ĐẠI CƯƠNG• Glucid cung cấp 70-80% năng lượng cho cơ thể động vật • Glucose trong máu là nguồn nhiên liệu chính cho mọi hoạt động sống, có nguồn gốc từ sự hấp thu ở đường tiêu hóa, từ c
Trang 31 ĐẠI CƯƠNG
• Glucid cung cấp 70-80% năng lượng cho cơ thể động vật
• Glucose trong máu là nguồn nhiên liệu chính cho mọi
hoạt động sống, có nguồn gốc từ sự hấp thu ở đường tiêu
hóa, từ các tiền chất: glycogen, fructose, galactose hoặc
amino acid chuyển hóa ở gan (tiến trình tân sinh
glucose).
• Hấp thu glucose: Hấp thu thụ động giản đơn và protein
GLUT (glucose transporter) ở màng tế bào.
• Gan là cơ quan chính điều hòa hàm lượng glucose máu
• Glucose được dự trữ ở gan và cơ dưới dạng glycogen ở
động vật tương tự như amidon ở thực vật (ở gan 3-6%) ở
Trang 4Nguồn gốc Enzyme Cơ chất Sản phẩm
Nước bọt Salivary α-amylase amylase (Ptyalin) Tinh bột
Thủy phân LK α1:4 ở giữa Sản phẩm dextrins, maltotriose
và maltose
Tụy tạng amylase (Ptyalin)Pancreatic α-amylase Tinh bột
Thủy phân LK α1:4 ở giữa Sản phẩm dextrins, maltotriose
và maltose
Màng nhầy ruột non
Maltase Maltose, maltotriose, α-amylase dextrins Glucose
Sucrase Sucrose, maltose, maltotriose Glucose α-amylase Dextrinase α-amylase dextrins, maltose, maltotriose Glucose
Bảng 1 Các enzyme phân giải glucid (Sự tiêu hóa)
Trang 5Bảng 2 Hàm lượng glucose máu ở một số loài động vật
Chó 65-amylase 118 3.6-amylase 6.5 Ngựa 75-amylase 115 4.2-amylase 6.4
Bò sữa 45-amylase 75 2.5-amylase 4.2 Cừu 50-amylase 80 2.8-amylase 4.4
(1) Sự đường phân EM (Tiến trình đường phân EM)
(2) Oxid hoá khử carboxyl của pyruvate
(3) Chu trình Krebs
(4) Sự tổng hợp và phân giải glycogen
(5) Sự tân tổng hợp glucose
(6) Oxid hoá trực tiếp glucose – Chu trình HMP
5
Trang 62 SỰ ĐƯỜNG PHÂN EMBDENT MEYERHOFF
Trang 73.Phospho Fructokinase
3.Phospho Fructokinase
Phản ứng 3 Kích hoạt Fructose 6.P
Phản ứng 4 Cắt đôi phân tử Fructose 1, 6 diP
4.ALDOLASE
Dihydroxy 3P
COOH C-amylase OH
Pyruvate (Ketone)
Trang 9Phản ứng (Enzyme) Dạng năng lượng ATP
Giải phóng năng lượng khi oxid hoá 1 phân tử glyceraldehyde 3P (hay ½ phân tử glucose)
Glyceraldehyde 3 P
Phosphoglycerate
Sử dụng năng lượng
- Năng lượng
9
Trang 10Đường phân EM Lên men
- Phân biệt đường phân EM và sự lên men đường
Trang 11- Phản ứng biến đổi pyruvate
- Mục đích và ý nghĩa đường phân
• Mở đầu tiến trình oxid hoá glucose hoàn toàn (CT Krebs)
• Giải phóng năng lượng tích chứa trong glucose
• Tế bào máu
PYRUVATE LACTATE ACETYL CoA
Trang 123 SỰ OXID HOÁ KHỬ CARBOXYL PYRUVATE
Phức hợp pyruvate dehydrogenase Pyruvate decarboxylase (TPP) Dihydrolipoyl transacetylase Dihydrolipoyl dehydrogenase
O
H 3 C-CSCoA AcetylCoA
- Con đường oxid hoá hoàn toàn, giải phóng toàn bộ năng
lượng tự do trong cơ chất
4 CHU TRÌNH KREBS
O
H 3
C-C-Pyruvate
Trang 13H 3 C-C-COOH O
Pyruvate
HOOC -H 2 C-C-COOH O
FATTY ACID
FATTY ACID
Trang 14CHU TRÌNH KREBS (CT CITRATE, CT TRICARBOXYLIC ACID)
Trang 15NADH H +
- Các phản ứng trong chu trình Krebs
CH 2 -amylase COOH
O C-amylase COOH
CH -amylase COOH
CH -amylase CO OH Succinate
CH -amylase COOH
CH -amylase CO OH Fumarate 9 Hydratase
H 2 O
C -amylase COOH
CH 2 -amylase COOH
10 Malate dehydrogenase
Trang 17-Năng lượng: Oxid hoá 1 phân tử acetylCoA
α-ketoglutarate dehydrogenase NADH.H + 3 ATP
SuccinylCoA synthetase GTP ATP
Malate dehydrogenase NADH.H + 3 ATP
- Ý nghĩa:
“Chu trình biến dưỡng trung tâm của động vật”
Biến dưỡng năng lượng
Trao đổi chất
-Mối quan hệ:
Đường phân EM, β oxid hoá acid béo, chuỗi hô hấp.
17
Trang 195 SỰ TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI GLYCOGEN
19
Trang 20H O H
Glucose-1-P
UDPG pyrophosphorylase
UTP PP i
5.1 Sự tổng hợp glycogen (glycogenesis)
Nguyên liệu
Trang 21G UDP UDP-Glucose
- Amylo-1,4 → 1,6 transglucosidase
21
Trang 225.2 Sự phân giải glycogen (glycolysis)
• Enzyme phân giải glycogen
-amylase Phosphorylase (cắt 1,4)
-amylase Glucan -1,6 → 1,4 transferase (4 ct)
- Amylo-1,6 glucosidase
1,6
1,4 Phosphorylase (cắt liên kết 1,4)
O-P
Glucose-1-P Glucan 1,6 1,4 transferase
Amylo 1,6 glucosidase
Trang 23H 2 O P i Cơ
Glucose 6P
Lactate Lactate
Glucose 6P
Glycogenesis
23
Trang 25Aspartate
KREBS
Pyruvate AcetylCoA Oxaloacetate Citrate
CH 3
H C-O H
COOH
CH 3 C=O COOH Oxaloacetate
CH 2 C=O COOH
2 PEP carboxykinase
1 Malate dehydrogenase
Glutamate
7 TIẾN TRÌNH TÂN SINH GLUCOSE (Gluconeogenesis)
25
Trang 268 HORMONE KIỂM SOÁT SỰ BIẾN DƯỠNG GLUCID
INSULIN
Nguồn gốc: Tế bào β đảo Langherhans tuyến tụy
Tác động sinh học làm giảm lượng glucose máu:
• Kích thích các tiến trình sử dụng glucose
• Tăng đường phân EM, chu trình Krebs
• Tăng tổng hợp glycogen
GLUCOSE MÁU TĂNG
• Các tiến trình oxid hóa glucose
• Tiến trình tổng hợp glycogen
GLUCOSE MÁU GIẢM
• Phân giải glycogen
• Phân giải triacylglycerol
• Phân giải protein và amino acid
• Tiến trình tân tổng hợp glucose
•
Trang 27Nguồn gốc: Vùng vỏ tuyến thượng thận
Tác động sinh học làm tăng lượng glucose máu:
• Ức chế các tiến trình sử dụng glucose
• Tăng tổng hợp glucose từ lactate, glycerol, acid béo,
amino acid
Nguồn gốc: Vùng tủy tuyến thượng thận
Tác động sinh học làm tăng lượng glucose máu:
• Ức chế các tiến trình sử dụng glucose
• Tăng phân giải glycogen
EPINEPHRINE
27
GLUCAGON
Nguồn gốc: Tế bào α đảo Langherhans tuyến tụy
Tác động sinh học làm tăng lượng glucose máu:
• Ức chế các tiến trình sử dụng glucose
• Tăng phân giải glycogen