Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương 1 của học sinh 2.. Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, cẩn thận, chính xác II.[r]
Trang 1Ngày giảng / /2013
Tiết 36
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương 1
của học sinh
2 Kỹ năng: Nhận biết một tổng, một số có hay không chia hết cho 1 số
- Kỹ năng nhận biết số nguyên tố, hợp số
- Kỹ năng tìm ƯC ,ƯCLN, BC, BCNN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1
3 Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
+ Gv: Đề kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận
+ Hs: MTBT, Ôn tập kiến thức, các dạng bài tập đã chữa
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tính chất
chia hết của
một tổng
Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C6) 0,5 5%
1 0,5 đ 5%
Dấu hiệu chia
hết cho 2, 5,
3, 9
Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2,
3, 5, 9.
Ghép được các chữ
số trong 4 chữ số cho trước, để được số có
3 chữ số chia hết cho
9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
3(C1;3;4) 1,5 15%
1 (C7)
2 20%
4 3,5 đ 35%
Số nguyên tố,
hợp số.
Nhận biết được
số nguyên tố, hợp số.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C5) 0,5 5%
1 0,5 đ 5%
Ước và bội,
ƯC, BC,
ƯCLN,
BCNN.
Nhận ra tất cả
các ước của một số.
Tìm ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số Vận dụng cách tìm BCNN
để giải một bài toán liên quan.
Tìm đựơc giá trị a, b khi biết BCNN và
ƯCLN của a và
b.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C2) 0,5 5%
2(C8,9)
4 40%
1(C10)
1 10%
4 5,5 đ 55% Tổng số câu:
Trang 2Tỉ lệ%: 30% 20% 40% 10% 100%
IV Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho
2?
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A 1;3;15 B 1;3;5 C 3;5;15 D.1;3;5;15
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A Các số nguyên tố đều là số lẻ B Số 79 là số nguyên tố
C Số 5 chỉ có 2 ước D Số 57 là hợp số
Câu 6: (0,5®) Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây?
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 7 : (2đ ) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên
có ba chữ số sao cho các số đó:
a) Chia hết cho 9
b) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
Câu 8: (2đ) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của các số 180; 234.
Câu 9: (2đ) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400
em Tính số học sinh khối 6 của trường đó Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45
em đều vừa đủ
Câu 10: (1đ) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a; b) = 60.
V Hướng dẫn chấm – Biểu điểm
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
B Tự luận: (7điểm)
7
(2đ)
a)
Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số
tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
Chia hết cho 9: 180;
108;
810;
801
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ b) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5: 138;
318;
0,25đ 0,25đ
Trang 3108;
308
0,25đ 0,25đ
8
(2đ)
* Tìm ƯCLN(180; 234)
Ta có:
180 = 22.32.5
234 = 2.32.13
ƯCLN(180; 234) = 2.32 = 18
Vậy ƯC(180; 234) = Ư(18) = 1;2;3;6;9;18
0,25đ 0,25đ 0,5đ 1đ
9
(2đ)
Gọi số học sinh của khối 6 là a ( a N )
Ta có aBC( 30, 45 ) và 300 a 400
BCNN (30; 45) = 90
BC(30; 45) = B(90) = { 0; 90; 180; 270; 360; 450;…}
Vì 300 a 400 a = 360
Vậy số học sinh của khối 6 là 360 học sinh
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
10
(1đ)
+ ƯCLN(a; b) = 360 : 60 = 6
+ a = 6.x ; b = 6.y Do a.b = 360 x.y = 10
Ta có:
y 10 5 2 1
Do đó: a = 6.1 = 6 b = 6.10 = 60
a = 6.2 = 12 b = 6.10 = 30
a = 6.5 = 30 b = 6.2 = 12
a = 6.10 = 60 b = 6.1 = 6
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ