Ngọ Môn - có nghĩa là "cổng tý ngọ" - hướng về phía nam, là cổng lớn nhất trong 4 cổng chính của Hoàng thành Huế.. Chỉ dành riêng cho vua đi lại hoặc dùng khi tiếp đón các sứ thần..[r]
Trang 1Unit 1: MY FRIENDS
I Objectives:
1 Topic:
- Friends
2 Competences:
- Introduce people and respond to introductions
- Describe people’s appearance
3.Skills:
*Speaking
Introduce people and respond to introductions
- Describe people’s appearance
*Listening
Listening for details and complete the dialogue and practice in describing someone
*Reading
Read a text for details about Ba’s friends
*Writing
Writing about oneself and about other people
4 Grammar:
- Present simple to talk about general truths (Review)
- Simple past tense (Review)
- (Not)adj + enough + to infinitive
5 Vocabulary:
generous, reserved, slim/ slender, sociable…
It’ s a pleasure to meet you
I’d like you to meet…
II Unit plan:
Unit 1: My friends (5 periods)
Period 1 : Getting started- Listen and read
Period 2: Speak + Listen
Period 3: Read
Period 4: Write
Period 5: Language focus
Trang 2Date of preparing: 03/09/2021 Period 1
UNIT 1- MY FRIENDS Lesson 1:Getting started + Listen and Read A.The aims of the lesson
1 Knowledges
+ The aims: Describe the groups of friends and their favorite activities
Reading for details a conversation and answer the questions
Tell about student’s friend with the information as: appearance and character + Vocabulary:seem, a next door neighbor, look like
+ Grammar: - Present simple to talk about general truths (Review)
- Simple past tense (Review)
- What do / does + S + look like?
- S + is / looks + adj (appearance)
- S + be (not) + adj + enough +to inf + O
Write activities, interesting places which ss know or are on holiday
2 Skills:- Practice the comprehension reading skill, listening skill.
3 Attitude: Educating ss to learn hard and to be friendly
B Preparations
1.Teacher : posters, computer, Lesson plan, textbooks, pictures, speaker
2 Students: Unit 1 Getting started, listen and read
C Methods: - Model-Talk-Practice, individual work, group work
- Some techniques can be used: chatting, T/F, matching, writing
D Procedure :
I.Organization: ( 1 minute)
- Greeting: Good morning!
- Who’s absent today?
8A
8B
8C
II Warm up: (3’) Chatting
- T asks:
What did you do during the summer vacation?
Did you review your English lesson?
Did you have any new friends?
- T asks Ss to look at 4 pictures on page 10 and
asks: How many people are there in each
picture?
What are they doing?
- Ss answer (pictures a, b, c, d)
- T asks Ss to work in pairs (ask and answer),
- Ss answer
I.
Getting started :
What are these students doing? a) They are playing soccer b) They are reading books
Trang 3describe these groups of friends and their
favorite activities
- Ss practice in closed pairs and opened pairs
(ask and answer about 4 pictures on page 10)
- T corrects the mistakes if necessary
III.New lesson:
Activity 1 Pre-reading : (8’) Listen and read
*Vocabulary :
- seem (v) dường như
- seem +Adj
Ex : She seems happy
- look like : có vẻ , trông như
- enough (adv ) : đủ
- next- door neighbor (n)
*Checking: Matching
*Open prediction
- T asks: What do you often do in your free
time?
Do you play soccer? What are your favorite
activities after school?
- Ss answer
- T asks: Do you remember Hoa ?
Where is she from?
Who does she live with now?
Which grade is she in?
Activity 2 While-reading : (20’)
- T introduces: Hoa is from Hue Now she lives
in Hanoi with her uncle and aunt She is talking
to Lan about one of her friend in Hue
You listen to the tape and answer this
question: Who does Hoa talk about about?
- T plays the tape “Listen and read”
- After Ss listen, T introduces some structures
Structures:
- What do/ does + S + look like?
S + is/ looks + adj
Ex: What does she look like?
She is beautiful
S + be(not) + adj + enough + to inf
Ex: She wasn’t old enough to be in my class
Practice with a partner:
Ss work in pairs the dialogue
*Qs & As
c) They are playing chess d) They are playing volleyball
Ss to write the question and the answers in their notebooks
- Ss answer (close the book)
- Ss listen
- Ss listen carefully and write notes
Trang 4- Ss read again and answer the questions in
pairs
- Ss ask and answer together
(closed pairs and opened pairs)
- T corrects the mistakes
Checking:
- Ss answer the question
- Ss remark and correct
T/F
Keys:
1 - F (Hoa’s friend)
2 - T
3 - T
4-F (at Christmas)
Activity 3.Post-reading (10’)
Writing: Ask Ss to write a paragraph about
Hoa and Lan
-Give them some cues and ask them to use the
simple present or simple past tense to write
individually
Cues: a, Lan/ Hoa’s best friend
B, They/ same class/ Quang Trung school
C, Last year/ Hoa/ to school first time
D, Lan/ show/ around/ introduce/ to new
friends
-Let Ss discuss with their partners
-Choose some answers and correct them in
front of the class
- T gets feedback
Ask and answer the questions: a) Nien lives in Hue
b) No, she doesn’t know Nien c) She wasn’t old enough to be in
my class d) Nien is going to visit Hoa at Christmas
True/ False statements :
_ 1 Nien is Lan’s friend _ 2 Hoa and Lan are old enough to be in class
_ 3 Nien was 11 last year _ 4 Hoa said: “Nien is going to visit her at the new school year”
- Individual work
IV Summary (1’)
The text is about Nien
Review present and past tenses
V Homework(2’)
- Write a paragraph about Nien (5-8 sentences)
- Do exercises: 1, 2 page 5
- Learn by heart the structures
- Prepare: U1-L2: Speak - Listen (page 11, 12)
*Evaluation:
Trang 5
Mục lục
1 Hoàng Thành Huế
2 Bảo tàng Mỹ thuật Cung đình Huế
3 Cầu Trường Tiền
4 Sông Hương
5 Núi Ngự Bình
6 Phố đi bộ Huế
7 Hệ thống Lăng tẩm ở Huế
o 7.1 Lăng Gia Long
o 7.2 Lăng Minh Mạng
o 7.3 Lăng Thiệu Trị
o 7.4 Lăng Tự Đức
o 7.5 Lăng Đồng Khánh
o 7.6 Lăng Dục Đức
o 7.7 Lăng Khải Định
8 Nhà vườn Huế
9 Nhà thờ Phủ Cam
10 Hồ Tịnh Tâm
11 Sông An Cựu
12 Các ngôi chùa đẹp ở Huế
o 12.1 Chùa Thiên Mụ
o 12.2 Chùa Huyền Không Sơn Thượng
o 12.3 Chùa Từ Đàm
o 12.4 Chùa Từ Hiếu
o 12.5 Chùa Báo Quốc
o 12.6 Chùa Thiền Lâm
o 12.7 Chùa Diệu Đế
13 Cầu ngói Thanh Toàn
14 Đồi Thiên An – Hồ Thủy Tiên
15 Đồi Vọng Cảnh
16 Điện Hòn chén
17 Bãi biển Thuận An
18 Bãi biển Cảnh Dương
19 Lăng Cô
20 Đầm Lập An
21 Suối Mơ
22 Hải Vân Quan
23 Vườn Quốc gia Bạch Mã
24 Hồ Truồi
25 Thiền viện Trúc Lâm Bạch Mã
26 Thác Đá Dăm
27 Suối khoáng Thanh Tân
28 Hệ thống các đầm Phá Tam Giang
o 28.1 Đầm Chuồn
o 28.2 Đầm Thủy Tú
o 28.3 Phá Tam Giang
o 28.4 Đầm Cầu Hai
Trang 6Ngọ Môn, cửa chính của Hoàng thành Huế (Ảnh – usa_destiny)
Ngọ Môn (tên chữ Hán : 午門) là cổng chính phía nam của Hoàng thành Huế Hiện nay là một trong những di tích kiến trúc thời Nguyễn trong quần thể di tích cố đô Huế Ngọ Môn - có nghĩa là "cổng tý ngọ" - hướng về phía nam, là cổng
lớn nhất trong 4 cổng chính của Hoàng thành Huế Chỉ dành riêng cho vua đi lại hoặc dùng khi tiếp đón các sứ thần.
Mục lục
1 Xây dựng
2 Kiến trúc
o 2.1 Phần đài - cổng
o 2.2 Lầu Ngũ Phụng
3 Sự kiện
4 Hư hỏng sau trận Mậu Thân 1968
5 Một vài hình ảnh
6 Chú thích
7 Tham khảo
Xây dựng[ sửa | sửa mã nguồn ]
Trước kia tại vị trí này là Nam Khuyết Đài, xây dựng đầu thời Gia Long Trên đài này có điện Càn Nguyên, hai bên có hai cửa là Tả Đoan Môn và Hữu Đoan Môn Đến năm Minh Mạng 14 ( 1833 ) khi triều Nguyễn tổ chức quy hoạch lại toàn bộ mặt bằng kiến trúc Hoàng thành, Nam Khuyết Đài bị giải thể hoàn toàn để lấy chỗ xây dựng Ngọ Môn Về mặt
từ nguyên, Ngọ Môn có nghĩa là chiếc cổng xây mặt về hướng Ngọ Hướng này, theo quan niệm của địa lý phong thủy phương Đông là hướng Nam Hướng của Ngọ Môn cũng như toàn bộ Kinh thành Huế trên thực tế là hướng càn - tốn (tây bắc - đông nam) nhưng vẫn được xem là hướng Ngọ (hướng nam) Theo Dịch học hướng nam là hướng dành cho bậc vua Chúa để "nhi thính thiên hạ, hướng minh nhi trị" ( chữ Hán: 而聽天下, 向明而治, tạm dịch: hướng về ánh
sáng để nghe thiên hạ và cai trị thiên hạ một cách sáng suốt).
Kiến trúc[ sửa | sửa mã nguồn ]
Ngọ Môn có hai phần chính là: đài - cổng và lầu Ngũ Phụng.
Phần đài - cổng[ sửa | sửa mã nguồn ]
Có bình diện hình chữ U vuông góc, đáy dài 57,77 m , cạnh bên dài 27,6 m Đài được xây bằng gạch đá kết hợp với các thanh dầm chịu lực bằng đồng thau Đài cao gần 5 m, diện tích chiếm đất hơn 1560 m² (kể cả phần trong lòng chữ U) Thân đài trổ 5 lối đi Lối chính giữa là Ngọ Môn, chỉ dành cho vua đi Hai lối bên là Tả Giáp Môn và Hữu Giáp Môn, dành cho quan văn, võ theo cùng trong đoàn Ngự đạo Hai lối đi bên ngoài cùng nằm ở hai cánh chữ U là Tả Dịch Môn
và Hữu Dịch Môn, dành cho binh lính và voi ngựa theo hầu.
Lầu Ngũ Phụng[ sửa | sửa mã nguồn ]
Lầu Ngũ phụng là phần lầu đặt ở phía trên đài - cổng Ngoài phần thân đài, lầu còn được tôn cao bởi một hệ thống nền cao 1,15 m cũng chạy suốt thân đài hình chữ U Lầu có hai tầng, kết cấu bộ khung hoàn toàn bằng gỗ lim với chẵn 100 cây cột Mái tầng dưới nối liền nhau, chạy vòng quanh để che cho phần hồi lang Mái tầng trên chia thành 9 bộ, với rất nhiều hình chim phụng trang trí ở phần bờ nóc, bờ quyết, khiến tòa lầu trông rất nhẹ nhàng, thanh thoát Bộ mái chính giữa của lầu Ngũ Phụng lợp ngói lưu ly màu vàng, tám bộ còn lại lợp ngói lưu ly màu xanh [1]
Trang 7Sự kiện[ sửa | sửa mã nguồn ]
Ngọ Môn cũng là nơi chứng kiến nhiều sự kiện lịch sử quan trọng Nơi đây ngày xưa vẫn thường diễn ra các lễ lạc quan trọng nhất của triều Nguyễn như lễ Ban sóc (ban lịch mới), Truyền Lô (tuyên đọc tên tiến sĩ tân khoa) Ngày 30 tháng 8 năm 1945 , tại cửa Ngọ Môn, vua Bảo Đại , vị vua cuối cùng của Việt Nam, đã đọc Tuyên ngôn Thoái vị và trao chính quyền lại cho chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu ca dao sau đây xuất hiện khi có cửa Ngọ Môn:
"Ngọ Môn 5 cửa 9 lầu
1 lầu vàng 8 lầu xanh
3 cửa thẳng 2 cửa quanh "
Hư hỏng sau trận Mậu Thân 1968[ sửa | sửa mã nguồn ]
Năm 1968 , sau trận Mậu Thân tại Huế , Ngọ Môn bị hư hỏng rất nặng Mãi đến năm 1970 , Ngọ Môn cùng một số công trình khác (cũng bị hư hỏng) được sửa chữa lớn.
Một vài hình ảnh
Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh
Tên các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh như thế nào Chùa Một Cột, Lăng Bác, Hồ
Hoàn Kiếm, chùa Thiên Mụ… có tên gọi như thế nào trong tiếng Anh Hôm nay, Boston English sẽ mang đến cho bạn chủ đề từ vựng tiếng Anh về các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng nhé Cùng điểm qua một số từ thông dụng nào!
A: Các địa điểm nổi tiếng ở Hà Nội bằng tiếng Anh
1 Cua Bac Church – /Cua Bac ʧɜːʧ/: Nhà thờ Cửa Bắc
2 Temple of Literature – /ˈtɛmpl ɒv ˈlɪtərɪʧə/: Văn Miếu
3 Quan Su Temple – /Quan Su ˈtɛmpl/: Đền Quán Sứ
4 Ha Noi Old Quarter – /Ha Noi əʊld ˈkwɔːtə/: phố cổ Hà Nội
5 Thien Quang Lake – /Thien Quang leɪk/: Hồ Thiền Quang
6 Long Bien Bridge – /Long Bien brɪʤ/: Cầu Long Biên
7 Bat Trang pottery village – /Bat Trang ˈpɒtəri ˈvɪlɪʤ/: Làng gốm Bát Tràng
8 St Joseph’s Cathedral – /St ˈʤəʊzɪfs kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ lớn
9 Hoan Kiem Lake – /Hoan Kiem leɪk/: Hồ Hoàn Kiếm
Trang 8Tháp Rùa – Hồ Hoàn Kiếm – Biểu tượng của người thủ đô
10 Viet Nam Fine Arts Museum – /faɪn ɑːts mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật Việt Nam
11 Truc Bach lake – /Truc Bach leɪk/: Hồ Trúc Bạch
12 National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo
tàng lịch sử quốc gia Việt Nam
13 Imperial Citadel of Thang Long – /ɪmˈpɪərɪəl ˈsɪtədl ɒv Thang Long/: Hoàng Thành Thăng Long
14 Hanoi Opera House – /ˈɒpərə haʊs/: Nhà hát lớn Hà Nội
15 Tran Quoc pagoda – /Tran Quoc pəˈgəʊdə/: Chùa Trấn Quốc
16 One Pillar Pagoda – /Mot Cot pəˈgəʊdə/: Chùa Một Cột
17 Dong Xuan Market – /Dong Xuan ˈmɑːkɪt/: Chợ Đồng Xuân
18 Van Phuc Silk Village – /Van Phuc sɪlk ˈvɪlɪʤ /: Làng lụa Vạn Phúc
19 Quan Thanh Temple – /Quan Thanh ˈtɛmpl/: Đền Quán Thánh
20 Hanoi Old Citadel – /Hanoi əʊld ˈsɪtədl /: Thành cổ Hà Nội
21 Water puppet theatre – /ˈwɔːtə ˈpʌpɪt ˈθɪətə/: Nhà hát múa rối nước
22 Vietnam museum of ethnology – /Vietnam mju(ː)ˈzɪəm ɒv ɛθˈnɒləʤi /: Bảo tàng dân tộc học
Chùa Một Cột – Địa điểm được ghé thăm nhiều nhất năm 2015
B: Các địa điểm nổi tiếng ở Đà Nẵng bằng tiếng Anh
1 Hai Van pass – /Hai Vanpɑːs/: Đèo Hải Vân
2 My Son Sanctuary – /My Son ˈsæŋktjʊəri/: Thánh địa Mỹ Sơn
3 Sun wheel – /sʌn wiːl/: Vòng quay Mặt Trời
4 Rooster Church – /ˈruːstə ʧɜːʧ/: Nhà thờ Con Gà
Trang 95 Non Nuoc Beach – /Non Nuoc biːʧ /: Bãi biển Non Nước
6 Ba Na Hills mountain – /Ba Ha Hills ˈmaʊntɪn:/: Núi Bà Nà
7 Marble Mountain – /ˈmɑːbl ˈmaʊntɪn /: Ngũ Hành Sơn
8 My Khe Beach – /My Khe biːʧ/: Bãi biển Mỹ Khê
9 Song Han Bridge – /ˈdrægən brɪʤ/: Cầu Sông Hàn)
10 Son Tra Peninsula – /Son Tra pə’ninsjulə/: Bán đảo Sơn Trà
11 Phap Lam Pagoda – /Phap Lam pə’goudə/: Chùa Pháp Lâm
12 Museum of Cham Sculpture – /mju(ː)ˈzɪəm ɒv Cham ˈskʌlpʧə/: Bảo tàng điêu khắc Chăm
13 Tien Sa Port – /Tien Sa pɔ:t/: Cảng Tiên Sa
14 Linh Ung Pagoda – /Linh Ung pə’goudə/: Chùa Linh Ứng
Cầu sông Hàn tại Đà Nẵng vào ban đêm
C: Các địa điểm nổi tiếng ở Sài Gòn bằng tiếng Anh
1 Cu Chi Tunnels – /Cu Chi ˈtʌnlz/: Địa đạo Củ Chi
2 Central Post Office – /ˈsɛntrəl pəʊst ˈɒfɪs/: Bưu điện Trung Tâm
3 National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo tàng
lịch sử quốc gia Việt Nam
4 Reunification Palace – /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən ˈpælɪs/: Dinh Thống Nhất
5 Sai Gon Zoo and Botanical Garden – /Sai Gon zuː ænd bəˈtænɪkəl ˈgɑːdn/: Thảo Cầm Viên
6 Bitexco financial tower – /Bitexco faɪˈnænʃəl ˈtaʊə/: Tháp tài chính Bitexco
7 Sai Gon Opera House – /Sai Gon ˈɒpərə haʊs /: Nhà hát lớn Sài Gòn
8 Nguyen Hue Pedestrian Street – /Nguyen Hue pɪˈdɛstrɪən striːt/: Phố đi bộ Nguyễn Huệ
9 Starlight Bridge – /ˈstɑːlaɪt brɪʤ/: Cầu Ánh Sao
Trang 1010 Notre-Dame Cathedral Basilica of Saigon – /Notre deɪm kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ Đức Bà
Nhà thờ Đức Bà tại TP Hồ Chí Minh
11 Fine Art Museum – /faɪn ɑːt mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật
12 Turtle Lake – /ˈtɜːtl leɪk/: Hồ Con Rùa
13 Thu Thiem Tunnel – /Thu Thiem ˈtʌnl/: Hầm Thủ Thiêm
D: Từ vựng tiếng Anh về các di sản thế giới ở Việt Nam
1 Trang An Landscape Complex – Trang An ˈlænskeɪp ˈkɒmplɛks /: Quần thể danh thắng Tràng An
2 Phong Nha – Ke Bang National Park – /Phong Nha – Ke Bang ˈnæʃənl pɑːk/: Vườn quốc gia
Phong Nha – Kẻ Bàng
3 Ha Long Bay – /Ha Long beɪ/: Vịnh Hạ Long
4 Hoi An Ancient Town – /Hoi An ˈeɪnʃ(ə)nt taʊn/: Phố cổ Hội An
5 The Complex of Hue Monuments – /ðə ˈkɒmplɛks ɒv Hue ˈmɒnjʊmənts/: Quần thể di tích Cố đô
Huế
6 Citadel of Ho Dynasty – /ˈsɪtədl ɒv Ho ˈdɪnəsti/: Thành nhà Hồ
Chợ Bến Thành – Khu chợ sầm uất nhất Tp Hồ Chí Minh
E: Các địa điểm nổi tiếng ở Huế bằng tiếng Anh
1 Imperial City: Hoàng thành
2 Citadel Hue: Kinh thành Huế
3 Thien Mu pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Thiên Mụ
Trang 11Chùa Thiên Mụ – Huế
4 Huyen Khong pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Huyền Không
5 Minh Mang mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Minh Mạng
6 Khai Dinh mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Khải Định
7 Huong river – /ˈrivər/: Sông Hương
8 Truong Tien bridge – /brij/: Cầu Trương Tiền
9 Hue ancient capital: Cố đô Huế
10 Tu Duc mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Tự Đức
11 Ngu Binh Mountain: Núi Ngự Bình
12 Meridian Gate Hue: Ngọ Môn Huế
13 Thai Hoa Palace: Điện Thái Hòa
14 Hue Royal Maritime Museum: Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế
15 Dien Tho palace: Cung Diên Thọ
16 Gia Long mausoleum: Lăng Gia Long
17 An Dinh palace: Cung An Định
18 Hon Chen Palace: Điện Hòn Chén
19 Tu Dam pagoda: Chùa Từ Đàm
20 Hue Temple of Literature: Văn miếu Huế
21 Voi Re Palace: Điện Voi Ré
22 Can Chanh Palace: Điện Cần Chánh
Cổng Ngọ Môn – Huế
Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh quả thật hấp dẫn phải không nào? Đây cũng là
phương pháp học rất hay và thú vị Bên cạnh học được những từ vựng mới, các bạn còn tìm hiểu thêm