Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dới dạng bảng, thực hiện tính toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các s[r]
Trang 12 Kỹ năng: Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống.
Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào
để dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong
tổ?
Hs:
Gv: Khi cần so sánh kết quả học tập các
môn học của từng học sinh chúng ta sẽ
ghi chép như thế nào cho tiện?
Hs:
Gv: Theo em tại sao một số trường hợp
thông tin lại được thể hiện dưới dạng
bảng?
Hs:
Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu?
Hs:
Gv: Trong Tin học, để làm việc với các
thông tin dạng bảng một cách nhanh
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
Trang 2việc của Microsoft Word?
Gv: Giới thiệu về dữ liệu
Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và
sử dụng hàm hàm có sẵn
Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và
lọc dữ liệu của chương trình
3 Củng cố:
- Thế nào là một chương trình bảng tính?
- Nêu các công dụng của chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính?
4 Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
Trang 3Bài 1:
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang
tính Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn 3 Màn hình làm việc của chương
Trang 4hình làm việc của chương trình bảng
tính
Gv: Chỉ ra các thành phần chính trên
màn hình làm việc: thanh công thức,
các bảng chọn, trang tính, ô tính…
Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh
các cách nhập và sửa sữ liệu trên trang
Gv: Trong Excel cũng gõ chữ Việt
giống như trong Word
trình bảng tính
- Thanh công thức: Nhập, hiển thị dữliệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Các lệnh để xử lí dữliệu
- Trang tính: Gồm các cột, các dòng,các ô tính, khối
+ Các cột: Có địa chỉ cột A,B,C,…+ Các dòng: Có địa chỉ dòng 1,2,3,…+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng vàcột Mỗi ô có địa chỉ ô được xác địnhbởi địa chỉ cột (A,B,C,…) và địa chỉdòng (1,2,3,…) Ví dụ: A1, B5, AC3,…+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn.Khối có địa chỉ khối xác định bởi địachỉ ô đầu khối và địa chỉ ô cuối khốicách nhau bởi dấu hai chấm (:) Ví dụ:A2:B4
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên;phím Tab; phím Enter
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
c) Gõ chữ Việt trên trang tính
Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương trình gõ và Font tiếng Việt Có hai kiểu gõ:
- Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă, ee=ê,…
- Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â, a8=ă,
Trang 54 Củng cố:
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel?
5 Dặn dò:
- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống.
Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy,
Gv: Cách lưu kết quả trên Excel cũng
Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏiExcel
a) Khởi độngC1: Start Program MicrosoftExcel
C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Exceltrên màn hình nền
b) Lưu kết quảC1: File Save
Trang 6C2: File Exit
3 Củng cố:
- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?
4 Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống.
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
Trang 7lệnh trong các bảng chọn đó.
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện dichuyển trên trang tính bằng chuột vàbàn phím Quan sát sự thay đổi các núttên hàng và tên cột
BT2: Sgk trang 11.
BT3: Sgk trang 11.
BT4: Sgk trang 11.
3 Củng cố:
- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?
- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?
4 Dặn dò:
- Xem trước bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên
ô tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh côngthức, hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một
Trang 8liệu trên trang tính?
Nêu cách di chuyển trên trang
- Nhập: Click vào ô và nhập dữliệu từ bàn phím
- Sửa: Double click vào ô cần sửa
và thực hiện thao tác sửa như vớiWord
- Sử dụng bàn phím: Các phímmũi tên; phím Tab; phím Enter
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang
tính trong bảng tính và khi nào thì một
trang tính là đang được kích hoạt
- Trang tính được kích hoạt (trang tínhhiện hành) có nhãn màu sáng hơn, tênviết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt (để chọn) một trang tính
ta click vào tên trang (hoặc nhãn trang)tương ứng
2 Các thành phần chính trên trang tính
C á c
n h ã n
v ớ
i t ê n
t r a n g
Trang 9- Giải thích chức năng của từng thành
phần
- Một trang tính gồm có các cột, cácdòng, các ô tính ngoài ra còn có hộptên, khối, thanh công thức…
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trangtính, hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thànhhình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ôđang được chọn
4 Củng cố:
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?
n h ã n
v ớ
i t ê n
t r a n g
h c ô n
g t h ứ c
Trang 101 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên
ô tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh côngthức, hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Hãy cho biết về trang tính
trong chương trình bảng tính?
Hs2: Nêu các thành phần chính
trên trang tính?
- Một bảng tính gồm nhiều trangtính
- Trang tính được kích hoạt cónhãn màu sáng hơn, tên viết bằngchữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính taclick vào tên trang tương ứng
- Các cột, các dòng, các ô, hộptên, khối, thanh công thức
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên tráitrang tính, hiển thị địa chỉ ô đượcchọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạothành hình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nộidung ô đang được chọn
34
342
22
3 Bài mới:
Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh
các thao tác để chọn các đối tượng trên
một trang tính
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sửdụng các phím ,,,, Tab, Enter
- Chọn một dòng: Click vào địa chỉdòng
- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột
- Chọn một khối:
+ Click ô đầu khối rê đến ô cuối khối
Trang 11Gv: Trình bày về các dữ liệu mà
chương trình bảng tính có thể xử lí
được
+ Click ô đầu khối giữ Shift + , ,
,
+ Click ô đầu khối giữ Shift + Click
ô cuối khối
- Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu giữ Ctrl + Click ô cuối khối
4 Dữ liệu trên trang tính
a) Dữ liệu số
- Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính
- Các số : 0, 1, 2, 3 , 9, +1, -6
- Số kiểu USA: 1,000 1,000 - Số kiểu Việt Nam: 1,000 1 b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái - Các chữ số - Các kí hiệu - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính 4 Củng cố: - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu các loại dữ liệu trên trang tính? 5 Dặn dò: - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính IV Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Tiết: 7 Ngày soạn: 9/9/2016
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang
tính Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượngtrên trang tính
2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
- Mở bảng tính đã lưu: Mở thư mụcchứa tệp và double click vào biểu tượngcủa file
b) Lưu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưutrước đó với một tên khác mà khôngmất đi bảng tính ban đầu: File Saveas
Trang 13Tiết 8 Ngày soạn:9/9/2016
Bài thực hành 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang
tính Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượngtrên trang tính
2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
Trang 14Tiết 9 Ngày soạn:16/09/2016
PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP
Bài:
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm Tự khởi động,
mở được các bài và chơi trò chơi Thao tác thoát khỏi phần mềm
2 Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng
của phần mềm trên màn hình
C2: Start Prorgam Click vàotên phần mềm
55
3 Bài mới:
Gv: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ
Trang 15Gv: Giới thiệu 4 trò chơi.
Gv: Để bắt đầu chơi một trò chơi ta làm
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi ABC
- Gõ tên vào ô Enter your name Next
- Click vào Warm up games để vào cửa
sổ các trò chơi
- Có 4 trò chơi: Clouds: Đám mây,Bubbles: Bong bóng, Wordtris: Gõ từnhanh, ABC: Bảng chữ cái
- Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọntrò chơi rồi click vào nút bấm phímbất kỳ để chơi
3 Trò chơi Bubbles
- Click vào Start Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái có trongbong bóng bọt khí nổi từ dưới lên (cóphân biệt chữ in hoa, chữ in thường)
- Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõđúng thì mới được điểm, bỏ qua 6 chữthì kết thúc trò chơi
- Score: Điểm số, Missed: số chữ đã bỏqua (không gõ kịp)
4 Trò chơi ABC
- Click vào Start ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòngcung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữthường
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc vàxem diểm tại mục Score
Trang 164 Củng cố:
- Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Bubbles và ABC trong TypingTest.
Bài:
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách khởi động TypingTest Biết được ý nghĩa, công
dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris
2 Kỹ năng: Tập cho học sinh thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
của phần mềm trên màn hình
C2: Start Prorgam Click vàotên phần mềm
55
3 Bài mới:
Gv: Giới thiệu trò chơi Clouds
5 Trò chơi Clouds (đám mây)
- Click vào Start Clouds
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây,chúng chuyển động từ phải sang trái Có
Trang 17Gv: Hướng dẫn hoạt động của trò chơi
Gv: Giới thiệu trò chơi Wordtris
Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi
Hướng dẫn cách chơi
1 đám mây đóng khung, đó là vị trí làmviệc hiện thời
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đámmây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữđúng thì đám mây biến mất và ta đượcđiểm
- Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặcSpace để chuyển sang đãm mây khác
- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm
số cao hơn
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kếtthúc
- Xem điểm ở mục Score
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốnquay lại đám mây ta dùng phímBackspace
- Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số
từ bị bỏ qua
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
- Click vào Start Wordtris
- Gõ nhanh, chính xác các từ có trongthanh gỗ
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space
để chuyển sang từ tiếp theo
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõsai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống
- Xem điểm tại mục Score
Trang 185 Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Clouds và Wordtris trong TypingTest.
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2 Bài thực hành:
Gv: Nêu yêu cầu thực hành 1 Trò chơi Bubbles:
Trang 19Hs: Thực hiện trên máy.
3 Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?
4 Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
Trang 202 Bài thực hành:
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
3 Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?
4 Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest
Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính.
HS hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ
thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS biết cách nhập côngthức trong ô tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
Trang 21III Tiến trình lên lớp:
GV: Giới thiệu các phép toán Mỗi phép
toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các
- Trong bảng tính cũng cần phải thựchiện thứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc () { } ngoặc nhọn
+ Các phép toán luỹ thừa -> phép nhân,phép chia phép cộng, phép trừ
2 Nhập công thức
- Để nhập công thức vào 1 ô cần làmnhư sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức+ Gõ dấu =
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
4 Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
Trang 22Tiết 14 Ngày soạn: 30/9/2016
Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.
2 Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơngiản HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
Cho học sinh hát
Trang 232 Kiểm tra bài cũ
điểmNêu các kí hiệu phép tính trên
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
5
5
3 Bài mới:
GV: Trên thanh công thức hiển thị A1,
em hiểu công thức đó có nghĩa gì?
GV: Yêu cầu thực hành:
Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính
trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2
? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết quả
tại ô C3 như thế nào?
Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay
đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở
ô C3
- Có 1 cách thay cho công thức =
( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức =
( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô
C3 sẽ được cập nhật mỗi khi nội dung
các ô A2 và B3 thay đổi
- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung
trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách
thay đổi dữ liệu ở các ô)
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thayđổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổitheo
4 Củng cố:
- Nêu cách sử dụng địa chỉ trong công thức ?
Trang 241 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán
đơn giản trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài thực hành:
Trang 25Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của
cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số
quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô
Khi đó cần tăng độ rộng của ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử
dụng công thức để tính các giá trị sau
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng,
hàng năm
? Lập trang tính
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như bảng dưới đây
Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương
ứng trong cột G (Chú ý điểm tổng kết
là trung bình cộng của các điểm kiểm
tra sau khi đã nhân hệ số)
=A1*
B2
=(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1 B2)-C4=(A1+ B2)/C4=(A1+
=B2^A1-C4
3 =B2*C4
A1)/B2
3 Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
Trang 264 Bài tập 4 Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức
Bảng điểm của em
STT
Mônhọc
KT15’
KT 1tiếtlần 1
KT 1tiếtlần 2
KTHK
DTK
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
Trang 27Tiết 16 Ngày soạn: 6/10/2016
Bài thực hành 3:
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán
đơn giản trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài thực hành:
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của
cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số
quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô
Khi đó cần tăng độ rộng của ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử
dụng công thức để tính các giá trị sau
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
=A1*
B2
=(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1 B2)-C4=(A1+ B2)/C4=(A1+
=B2^A1-C4
3 =B2*C4
A1)/B2
3 Bài 3
Trang 28? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng,
hàng năm
? Lập trang tính
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như bảng dưới đây
Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương
ứng trong cột G (Chú ý điểm tổng kết
là trung bình cộng của các điểm kiểm
tra sau khi đã nhân hệ số)
Bảng điểm của em
STT
Mônhọc
KT15’
KT 1tiếtlần 1
KT 1tiếtlần 2
KTHK
DTK
Trang 294 Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”
Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng
thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN,
MAX) để tính toán trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
điểm
Trang 30Nêu các kí hiệu phép tính trên
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
5
5
3 Bài mới:
GV: Giới thiệu về chức năng của Hàm
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của
Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4,5
C1: Tính theo công thức thông thường:
=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 sốtrong các ô A1, A5, A6:
Trang 315 Dặn dò:
- Xem trước bài thực hành
Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng
thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN,
MAX) để tính toán trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
hàm?
- Hàm là công thức được địnhnghĩa từ trước Hàm được sửdụng để thực hiện tính toán theocông thức
- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu =
5
5
Trang 32- Gõ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter
3 Bài mới:
GV: Giới thiệu một số hàm có trong
bảng tính
GV: Vừa nói vừa thao tác trên màn
chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên
màn chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
GV Giới thiệu tên hàm và cách thức
nhập hàm
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các
trường hợp
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến có thể làcác số, có thể là địa chỉ ô tính ( sốlượng các biến không hạn chế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20.VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa
số 27, khi đó:
=SUM(A2,B8) được KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ô trongcông thức tính
VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quảlà: ( 15 + 23+ 45)/3
VD2: Có thể tính trung bình cộng theođịa chỉ ô =AVERAGE(B1,B4,C3)VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6)=
(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trongmột dãy số
- Tên hàm: MAX
- Cách nhập:
Trang 33- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên
màn chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
=MAX(a,b,c,…)
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trongmột dãy số
Trang 34Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
19 10 17/10/2010 25/10/2010 3,4,5 7/3,7/4,7/5
Bài thực hành 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài thực hành:
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng
phụ
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương
tự như hình trên bảng phụ
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính
điểm trung bình của các bạn lớp em
trong cột điểm trung bình
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và
ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung
bình
d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của
lớp em
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ
theo dõi thể lực đã được lưu trong bài
tập 4 của bài thực hành 2 và tính chiều
cao trung bình, cân nặng trung bình của
các bạn trong lớp em
1 Bài 1 Lập trang tính và sử dụng công thức
Bài 2 SGK/35
So theo doi the luc
4 Củng cố:
Trang 35- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán” (mục 3)
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
điểm trung bình tong môn học của cả
lớp trong dòng điểm trung bình
= AVERAGE(a,b,c,….)
= MAX( a,b,c,….)
= MIN( a,b,c,….)
Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM
Trang 36theo năm vào cột bên phảI và tính giá trị
sản xuất trung bình theo sáu năm theo
- Xem trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Trang 373 Bài tập:
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng
màn chiếu
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương
tự như hình trên màn chiếu ( Lập danh
? So sánh kết quả của hai cách tính
Lưu bảng tính với tên bảng điểm của
+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý +
Ngữ văn của từng học sinh
b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột điểm
nhỏ nhất:
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm
lớn nhất và điểm nhỏ nhất
GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm thực
hành trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu
có
1 Bài 1:
Lập trang tính và sử dụng công thức
2 Bài 2: Lập trang tính và sử dụng hàm
Trang 385 Dặn dò:
- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
06/11/2010 1,4 7/3,7/5Bài kiểm tra:
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
2 Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.
3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.
Trang 39I Trắc nghiệm: (3đ) Câu 1: Địa chỉ ô nào là đúng ?
6
a) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô F2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?b) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô G2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?c) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =SUM(C5,E5)
d) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =AVERAGE(C4:E4)
e) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MAX(C2:C5)
f) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MIN(D2:D5)
Bài 2: Nêu các thao tác để khởi động chương trình Excel ? (máy tính đã bật sẳn)(1đ)
Trang 40ĐÁP ÁN
Mức độNội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
- Cách 1: Nhấn đúp vào biểu tượng của chương trình Excel trên màn hình nền
- Cách 2: Start All Program Microsoft Office Microsoft Office Excel 2003