Thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc...4 1.. Tính toán cấp chậm – bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng...4 2.. Tính toán cấp nhanh – bộ truyền bánh răng trụ răng nghiờng...9 III.. Các
Trang 1Mục lục
I Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 2
1 Chọn động cơ 2
2 Phân phối tỉ số truyền 3
3 Tính toán các thông số động học 3
II Thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc 4
1 Tính toán cấp chậm – bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 4
2 Tính toán cấp nhanh – bộ truyền bánh răng trụ răng nghiờng 9
III Tính toán bộ truyền xích 14
1 Chọn loại xích 14
4 Tính đờng kính xích 16
5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc 16
6 Xác định lực tác dụng lên trục 17
7 Kết luận 17
IV Tính toán thiết kế trục 17
1 Xác định sơ đồ đặt lực 17
2 Chọn vật liệu chế tạo: 18
3 Xác định sơ bộ đờng kính trục 18
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 18
5 Xác định phản lực tại các gối đỡ 19
6 Tính chính xác đờng kính các đoạn trục 20
7 Kiểm nghiêm về độ bền mỏi 22
8 Tính và kiểm nghiệm độ bền của then 25
V Tính toán thiết kế ổ lăn 26
1 Chọn ổ lăn đối với trục I ( trục vào ) 26
2 Chọn ổ lăn cho trục II của hộp giảm tốc 27
3 Chọn ổ lăn cho trục III của hộp giảm tốc: 29
4 Các thông số cơ bản của ổ lăn trong hộp giảm tốc khai triển thờng 31
VI Xác định các thông số của vỏ hộp 31
1 Các kính thớc cơ bản của vỏ hộp 31
2 Các chi tiết khác 33
Tài liệu tham khảo 36
I Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền.
1 Chọn động cơ
a) Xác định công suất đặt lên trục động cơ.
pyc= ptd =
p ct .β η
Trong đó:
Trang 2Pct=
F.v
1000 = 3500.1,31000 = 4,675 (kw) η=η ot η χ η ol3.η br2 η k
Víi: η ot _hiÖu suÊt 1 cÆp æ trît.
η χ _hiÖu suÊt bé truyÒn xÝch.
Trang 4II Thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc.
1 Tính toán cấp chậm – bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Từ phần trên ta có các thông số ban đầu: P1=5,389 kw;n1=1425 vg/ph;u=u1=3,47; thời hạn sử dụng 1800h; bộ truyền làm việc 2 ca
Hlim1=2.250+70= 570 MPa 0
Flim1=1,8.250=450 MPa 0
Hlim2=2.230+70=530 MPa 0
Flim2=1,8.230=414 MPaTheo CT6.5[1] NH01=30HHB12,4= 30.2502,4=1,71.107
NH02=30HHB22,4=30.2302,4=1,40.107
Theo ct6.7[1] NHE=60c(Ti/Tmax)3niti
NHE1=60.1.1425.1800(13.0,4+0,73.0,4)=8,27.107 >NH01 KHL1=1
NHE2=60.1.411.1800(13.0,4+0,73.0,4)=2,38.107 >NH02 KHL2=1
Do đó theo CT 6.2b với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta đợc
Trang 5Theo CT 6.16[1], bd=0,5ba(u+1) =0,5.0,4(3,47+1)=0,67 do đó theo bảng 6.7[1], KH=1,09
a w 1=49,5 (3,47+1) 3
√48236243.1,092 3,47 0,4=124,2 mm Chọn aw1=125 mm
Theo CT 6.17[1], m=(0,010,02)aw1=(0,010,02)125=1,252,5 mm Theo bảng 6.8[1] chọn modun pháp m=2 mm
Trang 6Z _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, với bánh răng
thẳng dùng CT 6.36a, Z ε=√4−ε α
3 Với =1,88-3,2(1/z1+1/z2)=1,88-3,2(1/28+1/97)=1,73
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các
ZR=0,9
Khi da<700 KxH=1
[H]’=[H].ZvZRZxH=482.0,98.0,9.1=425,1 MPa H < [ H]’
Vậy bảo đảm độ bền tiếp xúc
[σ Hβ]'−[ σ Hβ] [σ Hβ]' =
Y _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng, răng thẳng Y=1
YF1, YF2 _ hệ số dạn răng của bánh 1 và 2, vì răngthẳng tra bảng 6.18[1] ta đợc YF1=3,84; YF2=3,60
Trang 7KF=KFKFKFv _ hệ số tải trọng khi tính về uốn
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngtrên bề rộng vành răng, tra bảng 6.7[1], KF=1,13
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1],với răng thẳng KF=1
KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng
[F1]’=257.1.1,03.1=265 MPa F1< [F1]’
[F2]’=237.1.1,03.1=244 MPa F2<[F2]’
Vậy đảm bảo điều kiện bền uốn
Kiểm nghiệm độ bền quá tải
Theo 6.48[1], Kqt=1,4
σHβ 1max= σHβ√ kqt=482 √ 1,4=570 MPa
Theo 6.49[1]
F1max=F1.Kqt=70,2.1,4=98,28 MPa < [F1]max
F2max=F2.Kqt=65,8.1,4=92,12 MPa < [F2]max
Vậy đảm bảo khả năng quá tải
Trang 82 Tính toán cấp nhanh – bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Hlim1=2.270+70= 610 MPa 0
Flim1=1,8.270=486 MPa 0
Hlim2=2.255+70=580 MPa 0
Flim2=1,8.255=459 MPaTheo CT6.5[1] NH01=30HHB12,4= 30.2702,4=2,05.107
NH02=30HHB22,4=30.2552,4=1,79.107
Theo ct6.7[1] NHE=60c(Ti/Tmax)3niti
NHE1=60.1.411.1800(13.0,4+0,73.0,4)=2,38.107 >NH01 KHL1=1
Do đó theo CT 6.2b với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta đợc
[F1]= 486.1.1/1,75=278 MPa
Trang 9Theo CT 6.17[1], m=(0,010,02)aw1=(0,010,02)130=1,302,6 mm Theo b¶ng 6.8[1] chän modun ph¸p m=2 mm
1=32 sè r¨ng b¸nh lín z2=uz1=2,9.32=92,8
LÊy z2=93
TØ sè truyÒn thùc: u=z2/z1=93/32=2,91
cos=m(z1+z2)/(2aw2)=2(32+93)/(2.130)=0,9615
Trang 10v=dw1n1/60000=.66,5.411/60000=1,43 m/s
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các
đôi răng đồng thời ăn khớp, với v=1,43 tra bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9,theo bảng 6.14[1], với v<2,5 và cấp chính xác 9 KH=1,13
KHv _ hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp,theo CT 6.41[1] KHv=1+Hbwdw1/(2T1 KHKH)
Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chínhxác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cầm gia công đạt độ nhám Ra=2,5m ZR=0,95
Khi da<700 KxH=1
[H]’=[H].ZvZRZxH=577,5.1.0,95.1=548 MPa H < [ H]’
Vậy bảo đảm độ bền tiếp xúc
[σ Hβ]'−[ σ Hβ] [σ Hβ]' =
548−530
bền
Trang 11Theo CT 6.43[1] F1=2T1KFYYYF1/(bwdw1m)
Trong đó:
Y = 1/ _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, tính ởtrên ta đợc =1,746 Y=1/1,746=0,573
Y _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng,với =15,94 Y=1-15,94/140=0,886
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1],với răng thẳng KF=1,37
KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng
[F1]’=278.1.1,03.1=286 MPa F1< [F1]’
[F2]’=262.1.1,03.1=270 MPa F2<[F2]’
Vậy đảm bảo điều kiện bền uốn
Kiểm nghiệm độ bền quá tải
Theo 6.48[1], Kqt=Tmax/T= 1,4
σHβ 1max= σHβ√ kqt=577,5 √ 1,4=683 MPa < [
H]max=1260 MPaTheo 6.49[1]
F1max=F1.Kqt=134.1,4=188 MPa < [F1]max=464 MPa
F2max=F2.Kqt=129.1,4=181 MPa < [F2]max=360 MPa
Vậy đảm bảo khả năng quá tải
Trang 12 Theo CT 12.22[4], công suất tính toán:
Theo công thức 5.4[1] và bảng 5.6[1]
k= ko.ka.kđc.kđ.kc.kbt
ko _hệ số kể đến ảnh hởng của vị trí bộ truyền, vì đờng
tâm của bộ truyền làm với phơng ngang góc 45o<60
ko=1
ka _hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích
Trang 13chọn a= 40.p ka=1
kđc _hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lựccăng xích, vì vị trí trục đợc điều chỉnh băng 1 trong các đĩa xích kđc=1
Trang 14E _ modun dàn hồi, E = 2,1 105 Mpa
A _ diện tích chiếu của bản lề, tra bảng 5.12[1] A = 262 mm2
Kd _ hệ số phân bố không đều cho các dãy xích, vì xích 2 dãy kd=1
Trang 15IV Tính toán thiết kế trục.
Từ tính toán trên ta có số liệu ban đầu:
Công suất trục vào (trục I ) là PI = 5,389 kw , nI = 1425 vòng/phút,
T1=36243 Nmm ở đầu vào nối với động cơ có lắp nối trục vòng đàn hồi Công suất trên trục II là PII = 6,57 Kw , nII = 563 vòng/phút,
FXt=FXsin450=3479.sin450=2460 N
FXr=FX cos450=3479.sin450=2460 N
Sơ đồ đặt lực:
Trang 16 Trục III, với T 3 =786857 Nmm, chọn [ ]=30 MPa
d3=√3 T3
0,2[τ]=
3
√7868570,2 30=50 mm Chọn d3=50 mm
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
k3=10 mm _ khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắpổ
Trang 17 Fy10=53Fr1/161=53.471/161=155 N
∑F x=F x 10−F t 1+F x11+F k=0
Fx11= Ft1- Fx10 -Fk=1294-486-151=657 N ∑F y=F y10−F r 1+F y11=0
Fx31=(-58Fxt+53Ft4)/161 =(-58.2460+53.3767)/161=354 N
Trang 18My32=108Fx31=108.354=38232 Nmm
6 Tính chính xác đ ờng kính các đoạn trục.
a Mômen tại các tiết diện nguy hiểm.
Theo CT10.15 và 10.16[1] mô men tơng đơng tác dụng lên trục: M=√M x2+M2y
Trang 19d2=3√ M td 2
0,1 [σ]=
3
√634020,1 67=21, 2 mm Chọn d2=25 mm
d k=√3 M tdk
0,1.[σ]=
3
√313780,1 67=16 , 7 mm Chọn dk=17 mm
Tại tiết diện 3, với d<50mm chọn []=55 MPa theo bảng 10.5[1]
d3=√3 M td 3
0,1 [σ]=
3
√2010150,1 55=33 , 2 mm Chọn 30 mm
d32=√3 M td 32
0,1 [σ]=
3
√4030190,1 50 =43 , 2 mm Chọn 48 mm
Xuất phát từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ đờng kính các
đoạn trục nh sau:
7 Kiểm nghiêm về độ bền mỏi.
Trục III, ta thấy có 2 tiết diện nguy hiểm đó là tiết diện 0 và tiết diện 5,vì vậy cần kiêm nghiệm về độ bền mỏi của chi tiết tại hai tiết diện này.Theo CT 10.19[1], hệ số an toàn
Trang 22Tại tiết diện 2:
Vậy trục III đảm bảo bền mỏi
Kiểm nghiệm trục I và trục II ta đợc kết quả nh sau:
kích thớc của then tra bảng 9.1 , trị số mô men cản uốn
và cản xoắn tra bảng 10.6 ứng với tiết diện trục nh sau :
Trang 23diện
dmm
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng2
Vậy tất cả các tiết diện đều đảm bảo độ bền
8 Tính và kiểm nghiệm độ bền của then.
Với các tiết diện dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mốighép về độ bền đập và độ bền cắt theo 9.1 và 9.2 Kết quả tính toán nhsau, với lt=1,2d
Trang 24cỡ trung kí hiệu 304 có đờng kính trong d=20 mm, đờng kính ngoài D=52
mm, chiều rộng ổ lăn B=15 mm, khả năng tải động C=12,5 kN, khả năng tải tĩnh C0=7,94 kN
So S3
0 3
Fr0 Fr1
Vì trên trục có nắp nối trục đàn hồi nên cần chọn lại Fk cùng chiều với
Ft1 khi đó:
∑m y=161 Fx10−53 Ft 1+64,5 Fk=0
Fx10=(53Ft1-64,5Fk)/161=(53.1294-64,5.151)/161=365 N ∑F x=F x 10−F t 1+F x11−F k=0
Trang 25Lh _ thơi hạn sử dụng, Lh=21600 giờ,
Vì thời gian dài giảm Lh=0,5Lh=10800 giờ
Vậy điều kiện tải động thỏa mãn
Theo 11.9[1] với Fa=0, Q0=X0Fr
X0 _ hệ số tải trọng hớng tâm, bảng 11.6[1], với ổ đỡ X0=0,6
Khả năng tải tĩnh : Qt = Xo.Fr =0,6.1125=675 N < C0=7,94 kN
Vậy thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ
2 Chọn ổ lăn cho trục II của hộp giảm tốc
Trang 26Theo bảng 11.6 với =120, ổ đỡ chặn 1 dãy có Xo = 0,5 , Yo = 0,47
Khả năng tải tĩnh : Qt = Xo.Fr + Yo.Fa
= 0,5.4048 + 0,47.1075 = 2529 ( N ) Qt < Fro
nh vậy Qt < Co =20,8 KN
Thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ
3 Chọn ổ lăn cho trục III của hộp giảm tốc:
Các thông số tính toán : Lực dọc trục Fa = 1075 ( N )
Trang 28Qt < Co = 23,6 KN thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ
4 Các thông số cơ bản của ổ lăn trong hộp giảm tốc khai triển th ờng
Trục vào(trục I): Loại ổ: ổ bi đỡ một dãy.
20
e =(6,3 7)mm
=7(mm)
Trang 29E2=22 mm
R2=16 mmC=75 mm
K2=43k=19h=30
K1= 41 (mm) q 45 +2.8 = 61(mm)
Sè lîng bu l«ng
trªn nÒn Z=(L+B)\ (200 L , B lµ chiÒu dµi vµ –300)
chiÒu réng cña hép
Trang 31Đối với hệ thống ổ lăn để đảm bảo điều kiện cho ổ làm việc tốt ta cần bôi trơn cho ổ bằng mỡ.
Trang 32B¶ng dung sai l¾p ghÐp :
VÞ trÝ §êng kÝnh KiÓu l¾p Gi¸ trÞ dung sai
æ l¨n trôc I víi trôc 20 k6 +2 +15 (m) Vßng ch¾n mì trôc I 20 F8/ k6 +20 +55 (m)
+2 +15 (m) n¾p æ trôc I 52 H7/ d11 0 +30( m)
0 -100 (m)
æ l¨n trôc I víi bÝch 52 H7 0 +30( m)B¸nh r¨ng 1 25 H7/k6 0 +21( m)
+2 +15 (m) B¹c lãt trôc I 17 F8/k6 +16 +43 (m)
H7/ k6 0 +21 (m)
+2 +15 (m) B¸nh r¨ng 3 30
H7/ k6 0 +21 (m)
+2 +15 (m) n¾p æ trôc II 62
+2 +18 (m) B¸nh r¨ng 4 48
H7/ k6 0 +25 (m)
+2 +18 (m) n¾p æ trôc III 85 H7/ d11 0 +30( m)
Trang 332 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập II:
PGS TS Trịnh Trất – TS Lê Văn Uyển
3 Hớng dẫn làm bài tập dung sai:
PGS TS Ninh Đức Tốn – TS Đỗ Trọng Hùng