1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 12 KSHS trắc nghiệm lớp 12 hay

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 199,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A cắt.. V ới m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên R[r]

Trang 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

( ĐỀ 001-KSHS)

C©u 1

:

Đồthịhàmsốnàosauđâykhôngcóđiểmuốn

A y=x3− x B y=(x−1)4 C y=x4− x2 D y=(x−1)3

C©u 2

:

Miền giátrịcủa 2

6 1

y=xx− là:

A T = −[ 10;+∞) B T = −∞ −( ; 10] C T = −∞ −( ; 10) D T = −( 10;+∞)

C©u 3

: Với giá trị m là bao nhiêuthìhàmsố 3 2 ( 2 )

f x =x + xmm+ x+ đồngbiếntrên (0; 2)

A 1< <m 2 B m< ∨ >1 m 2 C 1≤ ≤m 2 D m≤ ∨ ≥1 m 2

C©u 4

:

Số giao điểm của đồ thịhàmsốy=x4−2x2+ vm ớitrụchoành là 02 khi và chỉ khi

1

m m

<

 =

0 1

m m

>

 = −

C©u 5

: Cho hàmsố

3

y= +mx− (C) Định m đểtừ 2, 0

3

A 

 

 kẻđếnđồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến vuông góc nhau

2

1 2

m= hoặcm= 2

2

2

m= − hoặcm= − 2

C©u 6

: Tiếp tuyến của đồ thịhàmsố x+2

1

y x

= + tạigiaođiểmvới trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là

C©u 7

:

Tìm m để f(x) có ba cựctrịbiết ( )f x = − +x4 2mx21

Trang 2

A m≤ 0 B m > 0 C m < 0 D m≥ 0

C©u 8

:

Với giá trị m là bao nhiêu thìhàmsố 4 ( ) 2 2

f x =mxm+ x +m + đạtcựctiểu tại

x =1

3

3

m=

C©u 9

: Tìm giá trị lớn nhất của hàmsốsau: ( )f x =x2x+ xx2

C©u 10

:

Cho y=x4−4x3+6x2+1 ( )C Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (C) luôn lõm B (C) cóđiểmuốn( )1; 4

C (C) luôn lồi D (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm

C©u 11

:

Tìm điểm cực đại của đồ thịhàmsố 3 2

3 6

y=xx +

A x0 = 1 B x0 = 3 C x0 = 2 D x0 = 0

C©u 12

: Cho hàmsố 2 6

4

x y x

+

= + cóđồthị (C) Phương trình đườngthẳng qua M( )0,1 cắtđồthị hàm số tại A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB

C©u 13

:

Giá trị lớn nhất củahàmsố 2

+6x

y= x trênđoạn[ 4;1]− là

C©u 14

:

Cho hàmsố 3 2

y=x −3x + cóhaic4 ực trị là A và B Khi đó diện tích tam giác OAB là :

C©u 15

: Đường thẳng qua hai cực trị củahàmsố

2

3 1 ( )

2

f x

x

− +

=

− song songvới:

A y= − + 2x 3 B 1 2

2

y= x+ C y= − − 2x 2 D 1 1

2 2

y= x

C©u 16

:

Tìm m để f(x) có một cựctrịbiết ( )f x = − +x4 mx2

1

Trang 3

C©u 17

:

Với giá trị a baonhiêuthì 2 ( )

x + −a x− + >a ∀ <x

A Không tồn tại a thỏa mãn điều kiện trên B a tùy ý

C a≥ −4 2 2 D a> −4 2 2

C©u 18

:

Đạo hàm củahàmsố y x= tạiđiểmx= là 0

C©u 19

: Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặpsốnguyên f x( ) x x

x

− +

= +

1

C©u 20

: Cho hàmsốy 2x m(C)

x 1

+

=

− vàđườngthẳngy= +x 1(d) Đường thẳng d cắt đồ thị (C) khi:

A m> −2 B m≥ −2 C m>2 D m> −2; m= −1

C©u 21

: Cho đồthị (C): 3

3

y=x − + Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N) Tọa độ M x

là:

A M(−1;3) B M( )1;3 C M( )2;9 D M(− −2; 3)

C©u 22

: Điểm cực đạicủahàmsố 3

( ) 3 2

f x =xx+ là:

A (−1; 0) B ( )1; 0 C (−1; 4) D ( )1; 4

C©u 23

: Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN củahàmsố 3

( ) sin 3sin 1

f x = xx+ trên[ ]0;π Khi đó giá trị M và m là:

A M =3, m= −2 B M =3, m= 1 C M =1, m= − 2 D M =1,m= −3

C©u 24

: Hàmsố 3 2

3

m

y= +x + +x cócựctrịkhi và chỉ khi

0

m m

<

 ≠

1 0

m m

 ≠

C©u 25

:

3 2 ( m), ( m)

y= − +x mxC C nhậnI(1; 0)làmtâm đối xứng khi:

A m= 1 B m= − 1 C m= 0 D Các kết quả a, b, c

đều sai

C©u 26

:

Cho hàmsố 4 2

4 3

y=xx + cóđồthị (C) Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A cắt

Trang 4

đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa 2 2 2

8

A B C

x +x +x

A A(−1, 0) B A( )1, 0 C A( )2, 3 D A( )0, 3

C©u 27

:

Tất cả các điểm cực đại củahàmsốy=cosx

A x= +π k2 (π k∈Z) B x=k2 (π k∈Z) C x=kπ(k∈Z) D ( )

2

x= +π kπ k∈Z

C©u 28

:

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của 4 2

2 3

y=xx + trên[ ]0; 2 :

A M =11, m=2 B M =3, m=2 C M =5,m=2 D M =11,m=3

C©u 29

:

Cho hàmsố 3

3 2

y=xx+ cóđồthị (C) Tìm m biết đườngthẳng (d): y=mx+3cắtđồthịtại hai điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3

A m> 0 B − < < − 6 m 4 C 6 9

2

m

− < < − D 9 4

2 m

− < < −

C©u 30

: Giá trị nhỏ nhất củahàmsố 2

4

y= +xx

C©u 31

: Viết phương trình tiếp tuyến d với đồthị (C): 2,

2

x y x

+

=

− biết d đi qua điểmA( 6, 5)−

4 2

x

2 2

x

y= −x y= − −

4 2

x

4 2

x

y= − +x y= − +

C©u 32

: Hàmsốy x 1

x m

=

− nghịchbiếntrênkhoảng(−∞;2)khivàchỉkhi

A m≥ 1 B m> 2 C m≥ 2 D m> 1

C©u 33

: Cho các đồ thịhàmsố 2x 1

1

y x

=

− ,

1

y x

= , y=2x-1,y=2 Số đồ thị có tiệm cận ngang là

C©u 34

:

y=x −3(m 1)x+ +3(m 1) x− Hàm số đạt cực trị tại điểm cóhoànhđộx=1khi:

C©u 35

:

Cho hàmsố 4 ( ) 2

y=xmx + − Tìm m để hàm số đồngbiếntrênm ( )1, 3

Trang 5

A m∈ −∞ − ( , 5) B m∈(2,+∞ ) C m∈ −[ 5, 2) D m∈ −∞( , 2]

C©u 36

: Cho hàmsố: 1 3 2 ( )

3

f x = x + x + m+ x+ Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên

R

C©u 37

: Cho

2 ( 1) 2 1

x m x m y

x m

=

Đểytăng trên từng khoảng xác định thì:

A m≤ 1 B m> 1 C m< 1 D m≥ 1

C©u 38

:

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàmsố (C): 3

6 2

y=xx+ qua M(1; -3)

C©u 39

: Cho hàmsố 2 7

2

x y x

=

− cóđồthị (C) Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa độ là

ngắn nhất

A

1

2

3, 1 1 4, 2

M

M

 

 

 

B

1

2

13 3, 5

1, 3

M M

− 

1 2

1, 5

3, 1

M

1 2

3, 1

1, 3

M M

C©u 40

: Hàmsố 3 2 2

y= (x −2x) đạtcựctrị tại điểm có hoành độ là:

A x=1; x=0; x=2 B x=1; x=0 C x=1 D Hàm số không có

cực trị

C©u 41

:

Cho hàmsố 3 2 ( )

y= − +x mx − −m x− Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu

A m∈ − +∞ ( 1, ) B 1,5

4

m∈ − 

  C m∈ −∞ − ( , 1) D ( ) 5

, 1 ,

4

m∈ −∞ − ∪ +

C©u 42

:

2 3 2

x x Cho y

x

+ −

= + Cácmệnhđề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A y không có cực trị B y có một cực trị

C y có hai cực trị D ytăngtrên¡

C©u 43

:

Hàmsố 3 2

y=ax +bx +cx+dđồngbiếntrên R khi:

Trang 6

A a b 20, c 0

a 0; b 3ac 0

= = >

 > − ≤

a b 0, c 0

a 0; b 3ac 0

= = >

 > − ≥

C 2

a b 0, c 0

b 3ac 0

= = >

 − ≤

a b c 0

a 0; b 3ac 0

= = =

 > − <

C©u 44

: Cho hàmsố

3 2

3

mx

y= − x +mx+ cóđồthịhàm số là (C) Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên

Ox

A m= 3 B m= ± 2 C m= − 2 D m= ± 3

C©u 45

: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàmsốsau: ( )f x = x x2+ xx2

C©u 46

: Cho 3 6 ( )

2

x

x

− +

=

− Kết luận nào sau đây đúng?

A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệmcậnngang y= −3

C (C) có tiệmcậnđứngx= 2 D (C) là một đường thẳng

C©u 47

: Cho hàmsốy 2x 1

x 1

+

=

− Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và

B thỏamãn OB 3OA= Khi đó điểm M có tọa độ là:

A M(0; 1); M(2;5)− B M(0; 1)− C M(2;5); M( 2;1)− D M(0; 1); M(1; 2)−

C©u 48

: Cho hàmsốsau: ( ) 1

1

x

f x

x

+

=

A Hàm số đồngbiếntrên(−∞;1)U(1;+∞) B Hàm số nghịchbiếntrên¡ \ {1}

C Hàm sốnghịchbiếntrên(−∞;1), (1;+∞) D Hàm số đồngbiếntrên¡ \ {1}

C©u 49

:

Phươngtrình 3 2

x −x − + =x m 0cóhainghiệmphânbiệtthuộc[ 1;1]− khi:

27

27

27

− < < D 1 m 5

27

− ≤ <

C©u 50

:

Cho hàmsố 3

3 2

y=xx+ cóđồthị (C) Tìm trên đồ thị hàm số (C) điểm M cắt trục Ox, Oy tại A, B saochoMAuuur =3MBuuur

A M( )1, 0 B M( )0, 2 C M(−1, 4) D Không có điểm M

………HẾT………

Ngày đăng: 14/01/2021, 08:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w