1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIEM TRA CHUONG IIISO HOC 6

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thaùi ñoä: Coù tính nghieâm tuùc, kieân trì, linh hoaït, caån thaän, chính xaùc khi làm bài.[r]

Trang 1

Ngày dạy:

Tuần:32

Tiết: 95 KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, hỗn số, số thập phân, phần

trăm

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng tính đúng, tính nhanh, vận dụng linh hoạt các định nghĩa,

tính chất, qui tắc vào giải toán về phân số

3.Thái độ: Có tính nghiêm túc, kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác khi làm bài

II ChuÈn bÞ:

GV: Giáo án - Đề bài kiểm tra

HS :Dụng cụ học tập- Giấy kiểm tra.

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG TỔNG C.ĐỘ

THẤP

C.ĐỘ CAO

TỔNG 1 1đ 3 2,75đ 5 5,25đ 1 1đ 10 10đ III PH ƯƠNG PHÁP: Phát đề cho hs.

Iv TiÕn tr×nh lªn líp:

1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.

2/ Ki m tra:ể

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ

trống: (2 điểm)

a)

3 15

4

b)

8

20 5

c)

3 21 18

35 25

Câu 2: (2điểm)

a)Tìm số nghịch đảo của:

3

7

;

5

9 ;

7 12

 ;

8 11

Câu 1: (2 điểm)

a)

3 15

4 20

8 2

20 5

 

1đ c)

3 21 15 18

5 35 25 30

 

  1đ

Câu 2: (2điểm)

a)Số nghịch đảo của:

3 7

;

5

9 ;

7 12

 ;

8 11

 là:

3

7 ;

5 9

;

7

12 ;

8 11

Trang 2

b) Điền dấu >, >, = vào ô trống:

3

4

1

4

;

2

5

6 15

 ;

7 6

….0;

1 2

1 100

Câu 3: Rút gọn phân số: (1,5 điểm)

72

81

;

5.7 21.15 ;

7.2 8 2.14.11

Câu 4: Tìm x, biết: (2 điểm)

a)

6 x 12 3

  

b)

1 1 5

2x 3x 12

 

Câu 5: (2 điểm) Tính hợp lí

a)

3 15 5 8 7

11 22 13 11 22

   

b) 30

7

29 -

17 7 22

32 29

Câu 6: Tính giá trị của các biểu thức :

(1 điểm)

A =

12 5

1

17 17

  

  

 

B =

0,75 : 2

b) Điền dấu >, >, = vào ô trống:

3 4

<

1 4

;

2 5

>

6 15

 ;

7 6

>0 ;

1 2

<

1

100 1đ

Câu 3: Rút gọn phân số: (1,5 điểm)

72 8

81 9

 

;

5.7 1 21.159 ;

7.2 8 2.11 1 2.14.11 2.14.11 14

1,5đ

Câu 4: Tìm x, biết: (1,5 điểm)

a)

6 x 12 3

  

b)

2x 3x 12

x =

5 6

-

1

3 0,75đ

1

6 x =

5 12

0,75đ

x =

7 6

x =

5 2

Câu 5: (2 điểm)

6 13 3 5 9 )

11 22 17 11 22

6 5 13 9 3

(0,5 )

11 11 22 22 17

3 3

1 1 9(0,5 )

17 17

a

d d

   

    

 

    

29 - (1732+20

7

29)

=

7 7 17

28 20

29 29 32

15 7

32 1đ

Câu 6: Tính giá trị của các biểu thức : (1 điểm)

A =

12 5

1

17 17

   

  

  = -1 + 1 = 0 0,5đ

B =

0,75 : 2

    =

9 17

0,5đ

6A.1 6A.2 6A.3

Trang 3

V/ RÚT KINH NGHIỆM : .

……… ………

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:09

w