1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

TRAC NGHIEM DAI SO VA HH 11 CHUONG I

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 210,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 11CB I.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 11CB

I PHẦN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 : Số nghiệm của phương trình

cos 2x 0, x ;

2 2

 

  là :

Câu 2 : Số nghiệm của phương trình

sin 2x 0, x ;

2 2

 

  là :

Câu 3 : Nghiệm của phương trình sin x 75  0 s in150

là:

A

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

C

 

x 60 k180

, k

x 90 k180

 

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

Câu 4 : Nghiệm của phương trình  0 0

cos x 75 cos15

là:

A

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

C

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

 

 

x 60 k360

, k

x 90 k360

Câu 5 : Nghiệm của phương trình sin x 3 cos x 1 là:

A

7

6

  

B

 

7

6

  

C

 

7

6

  

D

 

7

6

  

Câu 6 : Nghiệm của phương trình 3 sin x cos x  3là:

A

 

2

  

  

B

2

  

  

C

 

2

  

  

D

 

2

  

  

Câu 7 : Nghiệm của phương trình sin x cos x  2.sin2xlà:

A

 

  

B

  

Trang 2

C

 

5

12

  

D

12 3

  

 

Câu 8 : Nghiệm của phương trình sin x 3 cos x 2.sin2x là:

A

 

  

B

 

  

C

  

D

  

Câu 9 : Nghiệm của phương trình tan x 10  0 cot x

là:

Câu 10 : Nghiệm của phương trình  0

cot x 70 tan x

là:

II PHẦN PHÉP BIẾN HÌNH

Câu 1: Ảnh của A 1; 2  qua T , vv 2; 1 

là:

Câu 2: Ảnh của A 3; 4 

qua QO,900 là:

Câu 3: Cho A 1; 2 , B 3;4 

Tìm v

sao cho T Av  B

được:

A v4; 2

B v4; 2 

C v  4; 2

D v  4; 2 

Câu 4: Cho A 1; 2 , B 3;4 

Tìm v

sao cho T Bv  A

được:

A v4; 2

B v  4; 2 

C v  4; 2

D v4; 2  Câu 5: Ảnh của d : 3x 4y 2016 0   qua Tv 

, v  1; 2 

là:

A d ' : 3x 4y 2021 0   B d ' : 3x 4y 2021 0  

C d ' : 3x 4y 2021 0    D d ' : 3x 4y 2021 0  

Câu 6: Ảnh của d : 3x 4y 2016 0   qua QO, 90 0

là:

A d ' : 3x 4y 2021 0   B d ' : 4x 3y 2016 0  

C d ' : 3x 4y 2021 0    D d ' : 3x 4y 2021 0  

Câu 7: Ảnh của d : 6x 8y 15 0   qua QO,900 là:

A d ' : 8x 6y 15 0   B d ' :8x 6y 15 0  

C d ' : 8x 6y 15 0   D d ' :8x 6y 15 0  

Trang 3

Câu 8 : Ảnh của   C : x 2 2y 3 2 25

qua T , vv   3; 4

là:

A   C ' : x 2 2y 3 2 25

B   C ' : x 2 2y 3 2 5

C   C ' : x 1 2y 1 2 25

D   C' : x 1 2y 1 2 25 Câu 9: Ảnh của   C : x 2 2 y 3 2 25

qua QO,900 là:

A   C ' : x 3 2y 2 2 25

B   C ' : x 3 2y 2 2 16

C   C ' : x 3 2y 2 2 25

D   C ' : x 3 2y 2 2 25 Câu 10: Ảnh của  C : x2y2 2x 4y 4 0  

qua QO, 90 0

là:

Câu 11: Cho A 2;3 , B 1;  3

2

 

 

  Giá trị của k thỏa VO;k B A

là:

1

1 2

 Câu 12: Cho d : 3x 4y 5 0, d ' : 3x 4y 10 0      Giá trị của k thỏa VO;k d d '

là:

1

1 2

 Câu 13: Cho d : 3x 4y 5 0, d ' : 3x 4y 10 0      Giá trị của k thỏa VO;k d ' d

là:

1

1 2

 Câu 14: Ảnh của   C : x 3 2y 2 2 16

qua V O, 2 

là:

A   C ' : x 3 2y 2 2 25

B   C ' : x 3 2y 2 2 64

C   C ' : x 6 2y 4 2 64

D   C ' : x 3 2y 2 2 25

Câu 15: Ảnh của

x 2 y 3

d :

 qua V O, 2 

là:

A

x 4 y 6

d :

x 4 y 6

d :

x 4 y 6

d :

x 4 y 6

d :

Câu 16: Ảnh của

x 2 3t

d :

y 3 5t

 

 

 qua V O, 2 

là:

A

x 4 6t

d ' :

y 6 10t

 

 

x 1 6t

d ' :

y 3 10t

 

 

x 2 3t

d ' :

y 3 5t

 

 

x 4 3t

d ' :

y 6 5t

 

 

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w