1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA MOT TIET MON TOAN 12

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 828,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19/ Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP GIẢI TÍCH 12- - CHƯƠNG I

ĐỀ 1 Câu 1: Hàm số y = x4 - 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào?

A (-∞; -1) và (0;1) B (-1; 0) và (1; +∞) C (-1; 1) D (0;1)

Câu 2: Trong các khẳng định sau về hàm số y= 2x+1

x−1 Khẳng định nào là đúng đúng:

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên R\{1} C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó:

A y = x4 - 2x2 + 1 B y = -x3 + x2 -5x+4 C y = x3 + x2 +7x-1 D

1

x y x

Câu 4: Hàm số

3 1

3

y xmx

nghịch biến trên R thì điều kiện của m là:

A m<1 B m>1 C m 1 D m 1

Câu 5: Hàm số đồng biến trên miền khi giá trị của m là:

Câu 6: Hàm số y = x3 - 3 x2 +1 đạt cực tiểu tại:

A x=0 B x=2 C.x=1 D x=-1

Câu 7: Trong các khẳng định sau về hàm số

3

y xx

khẳng định nào là sai?

A Hàm số có điểm cực tiểu tại x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1; x = -1

C Hàm số có điểm cực đại tại x = 0 D Hàm số có ba cực trị

Câu 8: Điểm cực đại của hàm số y=1

2x

4−2 x2−3

là:

A x = 0 B x 2; x 2 C (0; -3) D ( 2; 5); (  2; 5)

Câu 9: Với giá trị nào của m, hàm số

1

3

yxmxm   x

đạt cực đại tại x=1:

A m = -1 B m 2 C m 1 D m=-2

Câu 10 : Cho hàm số y  x32m1x2  m2  3m2x 4

.Tìm tất cả các giá trị m để hàm số có cực đại, cực tiểu nằm 2 phía trục tung:

A m  1;2 

B m  1;2 

C m     ;1    2;   D m    ;1    2;  

Câu 11 : Cho hàm số y mx  3 x2  x 4.Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số có hoành độ điểm cực đại nhỏ hơn hoành độ điểm cực tiểu:

Trang 2

A m 0 B m>0 C

1 0

3

m

D

1 3

m 

Câu 12: Đồ thị hàm số

1

x y x

 có đường tiệm cận đứng là: A x = -1 B y =2 C x= 2 D y= -1

Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

2

x y x

 là: A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 14: Hàm số y = - x4 + 8x2 + 1 có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [-3; 1] lần lượt là:

A 17 và -8 B 8 và 1 C 17 và 1 D 8 và -8

Câu 15: Chọn khẳng định đúng Hàm số

1

x y x

 trên [2; 6]:

A đạt giá trị lớn nhất tại x=6 B đạt giá trị nhỏ nhất tại x=2

C đạt giá trị lớn nhất tại x=2 D Không có giá trị lớn nhất

Câu 16: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x24x 5

Giá trị M-n bằng: A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 17: Hàm số

4

mx y

x m

 đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [-2; 6] khi:

A m=34 B m= -6/7 C m= -4/5 D m=26

Câu 18: Đồ thị hàm số y x 3 3x22 có phương trình tiếp tuyến tại điểm M ( 2 ; -2 ) là

A x =2 B y = 2 C y = 2x D y = -2

Câu 19: Đồ thị hàm số

1

x y x

 có phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ y = 3 là

A y = -x+2 B y = 2x -3 C y = -x + 5 D y = -2x

Câu 20: Đường thẳng y=3x+m là tiếp tuyến của đường cong y= x3+2 khi m bằng:

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 21: Tọa độ giao điểm của đồ thị

1

x y x

 và đường thẳng y= x-2 là:

A (-2; 0) và (2;4) B (0; -2) và (4;2) C (0; 4) và (-2;2) D (4; 0) và (2;-2)

Câu 22: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi :

A 1 m1 B 1 m4 C 0m4 D 0m3

Câu 23: Số giao điểm của đồ thị hàm số y3x4 5x2 với trục hoành là:2

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị

1

x y x

 và đường thẳng y= x+m cắt nhau tại hai điểm phân biệt: A m 0 B 0m8 C m  hoặc m>8 D 0 m 3

3 3 2

y x  x

Trang 3

Câu 25: Cho hàm số y x  3 3 mx2   m  1  x  3 m (Cm) Đồ thị (Cm) cắt trục hồnh tại ba điểm phân biệt cĩ hồnh độ x1, x2, x3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x12 x22x32 là:

A

7

9 B

1

9 C

17

9 D

17 9

ĐỀ 2 Câu 1: Hàm số y x  3 3 x2  4 đồng biến trên khoảng nào ?

A  0;2 

B    ;0 

và  2; 

C    ;1 

và  2; 

D  0;1 

Câu 2: Hàm số y x  4 2 x2 1 đồng biến trênkhoảng nào ?

A   1;0 

B.  1;0 

và  1; 

C    ;1 

và  2; 

D  0;1 

Câu 3: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

x y x

 là đúng?

A Hàm số luơn luơn nghịch biến trên R\ 1

B Hàm số luơn luơn đồng biến trên R\ 1

C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

Câu 4: Với giá trị nào của m thì hàm số yx32mx2mx 2 giảm trên R :

A

3

0

B

3

0

C

3 0

4

m

D

3 0

4

m

Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 6x29xlà:

A 1; 4

B 3;0

C 0;3

D 4;1

Câu 6: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại ?

A y x 42x2 3 B y x 4 2x2 3 C yx42x23 D yx4 2x2 3

Câu 7: Hàm số y x 3 mx23m1x đạt cực tiểu tại x = 1 với m bằng :1

Câu 8 Cho hàm số

1

1 3

yxmxx m 

Tìm m để hàm số cĩ 2 cực trị tại x x thỏa 1, 2 2 2

1 2 2

xx

A m  1 B m  2 C m  3 D m = 0

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3 3 x2  9x 35  trên đoạn   4;4  lần lượt là:

Trang 4

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y x   4  x2 là:

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x2−3 x

x +1 trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng.

A 0 B.-1 C -2 D 3

Câu 12: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

4

y

x

 là:

Câu 14 Cho hàm số yx33x21có đồ thi (C) Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)của (C) là

A y9x20 B 9x y  28 0 C y=9x+20 D 9x y 28 0

Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

1 2

x y

x

 tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình:

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 1

x y

x

 song song với đường thẳng y5x2016 có phương trình:

A y5x3 và y5x17 B y5x3 và y5x17

C y 5x 7 và y5x13 D y 5x 3 và y5x17

Câu 17 Số giao điểm của hai đồ thị y x 3 x2 2x3; y x 2 x là 1

Câu 18: Xác định m để phương trình x3 3 1 x   mcó 3 nghiệm thực phân biệt

A.0  m  4 B.1  m  2 C.  1 m  7 D 0  m  4

Câu19 Cho hàm số

1 1

x y x

 (C) Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

C

7 4;

2

M  

Câu 20: Cho hàm số: y 2x 1 C

x 1

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng  d : y x m 1   cắt đồ thị

hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3

A m 4  3 B m 2  10 C m 4  10 D m 2  3

Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của hàmsốsau: ( )f xx22x8x4x22

C©u 22 :

Tìm điểm cực đại của hàmsốy x 3 3x26

Trang 5

C©u 23 :

Cho

( ) 2

x

x

 Kết luận nào sau đây đúng?

A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệm cận ngang y 3

C (C) có tiệm cận đứng x 2 D (C) là một đường thẳng

C©u 24 : Phươngtrìnhx3 x2 x m 0  có hai nghiệm phân biệt thuộc [ 1;1] khi:

27

27

27

27

Câu 25 Hàm số y =x3 3mx2 6mx m  có hai điểm cực trị khi giá trị của m là

A

m 0

m 8

 

m 0

m 2

 

ĐỀ 3

Câu 1: Hàm số

1

3

yxxx

nghịch biến trên khoảng

A.3; B  ;1 C.1;3 D 1;

Câu 2: Hàm số

1

4

đồng biến trên các khoảng

A   ; 2 và 0; 2

B. ;0

 

B. 2;0

 và 2;  D 2;

Câu 3: Hàm số

4 4 4 1

y

x

 đồng biến trên các khoảng nào?

A.0; 2 B.0;1và1; 2 C. ;0 và2;  D 0;1và 2; 

Câu 4: Hàm số y mx 3 2m1x2m 2x đồng biến trên R, khi giá trị của m là:

Câu 5: Cho hàm số (C)

1

3

yxxx

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A.Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1

C.Hàm số đạt cực tiểu tại x =5 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5

Trang 6

Câu 6: Cho hàm số 4 1 2  2

1 2

yxmm xm

Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 3 cực trị:

A.m 0 B.m 1 C.0m1 D 0 m 1

1 3

.Với giá trị nào của m thị hsố đã cho đạt cực đại tại x 1

Câu 8 : Cho hàm số

4 2 2 2 1

y x  m x

( Cm) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 12 3 x2 x là A.4 B.2 C.-2 D.-4

Câu 10 :Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yx2 2x5trên đoạn 0;3 là:

Câu 11: Cho hàm số

3 3 1

y x  x

Phưiơng trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại điểm có hoành độ bằng

2 là :

A y2x1 B.y  1 0 C.2y x  2 0 D.y  1 0

Câu 12: Cho hàm số ( C )

4 1 2 2

2

yxm xm

Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị ( C ) tại điểm có hoành độ bằng 1 vuông góc với đường thẳng d:x4y 1 0

A

1

2

m

m

1 0

m m



1 0

m m



0 2

m m

Câu 12: Cho hàm số ( C )

1

x y x

 Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị ( C) song song với đường thẳng

d : y4x 7

Câu 14: Cho hàm số

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Đồ thị có đường tiệm cân ngang y 3

B .Đồ thị có đường tiệm cân ngang

5 2

y 

C.Đồ thị có đường tiệm cận đứng

1 2

x 

D Đồ thị không có đường tiệm cận

Câu 15: Cho hàm số

1

ax y

x d

 Nếu đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x =1 và đi qua điểm M ( 2; 5) thì phương trình của hàm số là :

A

2

1

x

y

x

1

x y x

1

x y

x

1 1

x y x

Câu 16: Cho phương trình 2x3 3x2 2m 1 0 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt:

Trang 7

1

2

5

2

m

m

1 2 5 2

m m



 

1 2 1

m m



1 5 2

m m

 

Câu 17: Số giao điểm của đường cong y x 33x2 5x và đường thẳng 2 y3x7 bằng :

A, 0 B 1 C.2 D 3

Câu 18: Cho hàm sô ( C )

1

x y x

 và đường thẳng d;y2x m Với những giá trị nào của m thì d cắt

đồ thị ( C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB  5

Câu 19 : Xác định hoành độ giao điểm của ( C)

x y x

 và đường thẳng d :y x 2 A

1

2

x x

B x0,x2 C

3

2

x x

D x1,x2

Câu 20 Giá lớn nhất trị của hàm số 2

4 2

y x

 là: A 3 B 2 C -5 D 10

Câu 21.Tìm m để hàm số

3 2 2

1

( 4) 5 3

yxmxmx

đạt cực tiểu tại điểm x 1.

A m  B. m 1 C. m 0 D m  1

Câu 22.Cho hàm số

4 2

4

x

Giá trị cực đại của hàm số là

A f CÐ  B 6 f CÐ  C 2 f CÐ 20 D f CÐ 6

Câu 23: Với giá trị nào của m thì hàm số

1

3

y xxmx

nghịch biến trên tập xác định của nó?

a m 4 b m 4 c m 4 d m 4

Câu 24: Giá trị của m để hàm số

9

mx y

x m

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A.  3 m3 b  3 m1 c   3 m 3 d   2 m 1

x 1 y

 có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đay là khẳng định đúng?

A (C) có 2 đường TCĐ là x =1 và x = -1 B (C) có 2 đường TCN là y =1 và y = -1

C (C) không có tiệm cận D (C) có TCĐ x = -1

ĐỀ 4

Trang 8

Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

A y x 3 B yx33x1 C.y x 3 3x2 D.yx33x2 3x 2

Câu 2: Hàm số

2 3

x y x

 đồng biến trên

A   ; 2

B \  3

C.3;

D.4 3; 

Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 1 3;

A

2

1

2

yxx

B

2

3

yxxx

C

1

x y x

 D

1

x x y

x

 

3

yxmxmx m 

đồng biến trên  khi

A m  1 B m  1 C.m  1 D.m  1

Câu 5: Hàm số y x4 x2 có mấy điểm cực trị? 1

Câu 6: Hàm số nào sau đây có cực trị?

A y x 3x2 4x 2 B yx3 3x C.1

1 1

x y x

 D.yx33x2 3

Câu 7: Đồ thị hàm số y x 3 3x2 có 2 điểm cực trị là

A 0 0; ; ; 1 2

B 0 0; ; ; 2 4

C.2 4;  ; 2 4; 

D.2 4; ; ; 1 2

Câu 8: Đồ thị hàm số y ax 4 bx2 có điểm cực tiểu là c 0 3; 

và điểm cực đại là  1 5;

Khi đó các hệ số a, b,

c lần lượt là

A 2 4 3 ; ; B 1 2 3 ; ; C 4 8 3 ; ; D 2 4 3; ;

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y x43x2 trên đoạn 1 0 2;  là

A

14

136

29

Câu 10: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x trên 1 0 1;  là

Câu 11: Miền giá trị của hàm số

2 2

1

y x

 là

A. 2 2 1; 

 B 1 2;  2

 C 2 2 2;  2

  D 2 2 2;  2

Câu 12: Đồ thị hàm số

5 3

x y

x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng?

A

2

5

y 

B

2 3

y 

C

5 3

x 

D

5 3

x 

Câu 13: Đồ thị hàm số

2

x y

x m

 có tiệm cận đứng đi qua điểm M 1 2;

khi

Trang 9

A

1

2

m 

B

1 2

m 

C.m  2 D.m  2

Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 x2 2 tại điểm có hoành độ bằng 1 là?

A y x  3 B y2x 4 C.yx1 D.y2x3

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

x y x

 tại điểm có tung độ bằng 3 là?

A

y x

B

y x

C

y x

D

y x

Câu 16: Cho hàm số

2 2 3 2

y x

 có đồ thị (C) Chọn khẳng định đúng

A (C) cắt đường thẳng x  tại 2 điểm phân biệt.1

B (C) có tiếp tuyến song song với trục hoành

C (C) không có tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x6

D (C) không có tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x6

Câu 17: Đồ thị hàm số y x43x210cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 18: Đồ thị hàm số

2

x y x

cắt đường thẳng y x m  tại 2 điểm phân biệt khi

A m  2 B m  6 C 2m 6 D.m  hoặc 2 m  6

Câu 19: Đồ thị hàm số y x 3m 2x2m2 2m 3x 2m26

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi

A m   2 2; 

B m   2 2; \  1

C

21 2 10

;

m  

  D.m     ; 2  2;

Câu 20: Đồ thị hàm số

1

x y x

 cắt đường thẳng y mx 2m1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho A, B cách đều trục hoành khi

1 2

m 

Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

x y x

 tại điểm có hoành độ x  là:2

A.y2x 5 B y2x3 C.y3x 7 D.y x  3

Câu 22:Trong các điểm M dưới đây, điểm M nào thuộc đồ thị hàm số y x 3 2x2 có hoành độ thỏa tiếp 1 tuyến của đồ thị hàm số tại M vuông góc với đt d: y x 3

A.M1; 2 

B.M   1; 4

C.M0; 1 

D.M2; 1 

Câu23 :Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 4x tại điểm 1 M x y0 0; 0

thuộc đồ thị (C) thỏa

 0

y x 

là:

A.y12x 23 B.y2x 3 C.y8x15 D.y x 3

Câu24: Phương trình tiếp tuyến của đths

4 2 1

x y

x

 tại giao điểm của đồ thị với trục Ox là:

Trang 10

A.y2x4 B.y2x5 C.y3x4 D.y2x4

Câu 25 :Phương trình tiếp tuyến của đths

4 2

x y x

 tại giao điểm của đt với trục Oy là:

A

1 2 2

y x

B

3 2 2

y x

C y2x 2 D.y3x 2

ĐỀ 5

1/ Hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?5

A.0; 2

B.1;5

C.2; 

D. ;1 2/ Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào?

A 0;1

B 1;2

C.0;2

D

1

;1 2

3/ Hàm số

4 2

4

x

y  x

đồng biến trên từng khoảng nào sau đây?

A.  ; 2

và 0; 2

B.  ; 2

và 2;0

C.  ; 2

và 2;

D.2;0

và 2; 4/ Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên khoảng 2;

? A

4 2

4

x

y  x

B

3 2

3

x

y  xx

C

2

x y x

5/ Với giá trị nào của m để hàm số

3 2

3

x

y  xmx

đồng biến trên  ?

6/ Với giá trị nào của m sau đây thì hàm số 2

x m y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định?

A m 2 B.m 2 C m  2 D.m  2

7/ Hàm số

3 2

3

x

y  xx

đạt cực đại tại x bằng bao nhiêu?

8/ Hàm số

3 2

3

x

y  xx

có hai giá trị cực trị là y CD;y Giá trị của CT 2

CD CT

yy bằng bao nhiêu:

A

2

4

2 3

D

5 3 9/ Hàm số y x 4 4x2 có 2 giá trị cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 y CD;y Giá trị của2 CT y CD  3y CT là:

10/ Trong các hàm số sau hàm số nào có cực đại?

A.y3x2 4x1 B.y x 3 3x29x 2 C

1

x y x

3

2

x

y  x

Ngày đăng: 02/11/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w