1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De HSG Toan 820162017 1

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 394,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.. Chứng tỏ đa thức A chia hết cho 24..[r]

Trang 1

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 1 đề thi chọn học sinh giỏinăm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử ( với hệ số là cỏc số nguyờn):

x2 + 2xy + 7x + 7y + y2 + 10

b) Aa 1 a 3 a 5 a 7 15

Câu 2

a) Giải phơng trình sau:

6 x 1

b) Tìm x; y biết:

x2 - y2 + 2x - 4y-10 =0 với x,y nguyên dơng

Câu 3: Cho abc = 2 Rỳt gọn biểu thức:

A= a

b

2 c ac+2 c+2

Câu 4: a) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

M =x2+y2− xy − x+ y+1

b) Biết xy = 11 và x2y + xy2 + x + y = 2010 Hóy tớnh x2 + y2

Câu 5:

Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn BC lấy M bất kỡ sao cho BM  CM Từ N vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E và song song với AB cắt AC tại F Gọi N là điểm đối xứng của

M qua E F

a) Tớnh chu vi tứ giỏc AEMF Biết : AB =7cm

b) Chứng minh : AFEN là hỡnh thang cõn

c) Tớnh : ANB + ACB = ?

d) M ở vị trớ nào để tứ giỏc AEMF là hỡnh thoi và cần thờm điều kiện của  ABC

để cho AEMF là hỡnh vuụng

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 2 đề thi chọn học sinh giỏinăm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

đề chính thức

đề chính thức

Trang 2

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x5 + x +1

c) x4 + 4 d) x √x - 3x + 4 √x -2 với x  0

Câu 2 Giải phơng trình sau:

a) x −17

x −21

x+1

b) 4x – 12.2x + 32 = 0

c)

1

a b x  =

1

a+

1

b

+

1

x (x l à ẩn số)

Câu 3:

a) Tìm số d trong phép chia của biểu thức x2 x4 x6 x82008 cho đa thức

2 10 21

b) Tỡm caực soỏ nguyeõn a vaứ b ủeồ ủa thửực A(x) = x4  3x3 ax b chia heỏt cho ủa thức

2

B xxx

Câu 4:

x y z

a b c  v à 0

a b c

xyz  Chứng minh rằng :

abc  .

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 5:

Cho hỡnh vuụng ABCD; Trờn tia đối tia BA lấy E, trờn tia đối tia CB lấy F sao cho AE = CF

a) Chứng minhEDF vuụng cõn

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chộo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứng minh

O, C, I thẳng hàng

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 3 đề thi chọn học sinh giỏinăm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: (3 điểm)

Cho biểu thức A=(13+

3

x2− 3 x):(27 −3 x x2 2 + 1

x +3)

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < -1

c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên

Bài 2: (4 điểm)

đề chính thức

Trang 3

a) Giải phơng trình:

1

3 y2 +

3

x2

−3 x:(27 − 3 x x2 )

b)Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức : A= (x+16)(x+9) x

Bài 3: (3 điểm)

Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B Khởi hành lần lợt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều

xe đạp và xe máy

Bài 4: (4 điểm)

a) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử: ab(a −b)−ac (a+c)+bc(2 a − b+c)

b) tỡm caực soỏ nguyeõn a vaứ b ủeồ ủa thửực A(x) = x4  3x3 ax b chia heỏt cho ủa thửực

2

B xxx

B i 5 à : (6điểm)

1) Cho đoạn thẳng AB, M là điểm nằm giữa A và B Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB kẻ các hình vuông ACDM và MNPB Gọi K là giao điểm của CP và NB

CMR:

a) KC = KP

b) A, D, K thẳng hàng

c) Khi M di chuyển giữa A và B thì khoảng cách từ K đến AB không đổi

2) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, ba đờng cao AA”, BB’, CC’ đồng quy tại H CMR:

HA '

AA '+

HB'

HC ' CC' bằng một hằng số.

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 4 đề thi chọn học sinh giỏinăm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: (4đ)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =

yxyx  (với x, y khác 0)

b) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để A  B biết

A = 10x2 – 7x – 5 và B = 2x – 3

c) Cho x + y = 1 và x y 0 Chứng minh rằng

2

0

x y

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =

2 2

x

Bài 2: (2đ) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12

b)

đề chính thức

Trang 4

Bài 3: (2đ) Cho hỡnh vuụng ABCD; Trờn tia đối tia BA lấy E, trờn tia đối tia CB lấy F

sao cho AE = CF

a) Chứng minhEDF vuụng cõn

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chộo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứng minh

O, C, I thẳng hàng

Bài 4: (2)Cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A Cỏc điểm D, E theo thứ tự di chuyển trờn

AB, AC sao cho BD = AE Xỏc địnhvị trớ điểm D, E sao cho:

a/ DE cú độ dài nhỏ nhất

b/ Tứ giỏc BDEC cú diện tớch nhỏ nhất

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 5 đề thi chọn học sinh giỏinăm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

B i 1 à Cho biểu thức:

2

2a b 2a b 2a a b a b ab a

a Rút gọn A

b Tính giá trị của A biết 4a2 + b2 = 5ab và a > b > 0

B i 2 à

a) Cho a + b = 1 Tính giá trị biểu thức: M = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2)

b) Tỡm x,y,z thỏa món phương trỡnh sau :

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

c) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A = a

b+c − a+

b a+c −b+

c a+b − c ≥ 3

Bài 3

Cho tam giỏc ABC, ba đường phõn giỏc AN, BM, CP cắt nhau tại O Ba cạnh AB, BC, CA tỉ lệ với 4,7,5

a) Tớnh NC biết BC = 18 cm

b) Tớnh AC biết MC - MA = 3cm

c) Chứng minh APPB .BN

NC.

CM

đề chính thức

Trang 5

Cõu 4 ( 3,5 điểm): Cho hỡnh vuụng ABCD Qua A kẻ hai đường thẳng vuụng gúc với nhau lần lượt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q và S

1, Chứng minh Δ AQR và Δ APS là cỏc tam giỏc cõn

2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giỏc AMHN là hỡnh chữ nhật

3, Chứng minh P là trực tõm Δ SQR

4, MN là trung trực của AC

5, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 6 đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 6 điểm )

a) Chứng minh đẳng thức: x2+y2+1  x.y + x + y ( với mọi x ;y)

b)Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức sau: A = x − 2

x3− x2− x −2

Bài 2 (8đ) Cho hỡnh vuụng ABCD Gọi E là 1 điểm trờn cạnh BC Qua E kẻ tia Ax

vuụng gúc với AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI của tam giỏc AEF cắt CD ở K Đường thẳng qua E song song với AB cắt AI ở G Chứng minh :

a) AE = AF và tứ giỏc EGKF là hỡnh thoi

b) Δ AEF ~ Δ CAF và AF2 = FK.FC

c) Khi E thay đổi trờn BC chứng minh : EK = BE + DK và chu vi tam giỏc EKC khụng đổi

Bài 3 (3điểm): Tỡm dư của phộp chia đa thức

x99+ x55+x11+x+ 7 cho x2-1

Bài 4( 3điểm)

Trong hai số sau đõy số nào lớn hơn:

a = √1969+√1971 ; b = 2√1970

đề chính thức

Trang 6

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 7 đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 6 điểm )

a, Chứng minh rằng x3

+y3 +z3

= (x + y)3−3 xy (x + y) +z3

b, Cho 1x+ 1

y+

1

z=0. Tớnh A=yz

x2+

xz

y2+

xy

z2

Bài 2 : (8đ) Gọi H là hình chiếu của đỉnh B trên đờng chéo AC của hình chữ nhật

ABCD; M, K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD

a) Gọi I và O theo thứ tự là trung điểm của AB và IC Chứng minh:

1

2

b) Tính số đo góc BMK?

c) Gọi P và Q lần lợt là 2 điểm thuộc đoạn BM và BC Hãy xác định vị trí của P và Q để chu vi tam giác PHQ có giá trị nhỏ nhất?

Bài 3 (3điểm):

Tỡm giỏ trị lớn nhất của biẻu thức: 2

2

x M x

Bài 4( 3điểm)

Tỡm nghiệm nguyờn dương của phương trỡnh sau: yx2 +yx +y =1

đề chính thức

Trang 7

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 8 đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 6 điểm )

a)Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A = 27 −12 x

x2+9

b  c - a c  a - b a  b - c Rỳt gọn biểu thức B, biết a + b + c = 0

Bài 2 : (6 điểm) Cho Tam giỏc ABC vuụng cõn ở A Điểm M trờn cạnh BC Từ M kẻ

ME vuụng gúc với AB, kẻ MF vuụng gúc với AC ( E AB ; F AC )

a Chứng minh: FC BA + CA B E = AB2 và chu vi tứ giỏc MEAF khụng phụ thuộc vào

vị trớ của M

b Tỡm vị trớ của M để diện tớch tứ giỏc MEAF lớn nhất

c Chứng tỏ đường thẳng đi qua M vuụng gúc với EF luụn đi qua một điểm cố định

Bài 3 (5 điểm):

a) Cho a  4; ab  12 Chứng minh rằng C = a + b  7

b) Chứng minh rằng số:

B i 4( à 3điểm) Cho hai bất phương trỡnh:

3mx-2m > x+1 (1)

m-2x < 0 (2)

Tỡm m để hai bất phương trỡnh trờn cú cựng một tập nghiệm

đề chính thức

Trang 8

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 9 đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 5 điểm )

a) Cho a, b > 0 và a+b = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

M = (1+

1

a )2 + (1+

1

b )2

b) Cho cỏc số a; b; c thoả món : a + b + c =

3

2

Chứng minh rằng : a2 + b2 + c2 

3

4

Bài 2 : (8đ)

Cho hỡnh chữ nhật ABCD Trờn đường chộo BD lấy điểm P , gọi M là điểm đối xứng của C qua P Gọi O là giao điểm của AC và BD

a) Tứ giỏc AMDB là hỡnh gi?

b) Gọi E, F lần lượt là hỡnh chiếu của điểm M trờn AD, AB

Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng

c) Chứng minh rằng tỉ số cỏc cạnh của hỡnh chữ nhật MEAF khụng phụ thuộc vào vị trớ của điểm P

d) Giả sử CP  BD và CP = 2,4 cm,

9 16

PD

PB  Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD.

Bài 3 (4điểm): Giải phương trỡnh:

1) (x+1)4 + (x+3)4 = 16

2)

4

Bài 4( 3 điểm)

a Phõn tớch đa thức thành nhõn tử: A = x4– 14x3 + 71x2 – 154x +120

b Chứng tỏ đa thức A chia hết cho 24

đề chính thức

Trang 9

NGUYễN LộC VĂN Hà

Đề số 10 đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2012-2013

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 4 điểm ) Chứng minh rằng:

a) 85 + 211 chia hết cho 17

b) 1919 + 6919 chia hết cho 44

Bài 2 : (6 điểm) Cho hỡnh vuụng ABCD cú cạnh bằng a Gọi E; F lần lượt là trung điểm

của cỏc cạnh AB, BC M là giao điểm của CE và DF

1.Chứng minh CE vuụng gúc với DF

2.Chứng minh  MAD cõn

3.Tớnh diện tớch  MDC theo a

Bài 3 (5 điểm):

a) Rỳt gọn biểu thức:

2

6

x x

 

b) Cho

1 1 1

0( , ,x y z 0)

xyz   Tớnh 2 2 2

Bài 4 (5 điểm)

a) Cho hai số x, y thoó món điều kiện 3x + y = 1

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3x2 + y2

b) Cho cỏc số dương a, b, c cú tớch bằng 1

Chứng minh: (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8

Một số đỏp ỏn

đề chính thức

Trang 10

Ta có: C = a + b = ( 3

4a+b¿+

1

4a ≥2√3 ab

1

4a ≥ 2√3⋅12

1

4⋅4=7 (ĐPCM)

Ta có: 19702 – 1 < 19702

(0.25đ)

Cộng 2.1970 vào hai vế của (*)

ta có:

2

√1969+√1971 ¿2< ¿

¿

(0.25đ)

Vậy: √1969+√1971<2√1970

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

2

2

27 12

9

27 12

x A

x

x A

A đạt giá trị nhỏ nhất là -1 x 62 0 hay x = A =

27 12

x

2

x   x

Do a, b, c là các số dương nên ta có;

(a – 1)2     0 a 0 a2   1 2aa2  2a  1 a2  12  4a

(1) …………0,25đ Tương tự (b + 1)2 4b (2)………0,25đ

(c + 1)2 4c (3) …………0,25đ

Nhân từng vế của (1), (2), (3) ta có:

(b + 1)2(a + 1)2(c + 1)2 64abc (vì abc = 1)

((b + 1)(a + 1)(c + 1))2 64

(b + 1)(a + 1)(c + 1) 8… 0,25đ Bài IV: y x2 + y x + y = 1 (1)

Nếu phương trình có nghiệm thì x ,y > 0

(1) y(x2 + x +1) = 1

y= 1 y = 1 ,x= 0

x2 + x +1 =1

Vậy nghiệm của phương trình trên là (x,y) = (0 ,1) (1đ)

Bài 1:(2 điểm) Ta có: a + b + c = 0  b + c = - a

Bình phương hai vế ta có : (b + c)2 = a2

Trang 11

 b2 + 2bc + c2 = a2  b2 + c2 - a2 = -2bc Tương tự, ta có: c2 + a2 - b2 = -2ca

a2 + b2 - c2 = -2ab

 A =

2bc 2ca 2ab 2abc (vì a + b + c = 0) Vậy A= 0

1) Đặt y = x + 2 ta được phương trình:

(y – 1)4 + (y +1)4 = 16  2y4 + 12y2 + 2 = 16

 y4 + 6y2 -7 = 0

Đặt z = y2 ta được phương trình: z2 + 6z – 7 = 0 có hai nghiệm là

z1 = 1 và z2 = -7

 y2 = 1 có 2 nghiệm y1 = 1 ; y2 = -1 ứng với x1 = -1 ; x2 = -3

 y2 = -7 không có nghiệm

2)

4

0

1006 1004 1002 1000

0

1006 1004 1002 1000

Bài 3:(1,5 điểm) Ta có:

a =

=

n+1 n+1

; Mặt khác a > 0 Do đó a không nguyên

Bài 1: a A = x4 – 14x3+ 71x2- 154 x + 120

Kết quả phân tích A = ( x –3) (x-5) (x-2) (x-4)

b A = (x-3) (x-5) (x-2) (x-4)

=> A= (x-5) (x-4) (x-3) (x-2)

L à tích của 4 số nguyên liên tiêp nên A ⋮ 24

Bài 4: Giải a chứng minh được

F C BA + CA BE = AB2 (0,5 điểm )

Trang 12

+ Chứng minh được chu vi tứ giác

MEAF = 2 AB

( không phụ vào vị trí của M ) ( 0,5 điểm )

b Chứng tỏ được M là trung điểm BC

Thì diện tích tứ giác MEAF lớn nhất (1 điểm )

c Chứng tỏ được đường thẳng

MH EF luôn đi qua một điểm N cố định ( 1 điểm )

a) (1,5đ) Ta có: 85 + 211 = (23)5 + 211 = 215 + 211 =211(24 + 1)=211.17

Rõ ràng kết quả trên chia hết cho 17

b) (1,5đ) áp dụng hằng đẳng thức:

an + bn = (a+b)(an-1 - an-2b + an-3b2 - …- abn-2 + bn-1) với mọi n lẽ

Ta có: 1919 + 6919 = (19 + 69)(1918 – 1917.69 +…+ 6918)

= 88(1918 – 1917.69 + …+ 6918) chia hết cho 44

3

0

Do đó : xyz( 3

1

x + 3

1

y + 3

1

xyz xyz xyz yz zx xy

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w