C©u 3 2.2 điểm: Các bước mổ giun SGK Câu 44.4 điểm Cấu tạo cơ thể sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh thể hiện: - Gi¸c quan tiªu gi¶m do sèng kÝ sinh kh«ng cÇn gi¸c quan - L«ng b¬[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM 1 TIẾT HỌC KỲ I Môn: Sinh học Lớp: 7 Tiết: 18
( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1 : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
số phần ( Mức độ 1) 1 (Mức độ 2) 2 (Mức độ 3) 3 (Mức độ 4) 4
ĐVNS với tự nhiên
và đời sống con người?
Số tiết cần
KT : 03
ĐVNS
Nêu cấu tạo và hình dạng của trùng roi?
Số tiết cần
KT : 03 17,5 %
= 52,5 điểm
Ruột khoang Trình bày các bước
mổ giun?
Số tiết cần
KT : 04
Các ngành giun Nêu các đặc điểm
của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh?
Để phòng chống giun sán em cần phải làm gì?
Số tiết cần
KT : 05
Tổng số điểm 4.4 Số điểm 1.1 Số điểm 0.0 Số điểm 3.333 Số điểm 0.0
Tổng số tiết
KT
Tỷ lệ % 100.0 Tỷ lệ % 22.222 Tỷ lệ % 44.44 Tỷ lệ % 33.3 Tỷ lệ % 0 100 Tổng điểm 10.0 Số điểm 2.2 Số điểm 4.4 Số điểm 3.3 Số điểm 0.0
10
PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1( 2.2 đ)
Trang 2Trỡnh bày vai trũ của ĐVNS với tự nhiờn và đời sống con người?
Cõu 2( 1.1 đ)
Nờu cấu tạo và hỡnh dạng của trựng roi?
Câu 3 ( 2.2 điểm )
Trỡnh bày cỏc bước mổ giun?
Câu 4 ( 4.4 điểm )
Nờu cỏc đặc điểm của sỏn lỏ gan thớch nghi với đời sống ký sinh?
Để phũng chống giun sỏn em cần phải làm gỡ?
PHẦN 3: H ớ ng dẫn chấm và thang điểm
điểm Câu 1( 2.2 điểm):
/ Vai trò của ĐVNS với đời sống con ngời:
- Lợi ích:
+trong tự nhiên: làm sạch môi trờng nớc.( trùng biến hình,trùng
roi, )
làm thức ăn cho động vật ở nớc( trùng
nhảy,trùng roi giáp )
+đối với con ngời:
giúp xác định tuổi địa tầng tìm dầu mỏ.( trùng
lỗ )
nguyên liệu chế giấy giáp.( trùng phóng xạ )
- Tác hại:
+gây bệnh cho động vật ( trùng cầu,trùng bào
tử )
+gây bệnh cho ngời ( trùng roi mau,trùng sốt
rét )
Cõu 2( 1.1 điểm):
HD,cấu tạo của trựng roi xanh
Là 1 tế bào hỡnh thoi,cú roi,điểm mắt,hạt diệp lục,hạt dự
trữ,khụng bào co búp
Câu 3( 2.2 điểm) :
Cỏc bước mổ giun (SGK)
Cõu 4(4.4 điểm)
Cấu tạo cơ thể sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh thể hiện:
- Giác quan tiêu giảm do sống kí sinh không cần giác quan
- Lông bơi tiêu giảm do sống kí sinh không cần di chuyển
- Giác bám rất phát triển để bám chặt vào vật chủ
- Cơ quan tiêu hoá phát triển để đồng hoá nhiều chất dinh dỡng
- Cơ quan sinh dục phát triển, sinh sản theo qui luật số nhiều
Cách phòng chống :
- Ăn sạch, uống sạch, ở sạch
- Không bón rau bằng phân tơi
- Tiêu diệt động vật trung gian truyền bệnh nh ruồi, nhặng…
- Tẩy giun theo định kỳ
1.1đ
1.1 điểm
20 điểm
1.1 điểm
1.1 điểm
3.3
Trang 3ĐỀ KIỂM 1 TIẾT HỌC KỲ I I Môn: Sinh học Lớp: 7 Tiết: 55
( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
số phần ( Mức độ 1) 1 (Mức độ 2) 2 (Mức độ 3) 3 (Mức độ 4) 4
Trang 4Lớp lưỡng cư Ếch đồng có cấu tạo
trong thích nghi với
đời sống vừa nước vừa cạn nh thế nào ?
Số tiết cần
KT : 03
Lớp bũ sỏt Nờu đặc điểm chung
của lớp bũ sỏt?
Số tiết cần
KT : 03 17,5 %
= 52,5 điểm
hệ tuần hoàn của chim ?
Số tiết cần
KT : 04
Lớp thỳ Nờu vai trũ của lớp
thỳ với đời sống con người?
Phải làm gỡ để bảo
vệ nguồn lợi thỳ?
Số tiết cần
KT : 05
Tổng số điểm 4.4 Số điểm 1.1 Số điểm 0.0 Số điểm 3.333 Số điểm 0.0
Tổng số tiết
KT
Tỷ lệ % 100.0 Tỷ lệ % 22.222 Tỷ lệ % 44.44 Tỷ lệ % 33.3 Tỷ lệ % 0 100 Tổng điểm 10.0 Số điểm 2.2 Số điểm 4.4 Số điểm 3.3 Số điểm 0.0
10
PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA
Cõu 1( 2.2 điểm)
Trỡnh bày đặc điểm của ếch đồng thichs nghi với đời sống vừa cạn vừa nước?
Cõu 2(1.1 điểm)
Trang 5Nờu đặc điểm chung của lớp bũ sỏt?
Cõu 3(2.2 điểm)
Trỡnh bày đặc điểm hệ tuần hoàn của chim ?
Cõu 4( 4.4 điểm)
Nờu vai trũ của lớp thỳ với đời sống con người?
Phải làm gỡ để bảo vệ nguồn lợi thỳ?
PHẦN 3: ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Cõu 1(2.2điểm)
-Đặc điểm của ờch đồng thớch nghi với đời sống ở nước:
Đầu nhọn khớp với thõn thành 1 khối
Mắt và lỗ mũi ở vị trớ cao trờn đầu
Da trần phủ chất nhầy và ẩm
Chi sau cú màng bơi
-Đặc điểm của ờch đồng thớch nghi với đời sống ở cạn:
Mắt cú mi giữ nước mắt.Tai cú màng nhĩ
Chi 5 ngún cú đốt linh hoạt
Cõu 2(1.1 điểm)
Đặc điểm chung của lớp bũ sỏt:Là ĐVCXS thớch nghi với đời sống ở cạn
Da khụ cú vảy sừng bao bọc
Chi yếu cú vuốt sắc
Phổi cú nhiều vỏch ngăn
Tim cú vỏch ngăn TT hụt,mỏu nuụi cơ thể là mỏu pha
Thụ tinh trong,trứng cú vỏ bao bọc
Là ĐV biến nhiệt
Cõu 3(2.2 điểm)
Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm:
- Tim lớn có vách ngăn tâm thất hoàn chỉnh, chia tim thành hai nửa riêng biệt.Mỗi nửa gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dới.Nửa
Trang 6phải chứa máu đỏ thẫm , nửa trái chứa máu đỏ tơi Máu từ các cơ quan
về tim và máu từ tim lên phổi là máu đỏ thẫm
- Hai vòng tuần hoàn
- Tim có nhịp đập tới 200-300 lần trong một phút
Cõu 4( 4.4 điểm)
+Vai trò của lớp thú đối với tự nhiên và đối với đời sống con ngời( 1.1đ)
- Làm thực phẩm nh lợn, chồn, cầy hoẵng……
- Làm dợc liệu nh vẩy tê tê, xơng hổ……
- Cho da và lông nh hổ, báo ………
- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ nh ngà voi, sừng hơu……
- Làm nguyên liệu sản xuất nớc hoa nh xạ hơng của cầy giông
- Sử dụng cho công tác nghien cứu khoa học nh chuột bạch, khỉ…
+Phải làm gỡ để bảo vệ nguồn lợi thỳ: ( 3.3 đ)
HS tự liờn hệ
ĐỀ KIỂM HỌC KỲ I I Mụn: Sinh học Lớp: 7 Tiết: 67
( Thời gian làm bài: 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
PHẦN 1 : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
số phần ( Mức độ 1) 1 (Mức độ 2) 2 (Mức độ 3) 3 (Mức độ 4) 4
Trang 7Lớp bũ sỏt Thằn lằn có cấu tạo
trong thích nghi với
đời sống hoàn toàn ở cạn nh thế nào ?
Số tiết cần
KT : 03
Lớp thỳ Nờu đặc điểm chung
của lớp thỳ?
Số tiết cần
KT : 03 17,5 %
= 52,5 điểm
Sự tiến húa của thỳ Sự tiến hóa của hệ
tuần hoàn thể hiện
nh thế nào ?
Số tiết cần
KT : 04
Thế nào là động vật quí hiếm ?
Các biện pháp bảo
vệ động vật quí hiếm ?
Số tiết cần
KT : 05
Tổng số điểm 4.4 Số điểm 1.1 Số điểm 0.0 Số điểm 3.333 Số điểm 0.0
Tổng số tiết
KT
Tỷ lệ % 100.0 Tỷ lệ % 22.222 Tỷ lệ % 44.44 Tỷ lệ % 33.3 Tỷ lệ % 0 100 Tổng điểm 10.0 Số điểm 2.2 Số điểm 4.4 Số điểm 3.3 Số điểm 0.0
10
PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA
Câu1 ( 2.2 điểm) : Thằn lằn có cấu tạo trong thích nghi với đời sống hoàn toàn ở
cạn nh thế nào ?
Câu 2( 1.1 điểm ): Hãy nêu đặc điểm chung của Thú?
Câu3( 2.2 điểm) : Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn thể hiện nh thế nào ?
Câu4( 4.4 điểm) : Thế nào là động vật quí hiếm ? Các biện pháp bảo vệ động vật
quí hiếm ?
PHẦN 3:ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 8Câu1: Thằn lằn có cấu tạo trong thích nghi với đời sống hoàn
toàn ở cạn là :
- Thở hoàn toàn bằng phổi
- Sự trao đổi khí đợc thực hiện nhờ sự co dãn của các cơ
liên sờn
- Tim xuất hiện vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành 2
nửa.Máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha tuy nhiên nhờ
sự xuất hiện vách ngăn nên máu pha ít hơn
- Cơ thể giữ nớc nhờ lớp vảy sừng và hậu thận cùng trực
tràng có khả năng hấp thụ lại nớc
- Hệ thần kinh và giác quan tơng đối phát triển
2.2điểm
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,4đ
0,3đ
Câu 2 Đặc điểm chung của Thú:
- Thú là lớp ĐVCXS, có tổ chức cao nhất, có hiện tợng
thai sinh và nuôi con bằng sữa
- Có bộ lông mao bao phủ
- Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
- Tim 4 ngăn Bộ não phát triển
- Là ĐV hằng nhiệt
1.1điểm
0,3đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ
Câu3 : Sự tiến hoá của hệ tuần hoàn thể hiện :
-Từ hệ tuần hoàn cha phân hoá (ở động vật nguyên sinh và
ruột khoang) đến chỗ hệ tuần hoàn đợc hình thành tim
-Từ tim cha phân hoá thành tâm nhĩ và tâm thất( Giun đốt,
Chân khớp) đến chỗ tim đã phân hoá thành tâm nhĩ và tâm
thất ( Động vật có xơng sống)
- Tim phân hoá từ chỗ có hai ngăn, một vòng tuần hoàn đến
tim ba ngăn, hai vòng tuần hoàn và tim bốn ngăn
2,2điểm
0.6đ 0,5đ
0.6đ
Câu4 : Động vật quí hiếm và biện pháp bảo vệ :
*Khái niệm :
Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về mặt kinh
tế, thực phẩm, dợc liệu, khoa học, làm cảnh….đồng thời
nó phải là động vật đang có số lợng giảm sút trong tự nhiên
* Biện pháp bảo vệ động vật quí hiếm :
- Đẩy mạnh việc bảo vệ môi trờng sống của chúng
- Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật quí hiếm
- Đẩy mạnh việc chăn nuôi và xây dựng các khu dự trữ thiên
nhiên
4.4điểm
1.1đ
3.3đ