1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài môn Vật lý của sở Giáo dục Hải Phòng ngày 10 tháng 7 năm 2020 | Đề thi đại học, Vật lý - Ôn Luyện

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 370,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng công suất điện truyền đến tải tiêu thụ không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây tải đi[r]

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH KHỐI 12 CẤP THPT NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn: Vật lý

Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 4cos5t (cm), (t tính bằng

giây) Chất điểm này dao động với tần số góc là

A.5 rad/s B 5

2 rad/s C

2 5

rad/s D 5π rad/s

Câu 2 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, tần số dao

động f của con lắc được tính theo công thức

A f = 2 g

1 f

=

l

C f 2

g

f 2

=

 l

Câu 3 Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây sai ?

A Biên độ giảm dần theo thời gian B Động năng giảm dần theo thời gian

C Tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian D Cơ năng giảm dần theo thời gian Câu 4 Chuông gió như hình bên, thường được làm từ những thanh hình ống có

chiều dài khác nhau với mục đích chính là

A làm cho chuông dễ tạo ra âm thanh hơn

B tạo ra những âm thanh có tần số khác nhau

C tạo ra những âm thanh có vận tốc khác nhau

D làm cho âm thanh tạo ra có cường độ lớn hơn

Câu 5 Một sóng cơ truyền dọc theo trục ox với phương trình u = 3cos(40 t – 0,02 x)(mm) Biên độ

của sóng cơ này là

Câu 6 Khi nói về sóng cơ, khẳng nào sau đây đúng?

A Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang

B Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng

C Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương

truyền sóng

D Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng đều

là phương thẳng đứng

Câu 7 Điện áp xoay chiều có biểu thức u=220 2 cos100 t (V). Điện áp hiệu dụng là

Câu 8 Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số góc ω thì tổng trở của mạch là

A

2

L

2

L

C

2

C

2

C

Trang 2

Câu 9 Máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc)

Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số

A f = np

60 B f = np C f =

60n

p D f =

60p

n

Câu 10 Biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

C làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên

D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Câu 11 Gọi nđ, nch, nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc

đỏ, chàm và vàng Sắp xếp nào sau đây đúng?

A nch > nđ > nv B nv > nđ > nch C nđ < nv < nch D nđ > nv > nch

Câu 12 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học

B Tia tử ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C Tia tử ngoại làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác

D Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

Câu 13 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

Câu 14 Hạt nhân càng bền vững thì

A năng lượng liên kết riêng càng lớn B khối lượng càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D độ hụt khối càng lớn

Câu 15 Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω Nối hai cực của

nguồn điện với điện trở 11 Ω Cường độ dòng điện chạy trên mạch có giá trị bằng

A 1 A B 0,5 A C 2 A D 0,25 A

Câu 16 Đặt một vòng dây có diện tích S (m2) trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây

vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bur Độ lớn cảm ứng từ là B (T) Độ lớn từ thông qua vòng dây

có giá trị bằng

A BS C B

S D B + S D B – S

Câu 17: Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động điều hoà có đặc điểm: cùng phương,

cùng tần số 10 Hz, có biên độ là 7 cm và 8 cm, độ lệch pha giữa hai dao động là

3

 (rad) Độ lớn vận tốc của vật khi nó có li độ 12 cm là

A 100 (cm/s) B 100 (cm/s) C 120 (cm/s) D 120 (cm/s)

Trang 3

Câu 18 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có tần số 50 Hz Ở mặt chất lỏng tại điểm

M cách S1 và S2 lần lượt 12 cm và 14,4 cm có cực đại giao thoa Trong khoảng giữa M và trung trực của S1S2 có 2 vân cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

A 60 cm/s B 30 cm/s C 40 cm/s D 80 cm/s

Câu 19 Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s Sóng cơ này có

bước sóng bằng

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=110 2 cos 100 t (V)(  ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 10  Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R có dạng

2

Câu 21: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết ZL = 100 Ω, ZC = 60 Ω và R= 30

Ω Tổng trở của mạch bằng

Câu 22: Đặt điện áp u = 100 2 cos(100 t

-6

 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện

trong mạch là i = 2 2 cos(100t

-2

 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 23: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10 H−5 và tụ điện có

2,5.10 F− Lấy =3,14 Chu kì dao động riêng của mạch bằng

A 1,57.10−5 s B 1,57.10−10 s C 6, 28.10−10 s D 3,14.10−5 s

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng vân là i Vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách

vân sáng trung tâm một khoảng

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m, khoảng

cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Khoảng vân thu được trên màn quan sát có giá trị bằng

Câu 26: Natri có giới hạn quang điện là Công thoát của êlectron khỏi natri bằng

A 2,484 eV B 3,2.10-19 J C 3,975 eV D 3,9.10-19 J

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị bằng

Câu 28: Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtron và hạt đơteri 21D lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2

1D là

A 3,06 MeV B 2,24 MeV C 1,12 MeV D 4,48 MeV

m

 5 , 0

Trang 4

Câu 29: Cho 2 gam 60

27Co tinh khiết có phóng xạ −

với chu kỳ bán rã là 5,33 năm Sau 15 năm, khối lượng 60

27Co còn lại là

Câu 30: Khi một điện tích điểm q = 1 μC di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, lực điện

trường đã thực hiện một công phát động lên điện tích có giá trị A = 0,2 mJ Điện áp giữa hai điểm M và

N bằng

Câu 31: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng là 20 mJ và lực đàn hồi cực đại là 2 N Biên độ dao động của con lắc bằng

Câu 32 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, được treo

vào một điểm cố định Kéo vật nhỏ theo phương thẳng đứng xuống dưới đến khi lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng, gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng của vật nhỏ, lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian từ lúc thả vật nhỏ đến khi lò xo không biến dạng lần thứ hai là

A ( )

20 s

10 s

30 s

15 s

Câu 33 Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định, đang

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của lực hồi phục Fhp (lực kéo về) tác dụng

vào vật theo thời gian t Lấy g = 2 m/s2 Độ biến dạng của lò xo

khi con lắc ở vị trí cân bằng xấp xỉ bằng

Câu 34: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng Trên

dây có 8 nút (tính cả đầu dây cố định) Biết rằng khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

là 0,05 s Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

Câu 35: Ở máy phát điện xoay chiều một pha, phần ứng có 4 cuộn dây giống hệt nhau mắc nối tiếp, mỗi

cuộn dây có 100 vòng, từ thông cực đại qua một vòng của mỗi cuộn dây là 4 mWb, phần cảm có 2 cặp cực từ, rôto quay với tốc độ 10 vòng/s Suất điện động cực đại do máy tạo ra là

Câu 36: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự 1 cm và thị kính với tiêu cự 4 cm Khoảng cách giữa

vật kính và thị kính là 17 cm Người quan sát có khoảng cực cận bằng 25 cm Số bội giác của kính hiển

vi khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng

Câu 37: Trong hiện tượng giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn sóng đặt tại S1 và S2 có cùng biên độ, cùng pha và cách nhau 13 cm Ban đầu tia S1y chứa S1S2 Điểm C luôn trên tia S1y và S1C = 5cm Cho tia S1y quay quanh S1 đến vị trí sao cho S1C là trung bình nhân giữa hình chiếu của nó lên S1S2 với S1S2

Lúc này, C ở trên vân cực đại giao thoa thứ 5 (tính từ O – là trung điểm của S1S2) Số vân giao thoa cực tiểu quan sát được ở mặt nước là

Câu 38: Người ta truyền tải điện năng từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha

Ban đầu, độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng x lần điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp ở hai đầu đường dây Biết rằng công suất điện truyền đến tải tiêu thụ không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần?

Trang 5

A (10 − 9,7x) lần B (10 − 9,8x) lần C (10 − 9,6x) lần D (10 − 9,9x) lần Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở R, cuộn

cảm thuần L và tụ điện C Biết đồ thị mô tả

biến thiên của điện áp u giữa hai đầu mạch và

cường độ dòng điện i trên mạch theo thời gian

3

4

1 2 1

R

Z C =3 3 Điện trở R của mạch gần nhất

với giá trị nào sau đây?

A 20 3 Ω B 120 Ω C 10 3 Ω D 90 Ω

Câu 40: Cho (d1), (d2) là hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau

Đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2) là O1O2 có độ dài bằng 5 cm (O1  (d1),

O2  (d2)) Chất điểm thứ nhất dao động điều hòa trên (d1) quanh vị trí cân

bằng O1 với phương trình x1 = 3cos(t) (cm) Chất điểm thứ hai dao động

điều hòa trên (d2) quanh vị trí cân bằng O2 Khoảng cách giữa hai chất điểm

là y Đồ thị y(t) như hình bên Phương trình dao động của chất điểm thứ hai

có thể có dạng nào sau đây?

B x2 = 4cos(2πt) (cm)

) 2 cos(

8

) 2 4 cos(

4 2

 +

x

) 2 4 cos(

8 2

 +

x

t (s)

0 0,5

y(cm)

-10

u (x10 V) i (A)

t 1 t 2 t 3 t(s)

0

i (t)

u (t)

Ngày đăng: 11/01/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w