Quá trình làm đồ án giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong những học kỳ trước và thu thập những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, qua đó rèn luyện khả năng tính toán
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GVHD: TS NGUYỄN QUỐC HÙNG SVTH: LÊ HỒNG PHONG
MSSV: 11149097
S K L 0 0 3 4 6 4
CAO ỐC TÂN THỊNH LỢI
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Đồ án tốt nghiệp kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra cho chúng em một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Quá trình làm đồ án giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong những học kỳ trước và thu thập những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, qua đó rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế, bên cạnh đó đây còn là những kinh nghiệm quý báu hỗ trợ chúng em rất nhiều trên bước đường thực tế sau này
Trong quá trình làm luận văn tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy hướng dẫn và các thầy cô Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy,
cô đã truyền đạt cho em là những nền tảng để em hoàn thành đồ án và sẽ là hành trang cho chúng em sau này
Qua đây em cũng xin gởi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô trong khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng nói chung và Ngành Xây Dựng nói riêng - những người đã truyền đạt những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập
Dù rằng đồ án tốt nghiệp đã được thực hiện với tất cả sự nỗ lực của bản thân cùng sự giúp đỡ của thầy cô và gia đình Nhưng do kiến thức còn hạn chế cho nên chắc chắn không tránh khỏi những sai sót hay khiếm khuyết Cho nên em kính mong được những lời đóng góp chân thành để em ngày càng hoàn thiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý thầy cô nhiều sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho các thế hệ mai sau
Em xin chân thành cảm ơn!
TP.HCM, Tháng 06 năm 2015 Sinh viên thực hiện
Trang 31 Số iệu ban đầu
Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)
Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung các phần học ý thuyết và tính to n
a Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc mới
b Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 3 và trục B
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆPP ii
MỤC LỤCC iii
DANH MỤC CÁC BẢNGG vii
DANH MỤC CÁC HÌNHH viii
PHẦN 1 1
TỔNG QUAN 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 2
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG 2
1.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 3
1.2.1 Tải đứng 3
1.2.2 Tải ngang 4
1.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 4
1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 4
1.5 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
1.6 CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 5
PHẦN 2 6
THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN 6
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN 7
2.1 TỔNG QUAN 7
2.1.1 Mặt bằng sàn điển hình 7
2.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện 7
2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 8
2.2.1 Tĩnh tải 8
2.2.2 Hoạt tải 10
2.2.3 Tải trọng tác dụng lên từng ô bản 11
2.3 phân loại sàn 12
2.4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN 12
2.4.1 Sàn loại bản dầm 12
2.4.2 Sàn loại bản kê bốn cạnh 13
2.4.3 Bảng kết quả tính nội lực sàn 13
2.5 THIẾT KẾ VÀ BỐ TRÍ THÉP 15
Trang 53.1 TỔNG QUAN 20
3.1.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 20
3.1.2 Cấu tạo cầu thang 20
3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 21
3.2.1 Tĩnh tải 21
3.2.2 Sơ đồ tính – Nội lực 23
3.2.3 Tính toán cốt thép 25
3.2.4 Tính dầm của cầu thang 25
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁII 28
4.1 TỔNG QUAN 28
4.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 30
4.3 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 31
4.3.1 Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn cho bản đáy hồ 31
4.3.2 Tải trọng tác dụng 31
4.3.3 Tính toán bản đáy hồ 31
4.4 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH 34
4.5 TÍNH TOÁN NẮP HỒ NƯỚC 37
4.6 TÍNH NỘI LỰC VÀ THÉP CHO HỆ DẦM BẢN ĐÁY VÀ NẮP 40
4.6.1 Tính nội lực 40
4.6.2 Tính cốt thép cho dầm đáy hồ nước 43
4.6.2.1 Tính thép dọc cho dầm DD3 43
4.6.2.2 Tính cốt đai cho dầm DD3 44
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 46
5.1 MÔ HÌNH HỆ KHUNG 46
5.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 47
5.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 48
5.3.1 Tĩnh tải 48
5.3.2 Hoạt tải 49
5.3.3 Tính toán tải gió 49
5.3.3.1 Thành phần tĩnh của tải gió 49
5.3.3.2 Thành phần động của tải gió 50
5.3.4 Tải trọng động đất 71
5.3.4.1 Quy trình tính toán 72
5.3.4.2 Tổ hợp số dao động cần xét 73
5.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ GIA TỐC ĐỈNH CÔNG TRÌNH 80
Trang 65.4.2 Kiểm tra gia tốc đỉnh công trình 89
5.5 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ TRỤC B 89
5.5.1 Kết quả nội lực khung trục 3 và trục B 89
5.5.2 Tính toán thiết kế hệ dầm khung trục 3 và trục B 104
5.5.2.1 Tính cốt thép dọc 104
5.5.2.2 Tính cốt thép đai 122
5.6.1 Tính toán thiết kế cột 130
5.6.1.1 Tính cốt thép dọc 130
5.6.1.2 Tính cốt đai cho cột 141
5.6.2 TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG 141
5.6.2.1 Các giả thuyết cơ bản 141
5.6.2.2 Cơ sở tính toán cốt thép cho vách cứng 142
5.6.2.3 Các bước tính toán 142
5.6.2.4 Kết quả tính toán 143
PHẦN 3 148
THIẾT KẾ KẾT CẤU MÓNG 148
CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG 149
6.1 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 149
6.1.1 Mặt cắt địa chất 149
6.1.2 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất 150
6.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP 151
6.2.1 Sức chịu tải của cọc 151
6.2.2 Tính toán móng dưới chân cột 157
6.2.2.1 Tính toán móng M1 tại chân cột C12 159
6.2.2.3 Tính toán móng M2 tại chân cột C11 169
6.2.3 Tính toán móng băng M3 cho 2 cột C7 và C8 180
6.2.3.1 Nội lực 180
6.2.3.2 Chọn kích thước móng 181
6.2.3.3 Áp lực đáy móng ,kiểm tra điều kiện xuyên thủng và lún 182
6.2.3.4 Tính độ cứng lò xo cọc 187
6.2.3.5 Phản lực đầu cọc 187
6.2.3.6 Tính toán thép đài móng 189
6.2.4 Tính toán móng lõi thang 191
6.2.4.1 Nội lực 191
6.2.4.2 Chọn kích thước móng 192
Trang 76.2.4.4 Tính độ cứng lò xo cọc 198
6.2.4.5 Phản lực đầu cọc 198
6.2.4.6 Tính toán thép đài móng 201
6.3 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 204
6.3.1 Sức chịu tải của cọc 204
6.3.2 Tính toán móng dưới chân cột 210
6.3.2.1 Tính toán móng cột C6 213
6.3.2.2 Tính toán móng cột C12 223
6.3.3 Tính toán móng lõi thang 232
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Tĩnh tải sàn điển hình 9
Bảng 2.2 Tĩnh tải sàn vệ sinh 9
Bảng 2.3 Tĩnh tải tường 10
Bảng 2.4 Hoạt tải sàn 11
Bảng 2.5 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn 11
Bảng 2.6 Nội lực các ô sàn 13
Bảng 2.7 Kết quả tính cốt thép các ô sàn 16
Bảng 2.8 Kết quả tính độ võng các ô sàn 19
Bảng 3.1: Kết quả cốt thép cầu thang 25
Bảng 4.1: Kết quả cốt thép bản đáy hồ nước 32
Bảng 4.2: Kết quả kiểm tra vết nứt bản đáy hồ nước 33
Bảng 4.3: Kết quả cốt thép bản thành bể nước 37
Bảng 4.4: Kết quả vết nứt thành hồ nước 37
Bảng 4.5: Nội lực bản đáy 38
Bảng 4.6: Kết quả cốt thép bản đáy hồ nước 39
Bảng 4.7: Kết quả tính thép cho dầm bể nước 45
Bảng 5.1: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X,Y 50
Bảng 5.2: Chu kì dao động của công trình 63
Bảng 5.3: Khối lượng tập trung tại các tầng 63
Bảng 5.4: Kết quả tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X ứng với Mode 3 66
Bảng 5.5: Kết quả tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương Y ứng với Mode 1 68
Bảng 5.6: Tổng hợp tải gió lên công trình 70
Bảng 5.7: Phần trăm trọng lượng hữu hiệu của các Mode dao động 73
Bảng 5.8: Kết quả tính toán động đất phổ thiết kế 74
Bảng 5.9: Các trường hợp tải 78
Bảng 5.10: Tổ hợp các trường hợp tải 79
Bảng 5.11: Chuyển vị ngang đỉnh công trình lớn nhất do tải trọng động đất 81
Bảng 5.12: Kết quả tính và chọn thép dầm khung trục 3 và trục B 106
Bảng 5.13: Kết quả tính cốt đai dầm trục 3 và B 124
Bảng 5.14: Kết quả tính toán và chọn thép cột khung trục 3 và B 134
Bảng 5.15: Kết quả tính toán thép vách P1, P2 146
Bảng 6.1: Kết quả chọn số lượng cọc cho móng dưới chân cột 157
Bảng 6.2: Kết quả cốt thép đài móng M3 191
Bảng 6.3: Kết quả cốt thép đài móng lõi thang 203
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 2
Hình 1.2: Mặt đứng công trình 3
Hình 2.1 Mặt bằng bố trí hệ dầm và kí hiệu ô bản sàn tầng điển hình 7
Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang 20
Hình 3.2: Chi tiết cấu tạo bản thang 21
Hình 3.3: Sơ đồ tính cầu thang 23
Hình 3.4: Sơ đồ tính cầu thang 23
Hình 3.5: Momen cầu thang 24
Hình 3.6: Phản lực cầu thang 24
Hình 4.1: Mặt bằng bản đáy bể nước 31
Hình 4.2: Sơ đồ tính, monmen thành bể nước 36
Hình 4.3: Mặt bằng bản nắp bể nước 38
Hình 4.4: Mặt bằng bố trí dầm đáy 40
Hình 5.1: Mô hình 3D công trình 47
Hình 5.2: Mặt bằng kết cấu tầng điển hình trong ETABS 47
Hình 5.3: Dạng dao động của Mode 1 (PY) 51
Hình 5.4: Dạng dao động của Mode 2 (Xoắn) 52
Hình 5.5: Dạng dao động của Mode 3 (PX) 53
Hình 5.6: Dạng dao động của Mode 4 (Xoắn) 54
Hình 5.7: Dạng dao động của Mode 5 (PY) 55
Hình 5.8: Dạng dao động của Mode 6 (PX) 56
Hình 5.9: Dạng dao động của Mode 7 (Xoắn) 57
Hình 5.10: Dạng dao động của Mode 8 (PY) 58
Hình 5.11: Dạng dao động của Mode 9 (PX) 59
Hình 5.12: Dạng dao động của Mode 10 (Xoắn) 60
Hình 5.13: Dạng dao động của Mode 11 (PY) 61
Hình 5.14: Dạng dao động của Mode 12 (Xoắn) 62
Hình 5.15: Các điểm kiểm tra chuyển vị ở đỉnh công trình (STORY Thượng) 80
Hình 5.16: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp tĩnh tải (DEAD) 90
Hình 5.17: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp hoạt tải chất đầy (LIVE) 91
Hình 5.18: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp gió theo phương X (GX) 92
Hình 5.19: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp gió theo phương Y(GY) 93
Hình 5.20: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp động đất theo phương X (DDX) 94 Hình 5.21: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp động đất theo phương Y(DDY)
Trang 10Hình 5.22: Biểu đồ Mômen khung trục 3 với trường hợp BAO 96
Hình 5.23: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường tĩnh tải (DEAD) 97
Hình 5.24: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp hoạt tải chất đầy (LIVE) 98
Hình 5.25: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp gió theo phương X(GX) 99
Hình 5.26: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp gió theo phương Y(GY) 100
Hình 5.27: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp động đất theo phương X(DDX) 101
Hình 5.28: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp động đất theo phương Y(DDY) 102
Hình 5.29: Biểu đồ Mômen khung trục B với trường hợp BAO 103
Hình 6.1: Mặt cắt địa chất 149
Hình 6.2: Mặt bằng bố trí móng cọc ép 158
Hình 6.3: Mặt bằng móng cọc ép chân cột C12 161
Hình 6.4: Mặt bằng móng cọc ép chân cột C11 172
Hình 6.5: Mặt bằng bố trí cọc ép móng M3 182
Hình 6.6: Biểu đồ momen đài móng M3 theo phương X (cọc ép) 190
Hình 6.7: Biểu đồ momen đài móng M3 theo phương Y (cọc ép) 190
Hình 6.8: Mặt bằng bố trí cọc ép móng lõi thang 193
Hình 6.9: Tháp xuyên thủng mõng lõi thang 194
Hình 6.10: Biểu đồ momen đài móng lõi thang theo phương X (cọc ép) 202
Hình 6.11: Biểu đồ momen đài móng lõi thang theo phương Y (cọc ép) 203
Hình 6.12: Mặt bằng bố trí móng cọc khoan nhồi 211
Hình 6.13: Mặt bằng móng cọc khoan nhồi chân cột C6 215
Hình 6.14: Mặt bằng móng cọc khoan nhồi chân cột C12 225
Hình 6.15: Mặt bằng móng lõi thang cọc khoan nhồi 232
Hình 6.16: Mặt bằng bố trí cọc khoan nhồi móng lõi thang 233
Hình 6.17: Biểu đồ momen đài móng lõi thang theo phương X (cọc khoan nhồi) 243
Hình 6.18: Biểu đồ momen đài móng lõi thang theo phương Y (cọc khoan nhồi) 243
Trang 11PHẦN 1
TỔNG QUAN
Trang 12CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Tên công trình:
- Cao Ốc Tân Thịnh Lợi
- Địa chỉ : Đường Bà Hom, Quận 6, TP.HCM
Quy mô công trình
- Công trình gồm 18 tầng, (01 tầng hầm, 01 tầng trệt, 01 tầng lửng, 14 tầng căn hộ và tầng thượng )
- Chiều cao công trình: 56.1 m tính từ mặt đất tự nhiên
- Diện tích sàn tầng điển hình: 21.6×29.1 m²
Trang 14Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng
1.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối
Phương án thiết kế móng: móng cọc hai phương án (cọc khoan nhồi và cọc ép)
1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG.
Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
- Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø <10)
- Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 225 MPa
Trang 15- Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 175 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)
1.5 TÀI LIỆU THAM KHẢO
TCXD: 195: 1997 Nhà cao tầng- Thiết kế cọc khoan nhồi
1.6 CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN
Mô hình hệ kết cấu công trình : ETABS, SAFE
Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: EXCEL và một số bảng tính
tự lập
Trang 16PHẦN 2
THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN
Trang 172.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện
2.1.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn
Quan niệm tính: xem sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng nằm ngang Sàn không bị rung động, không dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mỗi
Trang 18sàn làm việc bị giảm yếu do khoan lỗ để treo các thiết bị kỹ thuật như đường ống thiết bị thông gió, cứu hỏa cũng như các đường ống dặt ngầm trong sàn
Trong mặt bằng sàn tầng điển hình có một số ô sàn có kích thước lớn như ô S3 (4.8x7.1m), không dùng hệ dầm trực giao nên bề dày sàn có thể lớn, đổi lại sàn có
độ cứng lớn, làm tăng độ cứng không gian của công trình, đặt biệt công trình cao tầng chịu tải trọng ngang lớn, không cần bố trí các hệ dầm đỡ tường ngăn phòng Việc chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng lên sàn Có
x L
m
50
8.040
8.0(8
Vì không dùng hệ dầm đỡ tường nên ta quy tải tường thành tải phân bố đêu
Trang 19Hệ số vƣợt tải, (n)
g ht (kN/m 2 )
Hệ số vƣợt tải, (n)
g ht (kN/m 2 )
Trang 21Bảng 2.4 Hoạt tải sàn
tc Hệ số p tt (kN/m 2 ) vượt tải, (n) (kN/m 2 )
i
S
S g
Trong đó : Si: phần diện tích thứ i trong một ô sàn
gitt: tải trọng tác dụng lên phần diện tích sàn thứ i
Tương tự cho hoạt tải
Trang 22L 1 (m)
Tỷ Số
L 2 /L 1
Loại Ô Bản
Trang 23Ô sàn đƣợc tính theo loại bản dầm khi tỉ số 2
1
L2L
qLM
24
Mômen ở gối
2 1 g
qLM
Trang 24SỐ HIỆU
Ô SÀN
L 2 (m)
L 1 (m) L 2 /L 1
q (kN/m 2 )
L 1 (m) L 2 /L 1
m 91
q (kN/m 2 )
P (kN)
Trang 25SỐ
HIỆU
Ô SÀN
L 2 (m)
L 1 (m) L 2 /L 1
m 91
q (kN/m 2 )
P (kN)
Trang 26Điều kiện hạn chế ξ ≤ ξR và μ ≥ μmin
S1
30.162 2 0.021 0.021 1.35 Ø8 a200 2.51 0.25%
71.418 2 0.049 0.05 3.22 Ø8 a150 3.35 0.33% 67.258 2 0.046 0.047 1.87 Ø10 a200 3.93 0.39% 159.48 2 0.11 0.117 4.65 Ø10 a150 5.23 0.52%
S2
28.173 2 0.019 0.019 1.22 Ø8 a200 2.51 0.25% 61.042 2 0.042 0.043 2.77 Ø8 a150 3.35 0.33% 62.509 2 0.043 0.044 1.75 Ø10 a200 3.93 0.39% 136.76 2 0.094 0.099 3.93 Ø10 a150 5.23 0.52%
S3
36.825 2 0.025 0.025 1.61 Ø8 a200 2.51 0.25%
67.246 2 0.046 0.047 3.03 Ø8 a150 3.35 0.33% 83.898 2 0.058 0.06 2.38 Ø10 a200 3.93 0.39% 151.78 2 0.105 0.111 4.41 Ø10 a150 5.23 0.52%
S4
33.625 2 0.023 0.023 1.48 Ø8 a200 2.51 0.25%
12.033 2 0.008 0.008 0.52 Ø8 a200 2.51 0.25% 73.185 2 0.05 0.051 2.03 Ø10 a200 3.93 0.39% 26.702 2 0.018 0.018 0.72 Ø10 a200 3.93 0.39%
S5
6.051 2 0.004 0.004 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25%
11.552 2 0.008 0.008 0.52 Ø8 a200 2.51 0.25% 13.698 2 0.009 0.009 0.58 Ø8 a200 2.51 0.25% 26.02 2 0.018 0.018 1.16 Ø8 a200 2.51 0.25% 27.228 2 0.019 0.019 1.22 Ø8 a200 2.51 0.25%
Trang 27Kí hiệu M a α m ξ A s Chọn
A s chọn μ kN.m (cm) (cm 2 ) cm 2 (%)
60.413 2 0.042 0.043 1.71 Ø10 a200 3.93 0.39% 132.17 2 0.091 0.096 3.81 Ø10 a200 3.93 0.39%
S7
18.409 2 0.013 0.013 0.84 Ø8 a200 2.51 0.25%
4.994 2 0.003 0.003 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25% 39.658 2 0.027 0.027 1.74 Ø8 a200 2.51 0.25% 10.869 2 0.007 0.007 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25%
S8
6.138 2 0.004 0.004 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25% -12.28 2 0.008 0.008 0.52 Ø8 a200 2.51 0.25%
S9
22.614 2 0.016 0.016 1.03 Ø8 a200 2.51 0.25%
6.679 2 0.005 0.005 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25% 48.86 2 0.034 0.035 2.26 Ø8 a200 2.51 0.25% 14.529 2 0.01 0.01 0.64 Ø8 a200 2.51 0.25% S10
15.416 2 0.011 0.011 0.71 Ø8 a200 2.51 0.25% -30.83 2 0.021 0.021 1.35 Ø8 a200 2.51 0.25%
S11
22.303 2 0.015 0.015 0.97 Ø8 a200 2.51 0.25% -44.61 2 0.031 0.031 2 Ø8 a200 2.51 0.25%
S12
4.002 2 0.003 0.003 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25%
7.711 2 0.005 0.005 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25% 8.96 2 0.006 0.006 0.5 Ø8 a200 2.51 0.25% 17.369 2 0.012 0.012 0.77 Ø8 a200 2.51 0.25%
2.6 TÍNH ĐỘ VÕNG SÀN
Theo TCXD 5574-2012 thì độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện
f < fgh Trong đó fgh – độ võng giới hạn, đƣợc nêu trong bảng 2, mục 1.8 tiêu chuẩn này là:
Trang 28Khi nhịp L < 5m thì fgh = 1
L200Khi 5m ≤ L ≤ 10m thì fgh = 2.5 cm Khi L > 10m thì fgh = 1
E hD
12.0300000001
12
2 3 2
E
Trang 29Bảng 2.8 Kết quả tính độ võng các ô sàn
Kí hiệu q tc
(kN/m 2 )
L 1 (m)
L 2
(kN.m)
f (cm)
S1 10.615 4.6 7.1 0.00220 4500 0.2324 S2 10.29 4.6 6.2 0.00199 4500 0.2037 S3 9.396 4.8 7.1 0.00217 4500 0.2405 S4 11.077 3.1 4.8 0.00220 4500 0.05 S5 7.394 2.4 3.1 0.00191 4500 0.0104 S6 10.892 4.2 6.2 0.00218 4500 0.1642 S7 8.16 2.5 4.8 0.001548 4500 0.011 S8 14.731 1 6.2 0.00220 4500 0.0007 S9 10.189 2.5 4.6 0.00220 4500 0.0195 S10 11.419 1.8 7.1 0.00220 4500 0.0059 S11 16.521 1.8 6.2 0.00220 4500 0.0085 S12 8.16 1.8 2.5 0.00200 4500 0.0038
Độ võng của tất cả các ô sàn đều nhỏ hơn giá trị cho phép là 2.5 cm Vậy sàn thỏa điều kiện độ võng
Trang 303.1.2 Cấu tạo cầu thang
Với chiều cao tầng điển hình là 3.3 m, kiến trúc sử dụng loại cầu thang 2 vế Cầu thang bao gồm 21 bậc thang, mỗi bậc có kích thước L×H = 300×150 mm
Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu để tính toán thiết kế
Chọn bề dày bản thang hb= 160 mm
Trang 313.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
3.2.1 Tĩnh tải
Xác định gĩc nghiêng bản thang : = 26o57’ cos = 0.89
Gạch lót, đá mài Lớp vữa lót Bậc thang Bản BTCT Lớp vữa trát
Gạch lót, đá mài Lớp vữa lót Bản BTCT Lớp vữa trát
l bậc
Hình 3.2: Chi tiết cấu tạo bản thang
- Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (tính trên 1m dài)
STT Cấu tạo vƣợt tải Hệ số
n i
Bề rộng bản
Chiều dàylớp
δ i
Trọng lƣợng riêng
Trang 32- Đối với bản thang nghiêng Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng δtdi
Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày lớp bậc thang
gạch theo phương nghiêng
b i td
δ i
Phương nghiêng
b b i td
n i
Bề rộng bản
Chiều dày lớp δ i
Trọng lượng riêng
Trang 33- Tổng tải trọng
STT Loại bản
Tĩnh tải tính toán gtt (kN/m)
Hoạt tải tính toán ptt (kN/m)
Tổng tải tro ̣ng tính toán
q tt = g tt + p tt (kN/m)
Trang 34- Biểu đồ Momen M3
Hình 3.5: Momen cầu thang
- Phản lực 2 đầu:
Hình 3.6: Phản lực cầu thang
Trang 35Bảng
nghiêng 56.99 140 0.2005 0.226 12.57 0.90 Ø16a150 13.40 0.96 Chiếu
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm: qtổng = gbt+ R + qt = 1.65+41.74+4.752
= 48.142(kN/m)
Trang 36Sơ đồ tính (Xem liên kết giữa hai dầm là liên kết khớp)
2
5.2142.48
2 2
100061.37
x x
x h
b R
M
o n m
As= 4.44
365
26205.14215.0
x x x
R
h b R
s
o b
Các số liệu: Rb=145 (daN/cm2), Rbt=10.5(daN/cm2) ,
Thép AI : Rsw=1750 (daN/cm2), Qmax= 5424(daN)
Tính: b3(1 + f + n).Rbtbho = 0.6 x (1 + 0 + 0) x 20 x 36x 10.5 =
= 4536(daN) < Qmax : phải tính cốt đai
Chọn cốt đai Φ6, đai hai nhánh n=2
Trang 37Vì h=40(cm) nên sct <=h/2 =20(cm) và uct < 15(cm)
2 2
2
2 2
2
5424
26205.10)01(2614.325.17
)1.(
Q
h b R d
3.28.2.175
s
A n
.360.200.105.0.22
Trang 38
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI
4.1 TỔNG QUAN
Nước là một nhu cầu không thể thiếu cho nhu cầu sinh hoạt của con người Do
đó đáp ứng đày đủ lượng nước phục vụ cho sinh hoạt và phòng cháy là điều kiện cơ bản cho bất cứ một công trình kiến trúc nào,đặt biệt là nhà cao tầng thì càng được chú trọng hơn
Công trình sử dụng nước máy kết hợp với nước ngầm nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu của người sử dụng Do đó trong công trình có thiết kế hồ nước ngầm và hồ nước máy nhằm tích trữ được một lượng nước nhằm phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt khi xảy ra mất nước
Nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố dẫn vào bể nước ngầm, sau đó dùng máy bơm đưa nước lên bể nước mái để cung cấp cho toàn bộ nhu cầu Đồng thời còn xây dựng bể nước ngầm nhằm chứa nước thải để xử lí trước khi thải
Trang 39+ Số phòng mỗi tầng: 6
+ Số người mỗi phòng: 4
Tổng số người sử dụng nước: 336 người
- Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt:
Trong đó: qsh = 200 (l/người.ngày đêm) được lấy theo tiêu chuẩn (TCVN 33 : 2006) cung cấp nước sinh hoạt cho vùng nội đô giai đoạn 2020
Đối với thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh thì lấy theo (TCVN 33 : 2006) ta được
kngày.max = 1.1 ÷ 1.2
- Lưu lượng nước phục vụ chữa cháy:
Trong đó: qcc = 10 (l/s) lấy cho khu chung cư có một đám cháy và dưới 5000 người Thời gian tính chữa cháy là cho 2 giờ trong một ngày
- Tổng lưu lượng nước cấp cho công trình:
Q = Qsh + Qcc = 80.64 +72 = 152.64 (m3/ngày.đêm)
- Chọn lựa 2 hồ nước và nước được bơm 1 lần trong một ngày
Vậy thể tích lượng nước cần thiết cho một hồ nước ta có thể chọn như sau:
- Hồ nước được thiết kế đặt trên sân thượng của công trình Kích thước mặt bằng:
B x L = 3.1x9 m
- Chiều cao đài bể:
Trang 40Chọn chiều cao đài bể Hđài = 1.5 m
- Vậy chọn sơ bộ kích thước hồ nước mái như sau: BxLxH =3.1x9x1.5 m
4.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25
Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)