
x
x
Vậy ta chọn phương án C
Câu 41: [2D2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 0,3 2
8 log
x y
A D ; 3 1;8
B D 3; 18;
C D 3; 1 8; D D ; 3 1;8
Lời giải.
Chọn A.
Trang 15Điều kiện 2
3 8
0
x x
x
Vậy D ; 3 1;8
Câu 42: [2D2-2] Tập xác định D của hàm số 2
3
y
x
A D 0; B D \ 16 .
C D 0; 16
D D 0; 16 16;
Lời giải.
Chọn D.
Điều kiện 2
Vậy D 0; 16 16;
Câu 43: [2D2-3] Tập xác định D của hàm số 2 5 8
3
là
A D \ 2;3
B D 2; 3
C D ; 2 3; D D 2; 3
Lời giải.
Chọn B.
Điều kiện
Vậy D 2; 3
Câu 44: [2D2-3] Hàm số
4
x y
x
có tập xác định là D. Khi đó
A D 2; 4. B D 2;4 . C D 2; 4. D D 2; 4 \ 3
Lời giải.
Chọn D.
Điều kiện
3
x
x
Câu 45: [2D2-2] Tập xác định D của hàm số y32x 9x 353 là
A D 3; B D \ 3 . C D 2; 4 . D D 2; 4.
Lời giải.
Chọn A.
Trang 16Do
5 3
không là số nguyên nên x 3 0 x 3 D3;
Chú ý Hàm số y32x 9 có tập xác định là , còn hàm số y2x 913 có tập xác định
là
9
; 2
D
Câu 46: [2D2-3] Gọi D là tập xác định của hàm số 2
1
Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập D?
Lời giải.
Chọn A.
Điều kiện
0
0
x
x x
x x
x
Vậy tập D có 4 giá trị nguyên
Câu 47: [2D2-3] Tìm tập xác định D của hàm số
2
2
1
1
x
x
A D ; 3
B D 3; C x 3 D x 3
Lời giải.
Chọn B.
Điều kiện
1 2
2 2
2
0
1
6 0
6 0
3
x
x
Vậy D ; 3
Khẳng định C không đúng vì đó không phải ký hiệu tập hợp
Câu 48: [2D2-3] Tập xác định D của hàm số 2
2
1
6
Lời giải.
Chọn B.
Trang 17Điều kiện
2 2
2
6 0
3
x
x
x
Câu 49: [2D2-3] Tập xác định D của hàm số y x x2 x 1 logxx 22 là
A D 0; \ 1; 2
C D 0;1 \ 2 . D D 2;
Lời giải.
Chọn A.
Điều kiện
2
x x
Ta có
2
2 2
0
0
1 1
x
x
x x
x
Khi đó, ta có
x I
x
Vậy D 0; \ 1; 2
Chú ý
2
0 0 0
B A
A B
B
A B
Câu 50: [2D2-3] Cho hàm số
2
5
1 log log
3
x y
x
có tập xác định là D Khi đó có bao nhiêu số
thuộc tập hợp D là số nguyên?
Lời giải.
Chọn B.
Điều kiện
Trang 18
5
2 2
2
2 0
0 3
3
x x
D x
x x
Vậy các số nguyên thuộc tập hợp D là 2; 3; 4; 5; 6; 7.
Câu 51: [2D2-3] Hàm số y 3 2x1 4x
có tập xác định là
A 3; 1
B 0; . C . D ; 0
Lời giải.
Chọn D.
Điều kiện
Vậy D ; 0
Câu 52: [2D2-3] Tìm các giá trị của m để hàm số ylog7m 1 x22m 3x1
xác định với mọi x , ta thu được kết quả
A m 2 B 2m5 C 2m5 D 1m 5
Lời giải.
Chọn C.
Yêu cầu của bài toán tương đương với m1 x22m 3x 1 0, x *
Với m1: * 4x 1 0 x (không thỏa mãn)
m m
Câu 53: [2D2-3] Trong các hàm số sau, đâu là hàm số có tập xác định khác với tập xác định của các
hàm còn lại?
A y x27x1023
5 log
2
x y
x