1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

A tong hop kien thuc dai so 12

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 501,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý : Đặt u là hàm mà đạo hàm của nó đơn giản hơn còn v/ là phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân mà nguyên hàm của phần này đã biết.. TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.[r]

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG TỐN CƠ BẢN LIÊN

QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

Dạng 1: Tìm m để hàm số tăng (giảm)

1.Hàm số bậc 3 ( hàm số hữu tỷ )

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Hàm số tăng trên R ( trong từng khoảng

xác định): y/ 0 x  R

0

0

a

Giải tìm m  Chú ý:Nếu hệ số a của y/ có chứa tham số thì

phải xét khi a = 0

 Tương tự cho hàm số giảm:

y/  0 x R

0

0

a

2.Hàm số nhất biến :

d cx

b ax y

  Tập xác định

 Đạo hàm y/

Hàm số tăng (giảm) trong từng khoảng xác

định : y/ > 0 ( y / < 0 ) Giải tìm m

Chú ý : Nếu hệ số c có chứa tham số ta xét

thêm c = 0

Dạng 2: Dùng dấu hiệu 2 tìm cực trị

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Giải phương trình y/ = 0 tìm nghiệm x0

 Đạo hàm y//.Tính y//(x0)

* Nếu y//(x0) > 0 : hàm số đạt cực tiểu tại x0

* Nếu y//(x0) < 0 : hàm số đạt cực đại tại x0

Dạng 3: Tìm m để hàm số bậc 3 có cực đại ,

cực tiểu

 Tập xác định R

 Đạo hàm y/

 Hàm số có cực đại,cực tiểu khi y/ = 0 có hai

nghiệm phân biệt

0

0

a

Giải tìm m

Dạng 4: Tìm m để hàm số bậc 4 có cực đại , cực tiểu (cĩ 3 cực trị)

yaxbxc

 Tập xác định R

y  axbx

 y/ = 0 3

2

0

x

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi y/ = 0 có ba nghiệm phân biệt  pt(2) cĩ 2 nghiệm phân biệt khác 0

Giải tìm m

Dạng 5 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x0

 Tập xác định  Đạo hàm y/

 Hàm số đạt cực trị tại x0 :

y/(x0) = 0 giải ra tìm m

Thử lại

Chú ý:

Đạo hàm y//.Tính y//(x0)

* Nếu y // (x 0 ) > 0 : hàm số đạt cực tiểu tại x0

* Nếu y//(x0) < 0 : hàm số đạt cực đại tại x0

Dạng 6: Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0

 Tập xác định  Đạo hàm y/= f/ (x)  Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0 khi

0 ) (

) (

0 ) (

0 //

0 0 0 /

x f

y x f

x f

Dạng 7 Tìm GTLN,GTNN trên đoạn [a,b]

 Tìm xi[a,b]: f/(xi) = 0 hoặc f/(xi) không xác định

 Tính f(a), f(xi) , f(b)

 Kết luận max max ( ); ( ); ( )i

D yf a f x f b

min min ( ); ( ); ( )i

D yf a f x f b

Trang 2

Dạng 8: Tiếp tuyến của đường cong ( C)

1.Tiếp tuyến tại M(x 0 ,y 0 ): y = f/ (x0).(x – x0 ) + y0

2.Tiếp tuyến đi qua A(x A , y A ):

 (d): y = k.(x – xA) + yA = g(x)

 Điều kiện tiếp xúc:

) ( ) (

) ( ) (

/ /

x g x f

x g x f

3.Tiếp tuyến sg sg (d) yaxb thì f x0 a

4.Ttuyến vuông góc (d):yaxb thì  0

1

f x

a

  

Dạng 9; Dùng đồ thị (C) biện luận số

nghiệm phương trình f (x) – g(m) = 0

 Đưa phương trình về dạng : f(x) = g(m) (*)

 Ptrình (*) là ptrình hoành độ giao điểm của

(C) :y = f(x) và (d): y = g(m) ( (d) // Ox )

 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương

trình (2 đồ thị cắt nhau tại bao nhiêu điểm thì

phương trình cĩ bấy nhiêu nhiệm)

Dạng 10; Biện luận số giao điểm của ( C)

và d

 (d): y = k(x – xA) + yA = g(x)

 Ptrình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) (*)

Nếu (*) là phương trình bậc 2:

1) Xét a= 0:kết luận số giao điểm của (C) và(d)

2) Xét a  0 : + Lập  = b2 – 4ac

+ Xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0

0

a

Nếu (*) là phương trình bậc 3:

1) Đưa về dạng (x – x0)(Ax2 + Bx + C) = 0

(2) ) ( 0

2

0

x g C

Bx

Ax

x x

2) Xét trường hợp (2) có nghiệm x = x0

3) Tính  của (2), xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt khi

phương trình (2) có 2 n o pb x 1 , x 2 khác x 0 )

0 ) ( 0 0

0

) 2 (

x g A

ĐẠO HÀM

 

 

2

/ /

2

/ / /

/ /

/ /

/

/ / /

5

) 0 (

4

3

2

1

v

v C v

C

v v

u v v u v u

v C v C

v u v u v u

v u v u

 

 

 

 

 

 

 

x x

x x

x x

x x

x x

a x x

e e

a a a

x x

x x

x x

x C

a

x x

x x

2 /

2 /

/ / / / / / / 2 /

1 /

/ /

sin

1 cot

18

cos

1 tan

17

sin cos

16

cos sin

15

1 ln

14

ln

1 log

13

12

ln

11

2

1

10

1 1

9

8

1

7

0

6

 

 

 

 

sin cot

cos tan

sin cos

cos sin

ln

ln log

ln

2

1

2

/ /

2

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ / 2

/ /

/ 1 /

u

u u

u

u u

u u u

u u u u

u u

a u

u u

u e e

u a a a

u

u u

v

v v

u x u

a

u u

u u

  

d cx

b ax y

) (cx d

bc ad y

2 2 2 2

1 1 2 1

20

c x b x a

c x b x a y

Trang 3

2 2 2 2

2 2

1 1

2 2

1 1 2

2 2

1 1

/

2

c x b x a

c b

c b x c a

c a x b a

b a

y

Trang 4

LŨY THỪA

a a a

( n thừa số)

n

m n

m

n m n

m

n n

a

a a

a a

a

a

a

a

1

1

0

n n

n m

n m m n n

m

n

n n

n n n

a a

a a

a a

a

b a

b a b

a

1

.

) ( ) ( b

a

)

(

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

) ( ) (

) ( )

) ( ) (

1 0

x g x f

x g

x

f

D D

a x

g x f

a a

a

0 ) ( ) ( )

1 (

0

) ( )

(

x g x f a

a a

a f x g x

) ( ) (

thì

1

a

0

) ( ) (

ì th

1

a

) ( ) (

) ( ) (

x g x f a

a

x g x f a

a

x g x f

x g x f

LOGARIT

) 1 a 0 N

a,

(

log

a

N

aN

 log

0 1 log

a

1 log

aa

N

 log a

a

N k

N N

k N

a N

N N

a a

N N

N N

N

N

N N

N

N

a k

a a

N a

b a

b

b a

a a

a a

log log

log

1 log

log

1 log

log log

log log

log log

log log

log

log log

log

k

a

b

2 1

2

1

a

2 1

2 1

a

) ( ) ( 0 ) ( log ) ( log thì

1

a

0

0 ) ( ) ( ) ( log ) ( log thì

1

a

a

a

x g x f x

g x

f

x g x f x g x

f

a

a

g(x) f(x)

) 0 g(x) ( 0 ) (

1 0

) ( log ) (

a x

g x

a





0 g(x)]

-1)[f(x)

-(a

0 g(x)

0 ) ( 1 0

) ( log ) (

a x

g x

a

SỐ PHỨC

* i2 1

*

2

1

z

z

z

* zab.ia2 b2

*zab.izab.i

* zza2 b2

d b

c a i d c i b

*

) )(

(

) )(

(

i b a i b a

i b a i d c i b a

i d c

*z1z2  z1z2

*z1z2 z1z2

*

2 1

2

1 2 1 2

z

z z

z z z z



1  ab.i.Gọi  là căn bậc 2 của  , ta có:

2

2

2 2 2

2

b a a i b a a

2

2

2 2 2

2

b a a i b a a

2



r b r a b a r i

r z

sin

cos )

sin (cos

2 2

3 z1.z2 r1r2[cos(12)i.sin(12)]

2 1

2

r

r z z

5 1 1[cos()i.sin()]

r z

6 r(cosi.sin)nr n(cosni.sinn) (cosi.sin)n (cosni.sinn)

TÍCH PHÂN

Trang 5

 

) cot(

1 ) ( sin

cot sin

)

10

) tan(

1 ) ( cos

tan

cos

)

9

) sin(

1 ) cos(

sin

cos

)

8

) cos(

1 )

sin(

cos sin

)

7

ln

1 ln

)

6

1 )

5

) (

1 1 ) (

1

1

)

4

ln

1 ln

1

)

3

1

) ( 1 )

( 1 )

2

)

1

2 2

2 2

) ( )

(

) ( )

(

2 2

1 1

b ax a

b ax

dx x

x

dx

b ax a b ax

dx x

x

dx

b ax a dx b ax x

xdx

b ax a

dx b ax x

xdx

C a

a c dx a C a

a

dx

a

C e

a dx e C e

dx

e

C b ax a b ax

dx C

x

dx

x

C b ax a b ax

dx C

x

dx

x

C b

ax a dx b ax C

x

dx

x

C kx kdx C

x

dx

d cx d

cx x

x

b ax b

ax x

x

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ

1.f(e u(x)).u/(x)dx Đặt tu (x)

2  (ln ).1dx

x

x

3  f(n axb).dx

Đặt n

b ax

4.f(sinx,cosx)dx

• Nếu f là hàm lẻ đối với cosx : đặt t = sinx

• Nếu f là hàm lẻ đối với sinx : đặt t = cosx

• Nếu f là hàm chẵn đối với sinx, cosx dùng công

thức hạ bậc:

2

2 cos 1 sin , 2

2 cos 1

• Nếu f chỉ chứa sinx hoặc cosx đặt

2 tan x

t

5  f( a2 x2).dx Đặt xasint

6  f( a2 x2).dx Đặt xatant

7  f( x2 a2).dx Đặt

t

a x

cos

8  ( 1 )

2

a x

a x x

TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

b a b

a

vdx u a

b v u dx v

dx e x

P ax b

)

e a v e

v

x P x

P u

1 chon

) ( u

có ta ) ( /

/ /

dx b ax x

P

 ( ).cos(  )

Đặt:

) sin(

1 chon ) cos(

) ( u

có ta ) ( /

/ /

b ax a v b

ax v

x P x

P u

dx b ax x

P

 ( ).sin(  )

Đặt:

) cos(

1 chon ) sin(

) ( u

có ta ) ( /

/ /

b ax a

v b

ax v

x P x

P u

dx x u x P

 ( ).ln ( )

Đặt:

dx x P v x

P v

x x

u

) ( chon

) (

1 u có ta ln

/

/

Chú ý : Đặt u là hàm mà đạo hàm của nó đơn giản

hơn còn v/ là phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân mà nguyên hàm của phần này đã biết

DIEÄN TÍCH , THEÅ TÍCH

dx y y V

dx y

b x a x

C C

H

b

a

C C Ox

C

2 2 2 1

b

a

2 C1

2 1

y S

b) (a ,

) ( và ) ( ) (

dy x

d d y c y

C C

H

d

c

C C Oy

C

2 2 2 1

d

c

2 C1

2 1

x S

) (c ,

) ( và ) ( ) (

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:34

w