Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD biết SAC hợp với ABCD một góc 30o.. Thể tích khối chóp SABCD là: A..[r]
Trang 1GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KI I Câu 1 Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
x - -1 4 + y’ - 0 + 0 -
y
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên
B Hàm số luôn đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng: ( ; 1), (4; ; đồng biến trên khoảng ( 1;4))
D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng: ( ; 1), (4; ; nghịch biến trên khoảng ( 1;4))
Câu 2 Kết luận nào về tính đơn điệu của hàm số 3 2
yx 3x 3x2 là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên
B Hàm số luôn đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; đồng biến trên khoảng ( 1;; 1) )
D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ; nghịch biến trên khoảng () ; 1)
Câu 3 Kết luận nào về tính đơn điệu của hàm số y x
là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; -1) và (-1; +)
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; -1) và (-1; +)
C Hàm số luôn nghịch biến trên
D Hàm số luôn đồng biến trên
Câu 4 Kết luận nào về tính đơn điệu của hàm số y x 4 4x 2 3 là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng(0; ), nghịch biến trên khoảng ( ;0)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; ), đồng biến trên khoảng ( ; 1)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2),(0; 2), nghịch biến trên các khoảng ( 2;0),( 2; )
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 2),(0; 2), đồng biến trên các khoảng ( 2;0),( 2; )
Câu 5 Cho hàm số 3 2
yx mx 2x1.Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên R
A 6 m 6 B m 3 C.m3 D Không tồn tại giá
trị m
Câu 6 Cho hàm số 3 2
y x 3x mx2 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng
0; 2
A.m 0 B m 3 C m 0 D m 3
Câu 7 Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Trang 2GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số không có cực trị
B Hàm số có yCT = 1; yCĐ = 2
C Hàm số có GTNN bằng 1
D Hàm số đạt cực đại tại x = 0, đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 8 Giá trị cực trị của hàm số 3 2
y 2x 3x 1 là:
A yCĐ = -1; yCT = -1 B yCĐ = 0; yCT = 1 C yCĐ = 0; yCT = -1 D yCĐ = -2; yCT = -1 Câu 9 Cho hàm số 4 2
yx 4x 6 Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 10 Cho hàm số: 3 2 2
yx 3mx 3(m 1)xm Tìm m để hàm số đạt CĐ tại x = 2
Câu 11 Cho hàm số 4 2 4
yx 2mx 2mm Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều
Câu 12 Hàm số y 2 x
có tiệm cận ngang là
A y = 1 B y = -1 C x = - 1 D x = -2
Câu 13 Cho hàm số
2 2
x 2x 3 y
x 3x 4
Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận
Câu 14 Đi ̣nh m để hàm số y mx 1
có tiệm cận ngang đi qua A1; 2
A m2 2 B m2 2 C m2 D m2
Câu 15 Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số không có GTLN, GTNN
B Hàm số có GTNN bằng 0
C Hàm số có GTLN bằng 0
D Hàm số có GTLN bằng 1
3, GTNN bằng -1
Trang 3GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
Câu 16 Giá trị lớn nhất (M) và nhỏ nhất (m) của hàm số y x 1
trên 1;10là:
A M 11;m 2
Câu 17 Giá trị lớn nhất (M) và nhỏ nhất (m) của hàm số 4 2
y 2x 4x 3trên 0; 2là:
Câu 18 Giá trị lớn nhất (M) của hàm số f (x) x 4
x
trên [ 4; 1] là
Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số: 2
y x 4x
A m = 2 B m = -2 C m 2 2 D m 2 2
Câu 20 Cho hàm số f (x) mx 1
Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;2] bằng -2 khi đó giá trị m bằng
Câu 21 Độ giảm huyết áp của bệnh nhân được cho bởi công thức 2
G x 0, 025x 30x , trong đó
x mg là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp
giảm nhiều nhất
A x2 mg B x 2 mg
3
2
Câu 22 Đồ thị của hàm số 3 2
y 2x 3x 1 là:
A
x
y
1
2
2,5
3
3
2
-1 O 1
B
x
y
1 2
-1
O
-1
C
x
y
2
3 4 4
2
D
Câu 23 Đồ thị của hàm số y 2x 1
là:
A
x y
1
-4
-1
-2
-3
2
O
x
y
1 2
2,5
3
3 2
-1 O 1
D
x
y
1 -1 O 1
2
-2 0.5
Câu 24 Các giá trị của m để phương trình: 4 2
x 4x m có 4 nghiệm là:
Trang 4GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
Câu 25 Các giá trị của m để phương trình: 3 2
2x 3x m 0 có 2 nghiệm là:
A m 0 B 0 m 1 C m 1 D m 0, m 1
Câu 26 Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x 1
2x 1
với đường thẳng y x 2
A M 3 1;
2 2
2 2
2 2
,N1;1 D
3 1
2 2
,N1;1
Câu 27 Tìm m để đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số y x 3
tại 2 điểm phân biệt có hoành độ
dương là
A.0 m 1 B. m 3
m 2
3
1 m
2
D 0 m 1
3
Câu 28 Cho hàm số y 2x 1
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A y 1x 1
3
3
D y 1x 1
Câu 29 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 3
yx 3x (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc 1 bằng 9 là
A y9x 17; y 9x 5 B y9x17; y9x 5
C y 9x 17; y9x 5 D y9x17; y 9x 5
Câu 30 Cho hàm số 3
y x 3x Tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng (d) 2
y là : x 2
A y 3x 2 B y 3x 3 C y 3x 14 D y 3x 2
Câu 31 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a, 0
ACB60 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 0
30 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A
3
3
3 C
3
a 6 D
3
3
Câu 32 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuông cân tại S , (SAD) (ABCD) Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
a 5
3
a 5
4 C
3
a 5
6 D
3
a 3 12
Câu 33 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a; AB=2a,SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
3
3
3
2
Trang 5GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
Câu 34 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết SA (ABCD), SC hợp với đáy một góc
45o và AB = 3a , BC = 4a Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
3
20a
Câu 35 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA(ABCD), SC = a và SC hợp với đáy một góc 60o
Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
3
3
3
48
Câu 36 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA (ABCD) và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
3
3
3
6
Câu 37 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết SA (ABC) và SB hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABC là:
A
3
3
3
3
48
Câu 38 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA (ABC) và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Thể tích khối chóp SABC là:
A
3
3
3
a
3
8
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều,H là trung điểm cạnh AB, biết SHABCD Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
a
3
3
a
3
3
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB , SAD cùng
vuông góc với đáy, SCa 3 Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
a
3
3
3
3
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AC2AB 2a, SA(ABCD),
SDa 5 Thể tích khối chóp SABCD là:
A a3 6 B
3
3
3
3
Câu 42 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, BC = 4 Góc giữa hai
mp’(BCC’B’) và (ABC) bằng 0
60 , hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm của AC Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A 3 3 B 2 3 C 4 3 D 5 3
Trang 6GV: BÙI VĂN THANH (SĐT: 01689341114)
Câu 43 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
a
3
3
3
a
Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD2a, AB a Gọi H là trung điểm của AD , biết SHABCD, SAa 5 Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
2a
3
3
3
4a 3
Câu 45 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và SAC cùng
vuông góc với đáy và SCa 3 Thể tích khối chóp SABC là:
A
3
3
3
3
4
Câu 46 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, (SAB) (ABCD), hai mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o
Thể tích khối chóp SABCD là:
A
3
8a 3
3
a 3
3 8a 3
3 4a 3 9
Câu 47 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc 0
60 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Thể tích khối chóp S.ABMN là:
A
3
3
3
3
3
Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA (ABCD) và SC tạo với đáy một góc 450
Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD)
A 5a 3
a 3
2a 3
a 6
3
Câu 49 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, 0
ABC 30 , SBC là tam giá đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
A a 39
a 39
a 39
a 39 3
Câu 50 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 2AC = CB = 2a Góc giữa (SAC) và
đáy bằng 600
Hình chiếu H của S lên mặp phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SB
A a
3a
a 3
a 5 3